wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7: Chương 1 & 2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

nước mưa

c)

nước giếng khoan

d)

nước máy

2.

Đặc điểm không thộng đặc điểm của trùng roi là

a)

hình dạng không cố định

b)

có lối sống dị dưỡng

c)

thuộc giới Động vật

d)

có khả năng tự di chuyển bằng roi

3.

Trùng roi dinh dưỡng bằng cách

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

kí sinh hoặc dị dưỡng

c)

cộng sinh hoặc tự dưỡng

d)

cộng sinh hoặc kí sinh

4.

Trùng roi dinh dưỡng bằng cách

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

kí sinh hoặc dị dưỡng

c)

cộng sinh hoặc tự dưỡng

d)

cộng sinh hoặc kí sinh

5.

Trùng roi di chuyển bằng cách

a)

đầu đi trước

b)

đuôi đi trước

c)

dùng roi xoáy vào nước

d)

lật ngang cơ thể

6.

Trùng roi dùng mắt để

a)

tìm thức ăn

b)

tránh kẻ thù

c)

hướng về phía ánh sáng

d)

tránh ánh sáng

7.

Đặc điểm không có ở trùng roi

a)

Cơ thể hình lá dài

b)

đầu tù, có roi

c)

đuôi nhọn

d)

có lông bơi

8.

Cấu tạo cơ thể trùng roi không

a)

nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục

b)

các hạt dự trữ

c)

hầu

d)

điểm mắt (cạnh gốc roi)

9.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

10.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

11.

Trùng roi xanh không có đặc điểm

a)

là động vật đơn bào, di chuyển nhờ roi

b)

vừa dị dưỡng vừa tự dưỡng

c)

có chân nhỏ và miệng

d)

sinh sản vô tính theo cách phân đôi

12.

Trùng biến hình không có đặc điểm

a)

có điểm mắt

b)

cấu tạo đơn giản gồm khối chất nguyên sinh lỏng và nhân

c)

di chuyển và bắt mồi bằng chân giả

d)

sinh sản vô tính bằng cách nhân đôi

13.

Trùng amip được đặt tên là trùng biến hình vì

a)

di chuyển bằng chân giả

b)

cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

chúng có thể thay đổi hình dạng

d)

bắt mồi bằng chân giả

14.

Cho các hiện tượng sau:

  1. Lập tức hình thành chân giả thứ 2 vây lấy con mồi.
  2. Khi một chân giả tiếp cận con mồi (vi khuẩn, tảo, vụn hữu cơ...)
  3. Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.
  4. Không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy con mồi, tiêu hòa mồi nhờ dịch tiêu hóa.

Thứ tự dúng trong hoạt động bắt mồi của trùng biến hình là

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

1-3-2-4

d)

2-1-3-4

15.

Trùng giày không có đặc điểm

a)

có nhân lơn, nhân nhỏ

b)

có không bào co bóp, miệng, hầu

c)

chứa chất diệp lục

d)

sinh sản vô tính (phân đôi theo chiều ngang) và sinh sản hữu tính (bằng cách tiếp hợp)

16.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

chứa chất diệp lục

c)

sống trong môi trường nước

d)

sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

17.

Trùng sốt rét khác trùng kiết lị ở đặc điểm

a)

sống kí sinh

b)

dinh dưỡng nhờ hồng cầu

c)

gây bệnh nguy hiểm chết người

d)

nhỏ hơn hồng cầu

18.

Trùng kiết lị không có đặc điểm

a)

di chuyển bằng chân giả

b)

xâm nhập vào cơ thể người qua thức ăn, nước uống

c)

phải có vật trung gian mới vào được cơ thể người

d)

gây nhiều bệnh cho người

19.

Động vật nguyên sinh không có đặc điểm chung

a)

cơ thể có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng của sống

b)

phần lớn dị dương, di chuyển bằng chân giả, lông bơi, roi bơi hoặc tiêu giảm

c)

chứa chất diệp lục

d)

sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi

20.

Vai trò của động vật nguyên sinh là

a)

trong tự nhiên là một mắt xích trong chuỗi thức ăn góp phần cân bằng sinh thái.

b)

một số gây bệnh cho người và động vật.

c)

có ý nghĩa về mặt địa chất.

d)

tiêu diệt sâu bọ gây hại cây trồng

21.

Thủy tức sổng ở

a)

nước mặn

b)

nước lợ

c)

nước ngọt

d)

trên cạn

22.

Thủy tức có cấu tạo ngoài:

a)

cơ thể hình trụ dài, phần dưới gọi là đề, phần trên có lỗ miệng.

b)

có các tua miệng tỏa ra.

c)

đối xứng tỏa tròn.

d)

bên ngoài có lớp cuticun

23.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

24.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

25.

Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện

a)

bằng mang

b)

qua thành cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng ống khí

26.

Thủy tức không sinh sản bằng cách

a)

phân đôi.

b)

mọc chồi.

c)

tái sinh.

d)

sinh sản hữu tính.

27.

Thủy tức không có đặc điểm

a)

cơ thể hình trụ, đối xứng tỏa tròn, sống bắm, nhưng có thể di chuyển chậm chạp.

b)

thành cơ thể có 2 lớp tế bào với nhiều loại tế bào.

c)

bắt mồi nhờ các tua miệng, sinh sản vôi tính, hữu tính, có khả năng tái sinh.

d)

hệ tiêu hóa có hầu nối giữ lỗ miệng với khoang tiêu hóa

28.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

bo bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

29.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

30.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

31.

Các loài ruột khoang không có đặc điểm

a)

đối xứng tỏa tròn

b)

ruột dạng túi

c)

hình thành bào xác

d)

tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

32.

Ruột khoang có vai trò

a)

góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo ở biển.

b)

gây bệnh cho người và động vật.

c)

có giá trị thực phẩm (sứa..)

làm đồ trang sức, trang trí.

d)

cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.