Font size
WorksheetsÔn tập Phần Nhiễm Sắc Thể - S9
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?
kỳ đầu
kỳ giữa
kỳ sau
kỳ cuối
Kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?
Kỳ cuối
kỳ đầu
kỳ sau
kỳ giữa
Tế bào có 2n = 20 NST, thì trong kỳ sau của nguyên phân có bao nhiêu NST ?
20
40
60
80
Trạng thái NST ở Kỳ cuối của nguyên phân ?
NST Kép
NST đơn
Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì trung gian
Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng diễn ra ở kì nào trong giảm phân I ?
Kì đầu
Kì trung gian
Kì giữa
Kì sau
NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo, diễn ra ở kì nào của giảm phân
Kì giữa của giảm phân II
Kì giữa của giảm phân I
Kì sau của Giảm phân II
Kì đầu của Giảm phân I
Kết quả của quá trình giảm phân là
Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 2 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)
Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 2 tế bào con mang bộ NST giảm đi 1 nửa (n)
Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 4 tế bào con mang bộ NST giảm đi 1 nửa (n)
Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 4 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)
Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng.
B. Tế bào sinh dục sơ khai.
C. Tế bào sinh dục chín.
D. Hợp tử.
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân 1 mà không có ở kì giữa của nguyên phân?
NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.
NST có hình dạng đặc trưng cho loài
Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.
NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.
Trong giảm phân II, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây?
A. Kì sau II, kì cuối II và kì giữa II
B. Kì đầu II, kì cuối II và kì sau II
C.. Kì đầu II, kì giữa II
D. Tất cả các kì
Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có
A. nNST đơn, dãn xoắn
B. n NST kép, dãn xoắn
C. 2n NST đơn, co xoắn
D n NST đơn, co xoắn
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A. kì đầu I
B. kì giữa I
C. kì đầu II
D. kì giữa II
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là:
A. Các NST đều ở trạng thái đơn
B. Các NST đều ở trạng thái kép
C. Có sự dãn xoắn của các NST
D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào
Một loài có 2n=6, tế bào sau đây đang ở kì nào của quá trình phân bào?
Kỳ đầu I
Kỳ giữa
Kỳ sau II
Kì cuối
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B. Có sự phân chia của tế bào chất
C. Có sự phân chia nhân
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào giao tử
C. Tế bào sinh dục chín
D. Hợp tử
Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình
chu kì tế bào
giảm phân
thụ tinh
nguyên phân
Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?
23 cặp NST
46 NST
23 NST
46 cặp NST
Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
Kì đầu I
Kì giữa II
Kì giữa I
Kì sau I
Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?
Phân chia tế bào chất
Nguyên phân
Kì trung gian
Giảm phân
Giảm phân có vai trò
tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ
tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ
tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ
tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ
Trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?
kỳ đầu
kỳ giữa
kỳ sau
kỳ cuối
Kết quả của nguyên phân là gì ?
từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa
từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa
từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.
từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên
Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :
2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST
2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST
1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST
1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST
kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?
Kỳ cuối
kỳ đầu
kỳ sau
kỳ giữa
Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?
20
40
60
80
Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?
3
6
9
12
Các bạn có thích hình thức học này không ?
thích
rất thích
cực kỳ thích
thích cực luôn á
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ:
Giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân và giảm phân.
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân và giảm phân.
Trong giảm phân II, các NST ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?
(1) Kì đầu II. (2) Kì giữa II. (3) Kì sau II. (4) Kì cuối II.
A. (1), (2).
B. (1), (4).
C. (1), (3).
D. (2), (3).
Dưới kính hiển vi, hình thái NST rõ nét, đặc trưng nhất vào kì nào?
A. Kì đầu.
B. Kì giữa.
C. Kì sau.
D. Kì cuối.
Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:
luôn luôn co ngắn lại
luôn tồn tại từng chiếc riêng rẽ
luôn tồn tại từng cặp tương đồng
luôn luôn duỗi ra
NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo, diễn ra ở kì nào của giảm phân
Kì giữa của giảm phân II
Kì giữa của giảm phân I
Kì sau của Giảm phân II
Kì đầu của Giảm phân I
Ở gà, cặp NST giới tính của:
con cái là XY, con đực là XX.
con cái là XX, con đực là XY.
con cái là XO, con đực là XX
con cái là XX, con đực là XO.
Trong nguyên phân, NST phân lí về 2 cực của tế bào ở:
kì đầu
kì giữa
kì sau
kì cuối
Sự đóng xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa gì?
Thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST
Thuận lợi cho sự phân li của NST
Thuận lợi cho sự tiếp hợp của NST
Thuận lợi cho sự trao đổi chéo giữa các NST
Diễn biến nào sau đây diễn ra trong cả quá trình nguyên phân và giảm phân?
Nhân đôi NST
Phân li NST
NST xếp 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
Bộ NST được giữ nguyên sau phân bào
Co xoắn NST
Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Sắp xếp các hình đúng theo thứ tự các kì của nguyên phân.
1, 2, 3, 4
2, 3, 4, 1
3, 4, 1, 2
1, 4, 3, 2
Hình ảnh này mô phỏng cho giai đoạn nào của quá trình phân bào?
Kì giữa - Giảm phân II
Kì giữa - Giảm phân I
Kì giữa của Nguyên phân
Kì sau - Giảm phân I
