wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan thực hiện thoát hơi nước chủ yếu ở cây là

a)

Diệp lục

b)

c)

Lục lạp

d)

Ty thể

2.

Loài thực vật nào sau đây thuộc nhóm C3?

a)

Cỏ lồng vực

b)

Lúa

c)

Thanh long

d)

Xương rồng

3.

Loài thực vật nào sau đây thuộc nhóm CAM?

a)

Dừa

b)

Xương rồng

c)

Cỏ lồng vực

d)

Lúa

4.

Nhóm thú ăn thực vật nào dưới đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Thỏ

b)

Hươu

c)

Ngựa

d)

Chuột

5.

Tốc độ, áp lực máu chảy trong hệ tuần hoàn kín

a)

Máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ chậm

b)

Máu chảy dưới áp lực và tốc độ trung bình

c)

Máu chảy dưới áp lực cao, tốc độ chảy nhanh

d)

Máu chảy dưới áp lực trung bình hoặc cao, máu chảy nhanh

6.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'... AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ đoạn ADN này là:

a)

5’... GTTGAAAXXXXT...3'

b)

5'... UUUGUUAXXXXU...3'

c)

5'... AAAGTTAXXGGT...3'

d)

5'... GGXXAATGGGGA...3'

7.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng vận hành được kí hiệu là:

A. B. C. D.

a)

Z, Y, A.

b)

O (operator).

c)

P (promoter).

d)

R.

8.

Trong mô hình cấu trúc của ôpêron Lac, vùng khởi động là nơi

a)

Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế.

b)

Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.

c)

ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

d)

Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.

9.

Ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

a)

glutamin

b)

foocmin mêtioôin

c)

metiônin

d)

pheninalanin

10.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 3 liên kết hiđrô?

a)

Thêm một cặp G-X.

b)

Mất một cặp A-T

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

d)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

11.

Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô?

a)

Thêm một cặp G-X.

b)

Mất một cặp A-T

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.

d)

Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.

12.

Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là


a)

điểm khởi đầu nhân đôi.

b)

tâm động.

c)

hai đầu mút NST.

d)

eo thứ cấp.

13.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

700nm.

b)

30nm.

c)

11nm.

d)

300nm.

14.

: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

a)

chuyển đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

mất đoạn.

15.

Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của 2 loài khác nhau

a)

thể lưỡng bội.

b)

thể dị đa bội.

c)

đa bội thể chẵn.

d)

thể lệch bội.

16.

Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 14. Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loài này?

a)

21.

b)

35.

c)

14.

d)

7.

17.

Một phụ nữ có 47 nhiễm sắc thể, trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XXX, người đó bị hội chứng

a)

Siêu nữ.

b)

Claiphento.

c)

Đao.

d)

Tớc nơ.

18.

Tế bào thể một nhiễm có số nhiễm sắc thể là

a)

2n+1

b)

2n-1

c)

2n-2.

d)

2n+2.

19.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

AA x aa.

b)

Aa x aa.

c)

AA x Aa.

d)

Aa x Aa.

20.

Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

a)

thẳng.

b)

như gen trên NST thường.

c)

chéo.

d)

theo dòng mẹ.

21.

Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có hiện tượng di truyền

a)

thẳng.

b)

chéo.

c)

như gen trên NST thường.

d)

theo dòng mẹ.

22.

Bộ NST của người nam bình thường

A. B. C. D.

a)

46A ,1X, 1Y.

b)

44A, 1X, 1Y.

c)

44A, 2X

d)

46A, 2Y.

23.

Ở chim, bướm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

a)

XX, con đực là XO.

b)

XO, con đực là XY.

c)

XY, con đực là XX.

d)

XX, con đực là XY.

24.

Kết quả của phép lại thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

a)

có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính.

b)

nằm ở ngoài nhân.

c)

nằm trên NST giới tính.

d)

nằm trên NST thường.

25.

Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

a)

trội lặn hoàn toàn

b)

số lượng.

c)

chất lượng.

d)

trội không hoàn toàn.