Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hoc ki 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, gen điều hòa có vai trò
a)

mang thông tin tổng hợp prôtêin ức chế.

b)

Quy định tổng hợp enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ.

c)

tương tác với chất prôtêin ức chế ngăn cản phiên mã.

d)

là nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

2.
Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Đao là gì?
a)
Thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.
b)
Thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.
c)
Thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.
d)
Thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.
3.
Phép lai nào dưới đây là phép lai thuận nghịch?
a)
♂AA x ♀ aa và ♂ aa x ♀ AA.
b)
♂AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ Aa.
c)
♂AA x ♀ AA và ♂ aa x ♀ aa.
d)
♂AA x ♀ aa và ♂ Aa x ♀ aa.
4.
Điều nào là đúng khi nói về ưu thế lai?
a)
Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 của lai khác dòng, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
b)
Ưu thế lai biểu hiện ở F1 của lai khác loài, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
c)
Ưu thế lai biểu hiện đồng đều qua các thế hệ lai liên tiếp.
d)
Có thể sử dụng ưu thế lai để làm cơ sở tạo giống mới.
5.
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước theo trình tự là:
a)
tạo dòng thuần → chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
b)
xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến → chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → tạo dòng thuần.
c)
xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến → tạo dòng thuần → chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
d)
chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn → tạo dòng thuần → xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
6.
Khi nói về tiến hóa lớn, điều nào sau đây sai?
a)
Diễn ra trên quy mô rộng lớn, thời gian dài.
b)
Khi nghiên cứu cần phải sử dụng các tài liệu cổ sinh vật học, địa lý sinh vật học.
c)
Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
d)
Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.
7.
Có bao nhiêu nhân tố tiến hóa sau đây vô hướng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.
Khi nói về nhân đôi, phiên mã, dịch mã, kết luận nào sau đây là sai?
a)
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã là A-U, G-X và ngược lại, bổ sung tất cả các nuclêôtit.
b)
Phiên mã xảy ra chủ yếu ở nhân tế bào có khuôn mẫu là mạch gốc của gen.
c)
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi là A-T, G-X và ngược lại, bổ sung tất cả các nuclêôtit.
d)
Dịch mã xảy ra ở tế bào chất, có khuôn mẫu là mARN.
9.
Đột biến lệch bội một cặp NST tương đồng xảy ra do
a)
một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào.
b)
một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
c)
một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân
d)
một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào.
10.
Ở cà chua, quả đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với quả vàng. Hãy cho biết kiểu gen của bố mẹ như thế nào khi cho cà chua quả đỏ thuần chủng lai với cà chua quả vàng.
a)
AA x Aa
b)
aa x aa
c)
Aa x aa
d)
AA x aa.
11.
Điều nào sau đây sai với quy trình dung hợp tế bào trần thực vật?
a)
Loại bỏ thành tế bào.
b)
Cho dung hợp trực tiếp các tế bào trong môi trường đặc biệt.
c)
Nuôi cấy các tế bào lai trong môi trường đặc biệt để chúng phân chia và tái sinh thành cây lai khác loài.
d)
Cho dung hợp các tế bào trần trong môi trường đặc biệt.
12.
Bước nào sau đây là một trong các bước của kĩ thuật chuyển gen?
a)
Xử lý hóa chất gây lưỡng bội hóa các mô đơn bội.
b)
Loại bỏ thành tế bào tạo tế bào trần.
c)
Tạo dòng thuần chủng
d)
Tạo ADN tái tổ hợp
13.
Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền phân tử?
a)
Bệnh ung thư máu
b)
Bệnh phêninkêtô niệu
c)
Hội chứng Đao
d)
Hội chứng Tớcnơ.
14.
Khi nói về cơ quan tương tự, điều nào dưới đây là đúng?
a)
Phản ánh tiến hóa phân li
b)
Cùng đảm nhiệm một chức năng.
c)
Có hình thái khác nhau.
d)
Có chung nguồn gốc phát sinh.
15.
Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng?
a)
Vây cá mập và vây cá voi.
b)
Gai hoa hồng và gai xương rồng.
c)
Chân chuột chũi và chân dế chũi
d)
Cánh dơi và tay khỉ.
16.
Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết tính trạng do gen trên NST giới tính Y quy định là
a)
được di truyền thẳng ở giới dị giao tử
b)
luôn di truyền theo dòng bố.
c)
chỉ biểu hiện ở con cái.
d)
chỉ biểu hiện ở con đực.
17.
Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào
a)
nhiệt độ môi trường
b)
cường độ ánh sáng
c)
hàm lượng phân bón
d)
độ pH của đất.
18.
Vì sao không dùng con lai kinh tế làm giống?
a)
Vì các con lai không có khả năng thụ tinh.
b)
Vì các con lai thụ tinh tạo hợp tử bất thường.
c)
Vì các con lai giao phối với nhau có thể tạo thể đồng hợp lặn ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm của các thế hệ tiếp theo.
d)
Vì con lai không có khả năng sinh giao tử.
19.
Bê sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?
a)
Bò nhận phôi
b)
Cả bò cho phôi và bò nhận phôi
c)
Một giống khác
d)
Bò cho phôi.
20.
Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen mà chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
a)
Giao phối không ngẫu nhiên
b)
Đột biến
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Chọn lọc tự nhiên
21.
Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là
a)
tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
b)
tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
c)
tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
d)
phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
22.
Các đơn phân nuclêôtit kết hợp lại để tạo thành chuỗi polynuclêôtit?
a)
Liên kết hiđro.
b)
Liên kết cộng hóa trị
c)
Liên kết ion
d)
Liên kết peptit.
23.
Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên loại phân tử nào sau đây?
a)
Prôtein.
b)
Cacbonhiđrat.
c)
Lipit.
d)
ADN.
24.
Gen nằm ở vị trí nào sau đây thì sẽ tồn tại thành cặp alen?
a)
Trong lục lạp.
b)
Trong ti thể.
c)
Trên nhiễm sắc thể thường.
d)
Trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
25.
Hai hay nhiều gen không alen cùng tương tác và làm xuất hiện một kiểu hình mới là kiểu
a)
hoán vị gen.
b)
tương tác bổ sung.
c)
tương tác cộng gộp
d)
A. phân li độc lập.
26.
Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
a)
Thường biến.
b)
Biến dị cá thể.
c)
Mức phản ứng của kiểu gen.
d)
Biến dị tổ hợp.
27.
Phép lai nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?
a)
Lai phân tích.
b)
lai khác dòng
c)
Lai thuận nghịch
d)
Lai tế bào.
28.
Chỉ số IQ là một chỉ số đánh giá
a)
số lượng nơron trong não bộ con người.
b)
sự trưởng thành của con người
c)
. chất lượng não bộ của con người.
d)
sự di truyền khả năng trí tuệ của con người.
29.
Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng
a)
hóa thạch.
b)
tế bào học
c)
sinh học phân tử
d)
giải phẫu so sánh.
30.
Một loài có bộ NST 2n = 10 thì có bao nhiêu nhóm gen liên kết?
a)
10
b)
20
c)
5
d)
15