Font size
WorksheetsĐỀ THI THỬ SỐ 3
Total questions: 31
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,64AA: 0,27Aa: 0,09aa. Cho biết cặp gen này quy định 1 tính trạng và alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số alen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.
II. Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị thay đổi.
III. Nếu có tác động của đột biến thì tần số alen A có thể bị thay đổi.
IV. Nếu có tác động của yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
A. 2
B. 1
C. 4
D.3
Câu 2: Một gen tác động đến sự biểu hiện của 2 hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
A. Phân ly độc lập
B. Liên kết gen
C. Liên kết giới tính
D. Gen đa hiệu
Câu 3: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa -> Sâu ăn lá lúa -> Ếch đồng -> Rắn hổ mang -> Diều hâu. Trng chuỗi thức ăn này, sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 3?
A. Diều hâu
B. Ếch đồng
C. Sâu ăn lá
D. Rắn hổ mang
Câu 4: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen A và a. Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là:
A. 0,5
B. 0,3
C. 0,6
D. 0,4
Câu 5: Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?
A. AABB x AABB
B. AAbb x aabb
C. aabb x AABB
D. aaBB x AABB
Câu 6: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của NST?
A. Lệch bội
B. Chuyển đoạn
C. Đa bội
D. Dị đa bội
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?
A. Giao phối không ngẫu nhiên
B. Đột biến
C. Các yếu tố ngẫu nhiên
D. Chọn lọc tự nhiên
Câu 8: Nuôi cấy các hạt phấn có KG Ab trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo các cây có KG:
A. AAbb
B. AABB
C. aabb
D. aaBB
Câu 9: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại:
A. Tân sinh
B. Nguyên sinh
C. Trung sinh
D. Cổ sinh
Câu 10: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
I. Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilong ra môi trường.
II. Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh.
III. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.
IV. Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất.
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 11: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết số nhóm gen liên kết của loài cây này là:
A. 24
B. 8
C. 12
D. 6
Câu 12: Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở:
A. Động mạch chủ
B. Mao mạch
C. Tiểu động mạch
D. Tiểu tĩnh mạch
Câu 13: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu hình nhất?
A. AaBb x AaBb
B. AaBb x AABb
C. AaBb x AaBB
D. AaBb x AAbb
Câu 14: Trong các phương thức hình thành nên loài mới, hình thành các khu vực địa lí:
A. Thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
B. Không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
C. Chỉ gặp ở những động vật ít di chuyển.
D. Không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi.
Câu 15: Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành B. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều gọi là thể đột biến?
A. Aabb, AaBb
B. AAbb, Aabb
C. AABB, aabb
D. aaBB, AAbb
Câu 16: Trong cơ thể thực vật nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của protein?
A. Nito
B. Kẽm
C. Đồng
D. Kali
Câu 17: Trong tế bào, nucleic loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. rARN
B. Protein
C. mARN
D. ADN
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
D. Chọn lọc tự nhiên
A. Giao phối không ngẫu nhiên
B. Đột biến
C. Các yếu tố ngẫu nhiên
D. Chọn lọc tự nhiên
Câu 19: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Thỏ
B. Thằn lằn
C. Ếch đồng
D. Châu chấu
Câu 20: Cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, protein nào sau đây đuộc tổng hợp ngay cả khi môi trường không có Lactozo?
A. Protein ức chế
B. Protein Lac A
C. Protein Lac Y
D. Protein Lac Z
Câu 21: Nhân tố sinh thái nào là nhân tố sinh thái vô sinh?
A. Chim sâu
B. Ánh sáng
C. Sâu ăn lúa
D. Cây lúa
Câu 22: Cơ thể có KG nào sau đây gọi là thể đồng hợp?
A. AAbb
B. AaBb
C. AABb
D. AaBB
Câu 23: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?
A. Kí sinh
B. Ức chế - cảm nhiễm
C. Cạnh tranh
D. Cộng sinh
Câu 24: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen A, a. Theo lý thuyết, cách viết KG nào sau đây là sai?
D. XAYA
A. XAXa
B. . XAY
C. . XaXa
D. XAYA
Câu 25: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể có thể tranh giành nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ?
A. Cạnh tranh cùng loài
B. Hỗ trợ cùng loài
C. Hội sinh
D. Hợp tác
Câu 26: Một loài thực vật, Xét 2 cập NST kí hiệu A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một?
A. AaB
B. AaBb
C. AaBbb
D. AaBB
Câu 27: Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?
A. Củ nghệ
B. Qủa gấc chín
C. Lá xanh tươi
D. Củ cà rốt
Câu 28: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A. Thành phần loài
B. Loài ưu thế
C. Loài đặc trưng
D. Cấu trúc tuổi
Câu 29: Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?
A. AaBB
B. aaBb
C. aaBB
D. AABb
Câu 30: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?
A. Giao tử n kết hợp với giao tử n+1
B. Giao tử n kết hợp với giao tử n-1
C. Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n
D. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n
Câu 31: Cho phép lai AB/ab x ab/ab thu được F1. Cho biết quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen. Theo lý thuyết F1 có tối đa bao nhiêu kiểu gen?
A. 8
B. 2
C. 6
D. 4
