Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đc lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

02: Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì:

a)

A. Ảnh cùng chiều với vật, lớn hơn vật

b)

B. Ảnh cùng chiều với vật ,nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật

d)

D. Các ý trên đều đúng

2.

03: Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:

a)

A, Ảnh ảo, lớn hơn vật

b)

B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

C. Ảnh thật, lớn hơn vật

d)

D. Ảnh thật,nhỏ hơn vật

3.

04: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của 1 vật qua thấu kính phân kỳ

a)

A. Ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều.

b)

B. Ảnh và vật nằm về một phía của thấu kính

c)

C. Ảnh luôn là ảnh ảo không phụ thuộc vào vị trí của vật .

d)

D. Các phát biểu A,B,C đều đúng.

4.

05: Thấu kính nào sau đây có thể dùng làm kính lúp

a)

A. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 8 cm

b)

B. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 70cm

c)

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 8 cm

d)

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 70 cm

5.

06: Muốn nhìn rõ vật thì vật phải ở trong phạm vi nào của mắt:

a)

A. Từ cực cận đến mắt

b)

B. Từ cực viễn đến mắt.

c)

C. Từ cực

viễn đến cực cận của mắt.

d)

D. Các ý trên đều đúng.

6.

07: Khi nhìn vật ở xa thì thể thuỷ tinh co giãn sao cho:

a)

A Tiêu cự của nó dài nhất

b)

B. Tiêu cự của nó ngắn nhất.

c)

C. Tiêu cự nằm sau màng lưới

d)

D. Tiêu cự nằm trước màng lưới

7.

08: Sự điều tiết của mắt có tác dụng:

a)

A. Làm tăng độ lớn của vật.

b)

B. Làm tăng khoảng cách đến vật.

c)

C. Làm ảnh của vật hiện trên màng lưới.

d)

D. Làm co giãn thủy tinh thể.

8.

09: Tiêu cự của thuỷ tinh thể dài nhất lúc quan sát vật ở đâu:

a)

A. Cực cận

b)

B. Cực viễn.

c)

C. Khoảng giữa cực viễn và cực cận.

d)

D. Khoảng giữa cực cận và mắt.

9.

01: Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

a)

A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

C. Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

D. Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới

10.

10: Điểm cực viễn là điểm xa nhất mắt thấy được vật khi:

a)

A. Mắt điều tiết tối đa

b)

B. Mắt không điều tiết .

c)

C. Thể thuỷ tinh co giãn nhiều nhất

d)

D. Thể thuỷ tinh co giãn ít nhất.

11.

11: Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm F trùng với

a)

A. Điểm cực cận của mắt.

b)

B. Điểm cực viễn của mắt

c)

C. Điểm giữa điểm cực cận và cực viễn.

d)

D. Điểm giữa điểm cực cận và mắt.

12.

12: Bạn Hoà bị cận khi không đeo kính điểm cực viễn cách mắt 40 cm. Hỏi bạn hoà phải

đeo kính gì trong các loại kính sau đây? Chọn câu đúng nhất.

a)

A/Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

b)

B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm .

c)

C. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự lớn hơn 40cm

d)

D. TKPK có tiêu cự nhỏ hơn 40cm

13.

13: Tác dụng của kính cận là để:

a)

A. Nhìn rõ vật ở xa.

b)

B. Nhìn rõ vật ở gần.

c)

C. Thay đổi thể thủy tinh của mắt cận

d)

D. Các ý trên đều đúng

14.

14: Mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt khoảng 25cm, điểm Cc mắt ông Hoà là 20cm -

điểm Cc mắt ông Vinh là 40cm. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A.ông Hoà bị cận, ông Vinh bị viễn

b)

B. ông Hoà bị viễn, ông Vinh bị cận

c)

C. ông Hoà và ông Vinh đều bị viễn

d)

D. ông Hoà và ông Vinh đều bị cận

15.

15: Mắt lão phải đeo kính hội tụ là để:

a)

A. Tạo ra ảnh ảo nằm trong khoảng CC đến CV .

b)

B. Tạo ra ảnh thật phía trước mắt.

c)

C. Tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng CC đến CV

d)

D. Tạo ra ảnh ảo phía trước mắt.

16.

19: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp thì ảnh của vật sẽ là:

a)

A. Ảnh và vật cùng chiều

b)

B. Ảnh xa kính hơn so với vật

c)

C. Ảnh là ảnh ảo

d)

D. Các ý trên đều đúng.

17.

20: Khi tia sáng truyền từ môi trường nước sang môi trường không khí, gọi i là góc tới, r là

góc khúc xạ.Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

b)

B. Góc tới luôn luôn nhỏ hơn góc khúc xạ

c)

C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

d)

D. Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

18.

21: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A'B' lớn hơn vật khi:

a)

A. Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA>f.

b)

B. Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA < f.

c)

C. AB nằm cách thấu kính 1 đoạn OA>2f

d)

D. AB nằm cách thấu kính 1 đoạn f<OA<2f

19.

16: Mắt lão là mắt có những đặc điểm sau:

a)

A. Tiêu điểm nằm sau màng lưới.

b)

B. Nhìn rõ vật ở xa.

c)

C. Cực cận nằm xa hơn mắt bình thường

d)

D. Các ý trên đều đúng.

20.

17: Chọn câu phát biểu đúng:

a)

A. Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng dài.

b)

B. Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng ngắn.

c)

C. Kính lúp có số bội giác càng nhỏ thì tiêu cự càng ngắn.

d)

D. Cả 3 ý trên đều sai.

21.

22: Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng OA,cho ảnh A/B/ cao bằng nữa vật AB. Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

A. OA > f

b)

B. OA < f

c)

C. OA = f.

d)

D. OA = 2f.

22.

23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.

a)

A. Ảnh là ảnh ảo, không phụ thuộc vào vị trí của vật.

b)

B. Ảnh luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.

c)

C. Ảnh và vật nằm về cùng một bên của thấu kính.

d)

D. Ảnh luôn lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

23.

24: Đặt mắt phía trên một chậu nước quan sát một viên bi ở đáy chậu. Ta sẽ quan sát được gì?

a)

A. Không nhìn thấy viên bi

b)

B. Nhìn thấy ảnh thật của viên bi

c)

C. Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi

d)

D. Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

24.

25: Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

A. i > r

b)

B. i < r

c)

C. i = r

d)

D. i = 2r

25.

26: Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì:

a)

A. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

B. Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)

C. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

D. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ.

26.

27: Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i = 0° thì:

a)

A. Góc khúc xạ bằng góc tới

b)

B. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới..

c)

C. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

D. Góc khúc xạ bằng 90o.

27.

28: Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó có:

a)

A. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

B. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

C. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.

d)

D. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

28.

29: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?

a)

A. Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

b)

B. Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu điểm F trên trục chính.

c)

C. Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới .

d)

D. Phần giữa của thấu kính, mỏng hơn phần rìa thấu kính đó.

29.

30: Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ:

a)

A. Nước vào không khí.

b)

B. Không khí vào rượu.

c)

C. Nước vào thuỷ tinh.

d)

D. Chân không vào chân không

30.

31: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm, đặt một ngọn đèn cách thấu kính 24cm thì có thể:

a)

A. Hứng được ảnh ngọn đèn cùng chiều trên một màn đặt sau thấu kính.

b)

B. Hứng được ảnh ngọn đèn ngược chiều trên một màn đặt sau thấu kính

c)

C. Hứng được ảnh ngọn đèn cùng chiều và sáng hơn vật trên một màn đặt sau thấu kính.

d)

D. Hứng được ảnh ngọn đèn cùng chiều và tói hơn vật trên một màn đặt sau thấu kính.

31.

32: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ nhìn thấy các dòng chữ:

a)

A. Cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

B. Ngược chiều, nhỏ hơn vật.

c)

C. Cùng chiều, lớn hơn vật

d)

D. Ngược chiều, lớn hơn vật.

32.

33: Một trong những đặc tính quan trọng của thể thuỷ tinh là:

a)

A. Có thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự.

b)

B. Có thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh.

c)

C. Có thể dễ dàng thay đổi màu sác để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh.

d)

D. Có thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kỳ.

33.

34: Sự điều tiết của mắt là:

a)

A. Sự thay đổi thuỷ dịch của mắt để làm cho ảnh hiện rõ trên võng mạc.

b)

B. Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thuỷ tinh và võng mạc đẻ ảnh hiện rõ trên võng mạc.

c)

C. Sự thay đổi độ phồng của thể thuỷ tinh để ảnh hiện rõ trên võng mạc.

d)

D. Sự thay đổi kích thước của thể thuỷ tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc.

34.

36: Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:

a)

A. Thấu kính phân kỳ.

b)

B. Thấu kính hội tụ.

c)

C. Kính lão

d)

D. Kính râm.

35.

37: Để chữa bệnh mắt lão, ta cần đeo:

a)

A. Thấu kính phân kỳ.

b)

B. Thấu kính hội tụ.

c)

C. Kính viễn vọng

d)

D. Kính râm.

36.

38: Trên các kính lúp lần lượt có ghi x5, x8, x10. Tiêu cự của các thấu kính này là: f1, f2, f3. Ta có:

a)

A. f1 < f2 < f3.

b)

B. f3 < f2 < f1

c)

C. f2 < f3 < f1

d)

D. f3 < f1 < f2

37.

39: Hai thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 10cm và 5cm dùng làm kính lúp. Số bội giác của hai kính lúp này lần lượt:

a)

A. 2,5X và 5X.

b)

B. 5X và 2,5X.

c)

C. 5X và 25X.

d)

D. 25X và 5X

38.

40: Hai kính lúp có độ bôị giác là 4X và 5X. Tiêu cự của hai kính lúp này lần lượt là?

a)

A. 5cm và 6,26cm.

b)

B. 6,25cm và 5cm.

c)

C. 100cm và 125cm.

d)

D. 125cm và 100cm

39.

41: Xét về mặt quang học, hai bộ phận quang trọng nhất của mắt là:

a)

A. Giác mạc, lông mi.

b)

B. Thể thuỷ tinh, võng mạc.

c)

C. Thể thuỷ tinh, tuyến lệ.

d)

D. Điểm mù, con ngươi.

40.

35: Điểm cực cận là:

a)

A. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy vật được.

b)

B. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ vật được.

c)

C. Vị trí của vật gần mắt nhất mà không gây nguy hiểm cho mắt.

d)

D. Vị trí của vật gần mắt nhất mà có thể phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm trên vật.