wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 11

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

chóp rễ.

c)

sinh trưởng.

d)

rễ trưởng thành.

2.

Dịch mạch gỗ chủ yếu là

a)

axit amin

b)

amit, vitamin              

c)

xitôkinin, ancalôit

d)

nước, ion khoáng.

3.

Cấu tạo dòng mạch rây gồm

a)

các tế bào sống (ống rây và tế bào kèm).            

b)

các tế bào chết (ống rây và tế bào kèm).          

c)

các tế bào chết (quản bào và mạch ống).            

d)

các tế bào sống (quản bào và mạch ống)               

4.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

chất hữu cơ và ion khoáng mới được rễ hấp thụ.

b)

sản phẩm của quá trình quang hợp

c)

nước và ion khoáng

d)

nước và sản phẩm quang hợp.

5.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế thụ động diễn ra như thế nào?

a)

Nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong đất vào tế bào lông hút, nơi có dịch bào nhược trương

b)

Nước di chuyển từ môi trường nhược trương trong tế bào lông hút vào đất, nơi có dịch bào ưu trương

c)

Nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong tế bào lông hút vào đất, nơi có dịch bào nhược trương

d)

Nước di chuyển từ môi trường nhược trương trong đất vào tế bào lông hút, nơi có dịch bào ưu trương

6.

Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất.

b)

Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào.

7.

Những yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ cây?

a)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất

b)

Ánh sáng

c)

pH

d)

Độ thoáng của đất

e)

Nhiệt độ môi trường

8.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

chồi

9.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

a)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

10.

Lượng nước của rễ hút vào (A). Lượng nước thoát ra qua lá (B). Nếu A < B thì:

a)

mô của cây đủ nước, cây bình thường            

b)

mô của cây thừa nước, cây có thể chết.           

c)

mô của cây thừa nước,cây bình thường

d)

mô thiếu nước, lá héo, cây có thể chết.

11.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

12.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá? (THPT Quốc gia 2018)

a)

Tế bào mô giậu.    

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào mạch rây

d)

Tế bào khí khổng

13.

Qúa trình thoát hơi nước không có vai trò:

a)

vận chuyển nước, ion khoáng.                     

b)

hạ nhiệt độ cho lá.                                            

c)

cung cấp năng lượng cho lá.

d)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

14.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì:

a)

Thành mỏng căng ra làm thành dày cong theo nên khí khổng mở ra

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí khổmg mở ra

c)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày co lại nên khí khổng mở ra

d)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo nên khí khổng mở theo.

15.

Cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua:

a)

lớp cutin                                                                 

b)

cả hai con đường qua khí khổng và cutin      

c)

khí khổng                                     

d)

khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin

16.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với thực vật là

a)

là thành phần cấu tạo nên các chất hữu cơ trong tế bào.

b)

là thành phần cấu tạo nên vách và màng tế bào

c)

tham gia vào quá trình vận chuyển chất hữu cơ trong cây

d)

hoạt hóa các enzim trong quá trình trao đổi chất ở cây

17.

Cho các nguyên tố. nitơ, sắt, kali, lưu huỳnh, đồng, photpho, canxi, coban, kẽm. Các nguyên tố đại lượng là

a)

nitơ, kali, photpho và kẽm

b)

nitơ, photpho, kali, canxi và đồng

c)

nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và canxi.

d)

nitơ, photpho, kali, lưu huỳnh và sắt.

18.

Cho các nguyên tố. Clo, đồng, canxi, magiê, photpho, sắt, lưu huỳnh, kali, molipđen. Các nguyên tố vi lượng gồm

a)

clo, đồng, magiê, sắt và canxi.        

b)

clo, đồng, magiê và lưu huỳnh

c)

clo, đồng, magiê, lưu huỳnh và kali

d)

clo, đồng, sắt, molipđen

19.

Để bón phân hợp lí cho cây trồng cần xác định

a)

thời kì bón phân.

b)

lượng phân cần bón

c)

cách bón phân và bón loại phân bón

d)

thời kì bón phân, lượng phân cần bón, cách bón phân và loại phân bón.

20.

Thực vật hấp thu các dạng nào của nguyên tố Nitơ?

a)

NH4 +

b)

N2

c)

NO2­-

d)

NO3­-

21.

Vi khuẩn phân giải nitơ hữu cơ thành nitơ vô cơ gọi là?

a)

Vi khuẩn Nitrat hóa

b)

Vi khuẩn amôn hóa

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn cố định nitơ

22.

Vi khuẩn phản nitrat hóa sống trong điều kiện?

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

2 đáp trên đều sai

d)

2 đáp án trên đều đúng

23.

Câu 2:Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?

a)

Nitơ.           

b)

Magiê.

c)

Clo

d)

Sắt

24.

Câu 6: Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa.

d)

Qúa trình cố định đạm.

25.

Câu 7: Bón phân hợp lí là

a)

phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

26.

Câu 9: Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

a)

Vi khuẩn amon hóa.                   

b)

Vi khuẩn nitrat hóa

c)

Vi khuẩn cố định đạm

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

27.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

28.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng chậm, còi cọc, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

29.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến hậu quả của việc bón với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

(1) Gây độc hại đối với cây.

(2) Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

(3) Làm rễ cây khó hút nước được dẫn đến chết cây.

(4) Dư lượng phân bón làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

30.

Quá trình cố định nitơ của vi sinh vật là

a)

sự liên kết nitơ với hiđrô để hình thành NH3.

b)

sự liên kết nitơ phân tử với O2 để tạo thành

c)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nitơ thành

d)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nhóm NH3 thành

31.

Các ion khoáng từ đất xâm nhập vào tế bào lông hút hay các tế bào biểu bì còn non khác của rễ theo cơ chế:

         A. thẩm thấu                                                                  B. chủ động.               

         C. thụ động hoặc chủ động.                                           D. thụ động

a)

thẩm thấu   

b)

thụ động hoặc chủ động. 

c)

chủ động.

d)

thụ động

32.

Bào quan thực hiên chức năng quang hợp là:

      

a)

Lá xanh.   

b)

Lục lạp.  

c)

Diệp lục.

d)

Cả 3 đều đúng

33.

Câu 4. Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

34.

Cơ sở để phân chia các nguyên tố khoáng thành đa lượng và vi lượng là

a)

khối lượng phân tử của chúng.

b)

khối lượng tế bào chứa chúng.

c)

hàm lượng của chúng trong cây.

d)

khối lượng nguyên tử của chúng.

35.

Đai caspari nằm ở lớp tế bào nào?

a)

nội bì

b)

biểu bì

c)

trung trụ

d)

vỏ