wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Baì 5. Đột biến cấu trúc NST

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên

a)

NST

b)

gen

c)

riboxom

d)

nhân tế bào

2.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào

a)

kì sau.

b)

kì cuối.

c)

kì trung gian.

d)

kì giữa

3.

Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là:

a)

Siêu xoắn, đường kính 300 nm.

b)

Crômatít, đường kính 700 nm              

c)

Sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

d)

Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

4.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?    

a)

Chuyển đoạn nhỏ. 

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Đột biến gen.  

d)

Lặp đoạn NST.

5.

Dạng đột biến cấu trúc NST có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

a)

lặp đoạn.  

b)

mất đoạn.

c)

đảo đoạn.

d)

chuyển đoạn.

6.

Dạng đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả cho sinh vật là:

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn tương hỗ

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ

7.

Một NST có trình tự các gen là AB.CDEFG, sau đột biến trình tự các gen trên NST này là AB.CFEDG, đây là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST

b)

chuyển đoạn NST

c)

mất đoạn NST

d)

đảo đoạn NST

8.

Dạng đột biến chắc chắn làm tăng số lượng gen trên NST là

a)

Lặp đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn

9.

Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền?

a)

Đảo đoạn và chuyển đoạn trong 1 NST.   

b)

Mất đoạn và lặp đoạn.

c)

Lặp đoạn và chuyển đoạn.

d)

Chuyển đoạn và lặp đoạn.

10.

Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

a)

lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 (3/4) vòng.

b)

phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.

c)

lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.

d)

9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

11.

NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là

a)

ADN và ARN

b)

ADN và prôtêin histôn

c)

ARN và prôtêin histôn

d)

ADN và prôtêin trung tính.

12.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đột biến điểm.

13.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Thêm một cặp nucleotit.

14.

: Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm ADN và prôtêin histon được xoắn lần lượt theo các cấp độ

a)

ADN + histôn → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi crômatit → NST

b)

ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → Sợi siêu xoắn-> sợi crômatit → NST

c)

ADN + histôn → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi crômatit → NST

d)

ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi crômatit → NST

15.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABGEDCH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn NST

d)

đảo đoạn NST

16.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

Hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

Hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

Thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

Số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

17.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

18.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11nm?

a)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn)

b)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

c)

Crômatit

d)

Sợi cơ bản.

19.

Một đoạn NST bị đứt ra, đảo ngược 180º và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến.

a)

đảo đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

lặp đoạn

d)

mất đoạn

20.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một NST?

a)

Lặp đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Mất đoạn NST

d)

Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau

21.

Khi nói về NST ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là nuclêôxôm.

b)

NST là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của NST là ARN và prôtêin.

d)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi NST.

22.

Đột biến nào làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng?

a)

mất đoạn.        

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.     

d)

Chuyển đoạn.

23.

Nếu mất đoạn NST thứ 21 ở người sẽ gây ra:

a)

hội chứng Đao (Down).   

b)

bệnh hồng cầu hình liềm.

c)

bệnh ung thư máu.

d)

   hội chứng Tơcnơ.

24.

Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzim amilaza dùng trong công nghiệp sản xuất bia là dạng đột biến

a)

Mất đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Đảo đoạn NST.

25.

Hội chứng nào ở người  do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Hội chứng Đao.

b)

Hội chứng Tớcnơ.

c)

Hội chứng mèo kêu, Ung thư máu.

d)

Hội chứng Claiphentơ.

26.

Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể, góp phần tăng cường sai khác giữa các NST tương ứng trong các nòi thuộc cùng một loài?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

27.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống.

c)

Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể.

d)

A.    Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản.

28.

Dạng đột biến cấu trúc NST sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?

a)

Lặp đoạn. 

b)

Chuyển đoạn. 

c)

Đảo đoạn.  

d)

Mất đoạn.

29.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

30.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về

a)

Mặt hình thái, số lượng và cấu trúc của nhiễm sắc thể, làm hỏng các gen có trên nhiễm sắc thể.

b)

Cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự sắp xếp lại các gen và làm thay đổi hình dạng của nhiễm sắc thể.

c)

Mặt số lượng nhiễm sắc thể, làm thay đổi thành phần và số lượng các gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Cấu trúc nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể.