wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 35 (12) : MT sống và các NTST (D.Thảo - Đăng)

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của sinh vật

2.

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

a)

đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

b)

đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

c)

vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

d)

đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

3.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

4.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

thực vật, động vật và con người

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

c)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

d)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

5.

Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

nhân tố hữu sinh

b)

nhân tố vô sinh

c)

các bệnh truyền nhiễm

d)

nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng

6.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian

b)

khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

c)

khoảng chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất

7.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sống

c)

Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

d)

Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

8.

Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

b)

ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

9.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

10.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số nhân tố này nhưng lại hẹp đối với một số nhân tố khác thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

11.

Nơi ở là

a)

khu vực sinh sống của sinh vật

b)

nơi cư trú của loài

c)

khoảng không gian sinh thái

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

12.

Ổ sinh thái là

a)

khu vực sinh sống của sinh vật

b)

nơi thường gặp của loài

c)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát triển ổn định, lâu dài của loài

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

13.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm

a)

thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

b)

tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây

c)

thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật

d)

ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây

14.

Đối với động vật, ánh sáng ảnh hưởng tới

a)

hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian

b)

hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản

c)

hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản

d)

hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian

15.

Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm sau

a)

sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, hoạt động sống

b)

hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí

c)

sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí

d)

sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí

16.

Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

17.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

18.

Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

a)

cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo

b)

cá voi, cá heo, mèo, chính bồ câu

c)

thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

d)

cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ

19.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau

a)

có giới hạn sinh thái khác nhau

b)

có giới hạn sinh thái giống nhau

c)

có thể có giới hạn sinh thái giống nhau hoặc khác nhau

d)

có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi

20.

Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kì sống của chúng

a)

không đổi

b)

càng dài

c)

càng ngắn

d)

luôn thay đổi

21.

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao,có loài sống dưới thấp, hình thành các ___ khác nhau

a)

quần thể

b)

ổ sinh thái

c)

quần xã

d)

sinh cảnh

22.

Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt?


(1) Động vật không xương sống

(2) Thú

(3) Lưỡng cư, bò sát

(4) Nấm

(5) Thực vật

(6) Chim

a)

(1), (2) và (4)

b)

(2), (3) và (6)

c)

(1), (3), (4) và (5)

d)

(1), (3), (4) và (6)

23.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

môi trường

b)

giới hạn sinh thái

c)

ổ sinh thái

d)

sinh cảnh

24.

Thỏ sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và các chi nhỏ hơn tai, đuôi và các chi của thỏ sống ở vùng nhiệt đới, điều đó thể hiện quy tắc nào?

a)

Quy tắc về kích thước cơ thể.

b)

Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi,… của cơ thể.

c)

Do đặc điểm của nhóm sinh vật hằng nhiệt.

d)

Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt

25.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

26.

Đặc điểm thích nghi của động vật sống nơi thiếu ánh sáng là

a)

cơ quan thị giác tiêu giảm

b)

cơ quan thị giác phát triển mạnh

c)

nhận biết đồng loại nhờ tiếng nói

d)

cơ quan xúc giác tiêu giảm

27.

Đặc điểm thích nghi với môi trường khô hạn của một số thực vật là

a)

tầng cutin rất mỏng

b)

lá mỏng

c)

rễ cây nông

d)

thân cây có nhiều tế bào chứa nước

28.

Cây ưa sáng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lá có màu xanh nhạt, hạt lục lạp nhỏ

b)

Phiến lá mỏng, có nhiều tế bào mô giậu

c)

Phiến lá mỏng, không có tế bào mô giậu

d)

Lá cây có màu xanh sẫm, hạt lục lạp lớn

29.

Lá của cây ưa bóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lá dày, nằm ngang, có nhiều tế bào mô giậu

b)

Lá to, nằm nghiêng, ít hoặc không có mô giậu

c)

Lá dày, nằm nghiêng, có nhiều tế bào mô giậu

d)

Lá mỏng, nằm ngang, ít hoặc không có tế bào mô giậu

30.

Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt Nam là

a)

20°C

b)

25°C

c)

30°C

d)

35°C

31.

Khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ đối với cá rô phi ở Việt Nam là

a)

2°C - 42°C

b)

10°C - 42°C

c)

5°C - 40°C

d)

5,6°C - 42°C

32.

Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ (-50°C) đến (+30°C), trong đó nhiệt độ thuận lợi từ 0°C đến 20°C. Điều này thể hiện quy luật sinh thái

a)

giới hạn sinh thái

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp của các nhân tố sinh thái

33.

Cho các thông tin về giới hạn nhiệt độ của các loài sinh vật dưới đây:

- Loài chân bụng Hydrobia aponenis: (+1°C) – (+60°C).

- Loài đỉa phiến: (+0,5°C) – (+24°C).

- Loài chuột cái đài nguyên: (-5°C) – (+30°C).

- Loài cá chép Việt Nam: (+2°C) – (+44°C).

Trong các loài trên, loài nào có khả năng phân bố rộng nhất?

a)

Cá chép

b)

Chân bụng Hydrobia aponeni

c)

Đỉa phiến

d)

Chuột cát

34.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

thực vật, động vật và con người

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

c)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

d)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người