wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GK II

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến  nào sau đây là tuyến nội tiết:

a)

.Tuyến nước bọt

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cả 3 câu trên đều sai

2.

Tuyến nào vừa làm nhiệm vụ nội tiết vừa làm nhiệm vụ ngoại tiết?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến yên

d)

Tất cả đều sai

3.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?

a)

GH

b)

Glucagôn

c)

Insulin

d)

Ađrênalin

4.

Tuyến nội tiết nào dưới đây chịu ảnh hưởng bởi các hoocmôn tiết ra từ tuyến yên ?

1. Tuyến trên thận     2. Tuyến sinh dục                              

3. Tuyến giáp                             4. Tuyến tụy

a)

1,2,3

b)

        2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

5.

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

1,3

b)

1,2

c)

1,4

d)

2,3

6.

Câu 8. tuyến tụy tiết hooc môn nào duoi đây ?

a)

Tirôxin 

b)

Ôxitôxin 

c)

Canxitônin   

d)

insulin

7.

Câu 1: Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hormone nào dưới đây ?

a)

insullin

b)

gliceril

c)

glucôzơ.

d)

tritoxin

8.

Quần thể sinh vật sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi nào dưới đây??

a)

. Nhóm đang sinh sản.               

        

b)

 Nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.

c)

Nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

d)

Nhóm sau sinh sản. 

9.

Khi thân nhiệt đo được bao nhiêu độ thì bác sỹ kết luận bênh nhân bị sốt?

                                         

            

a)

37oC. 

b)

36oC. 

c)

36,5 oC. 

d)

   39oC.

10.

Ở nam giới, loại hooc môn nào làm biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì ?

a)

ơstrogens

b)

testoteros

c)

glucagon

d)

GH

11.

Có mấy loại môi trường sống chính của sinh vật?

                             

a)

1    

b)

  2

c)

3

d)

4

12.

 Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động điều hoà thân nhiệt ?

a)

Hệ tuần hoàn.  

b)

Hệ nội tiết.  

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ bài tiết.

13.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

 

 

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

Tập hợp cá rô phi có cả cá thể đực và cái sống trong một cái ao.

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

14.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án trên.

15.

Hiện tượng quan trọng đánh dấu giai đoạn dậy thì chính thức  của cơ thể nam là:

a)

Vỡ tiếng nói.

b)

Mọc ria mép.

c)

Mọc lông nách,lông mu.

d)

Xuất tinh lần đầu tiên.

16.

Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh?

                                                                

a)

A. H2O

b)

  B. Cu(OH)2

c)

C. MgO    

d)

D. H2SO4

17.

Câu 1. Thiết bị nào sau đây là nguồn điện:

                            

a)

Máy bơm nước

b)

. Bóng điệ

c)

   Acquy   

d)

  Bóng đèn

18.

Câu 2: Oxide là:

a)

Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide

b)

Những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxygen .

d)

Hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc

ion ammonium

( NH4+ ).

19.

. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của hạt nhân

c)

Dòng điện là dòng các điện tích dương dịch chuyển có hướng 

d)

. Dòng điện là dòng điện tích.

20.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

 

     

a)

Cái cầu thang gác.

b)

    Mái chèo.

c)

C. Thùng đựng nước.

d)

C. Thùng đựng rác.

21.

Thang pH được dùng để:

           

          

a)

A.  biểu thị độ acid của dung dịch.     

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

22.

Câu 4. Điều kiện nào sau đây giúp người sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật?

   

   

a)

Khi OO2<OOı thì F2<F1.

b)

Khi OO­=OO1 thì F2=F1.

c)

Khi OO2>OO1 thì F2<F1.

d)

Khi OO2>OO1 thì F2 > F1.

23.

 Chất nào sau đây là oxide base?

                                                                  

a)

 CO2.

b)

 BaO.  

c)

 SO3.   

d)

Ca(OH)2.

24.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

  

             

a)

Cân Robecvan.    

b)

Cần đòn.    

c)

Cân tạ.

d)

Cân đồng hồ.

25.

Có 5 chất sau: Sứ, đồng, nhôm, vải khô, thước nhựa

                              

              

a)

Cả 5 chất đều cách điện  

b)

     Cả 5 chất trên đều dẫn điện

c)

Đồng, nhôm, thước nhựa dẫn điện

d)

       Sứ, vải khô, thước nhựa cách điện

26.
a)

. cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.

b)

cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.

c)

một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi

d)

bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.

27.

Câu 8. Đòn bẩy là:

   

   

   

 

a)

Một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa

b)

. Một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng

c)

    . Một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động

d)

. Một thanh cứng có thể quay quanh trục xác định gọi là điểm tựa

28.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide:

                 

                          

a)

A. MgO, Ba(OH) 2, HCl   

b)

C. SO2, CO2, NaOH   

c)

   D. CaO, Ba(OH) 2, BaO

d)

      B. MgO, CaO, FeO.

29.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?

 

 

a)

A. CO2: carbon (II) oxide

b)

C. FeO: iron (III) oxide

c)

     B. CuO: copper (II) oxide.

d)

         D. CaO: calcium trioxide

30.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hóa trị III là

                                 

a)

A. Al2O3    

b)

B. Al3O2

c)

 C. AlO

d)

D. AlO2

31.

Câu 3: Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH) 2, CuSO4, Ba(OH) 2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

                                           

a)

A. 2    

b)

. B. 3 

c)

. C. 4 

d)

   . D. 1.

32.

Câu 1: Base nào là kiềm?

            

a)

A. Ba(OH) 2.

b)

           B. Cu(OH) 2.    

c)

         C. Mg(OH) 2.  

d)

   D. Fe(OH) 2.

33.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

                          

a)

A. Trung tính

b)

      B. Base   

c)

  C. Acid

d)

     D. nước

34.

Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?

a)

A. Oxygen

b)

       B. Halogen  

c)

      C. Hyđrogen

d)

           D. Sulfur.

35.
a)

cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.

b)

cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi

c)

một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.

d)

bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.