NEW
Font size
WorksheetsTop 1 cho 50k
Total questions: 28
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Ở động vật hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ
A. tuyến yên.
B. tuyến giáp
C. tinh hoàn
D. buồng trứng.
E. đáp án khác
Câu 2. Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là
A. hooc môn sinh trưởng, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
B. hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđixơn, juvenin.
C. hooc môn tirôxin, ơtrôgen, testostêron, ecđisơn, juvenin.
D. hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ơtrôgen, testostêron, juvenin.
Câu 3. Loại hoocmon nào sau đây có liên quan đến bệnh bướu cổ?
A. Testosterone.
B. Tiroxin.
C. ơstrôgen
D. Nhím ngu
Câu 4. Ở giai đoạn trẻ em, hoocmôn sinh trưởng tiết ra quá ít sẽ dẫn đến
A. não ít nếp nhăn, trí tuệ kém.
B. trở thành người bé nhỏ.
C. trở thành người khổng lồ.
D. mất bản năng sinh dục.
Câu 5. Ở sâu bướm, tác dụng của juvenin là gì?
A. Ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
B. Ức chế tuyến trước ngực tiết ra ecđisơn.
C. Kích thích tuyến trước ngực tiết ra ecđisơn.
D. Kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 6. Nếu tuyến giáp tiết ra quá ít hoocmôn tirôxin sẽ gây ra hiện tượng
A. trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp.
B. trẻ em lớn nhanh, chịu lạnh giỏi, trí tuệ bình thường.
C. trẻ em lớn bình thường không có ảnh hưởng gì.
D. trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não nhiều nếp nhăn, thông minh.
Câu 7. Nếu thiếu tiroxin dẫn đến bệnh
A. cường giáp.
B. nhược năng tuyến giáp.
C. ho mãn tính
D. lùn cân đối.
Câu 8. Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở người là
A. Hoocmôn.
B. Enzim
C. Thức ăn.
D. Auxin.
Câu 9. Tia tử ngoại có tác dụng
A. đẩy nhanh quá trình phân bào.
B. giúp chuyển hoá tiền vitamin D thành vitamin D.
C. đẩy nhanh quá trình thành thục sinh dục.
D. chuyển hoá canxi thành xương
Câu 10. Trong sinh trưởng và phát triển ở động vật thiếu coban, gia súc sẽ mắc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố?
A. thức ăn. B. độ ẩm. C. ánh sáng. D. nhiệt độ.
A
B
C
D
Câu 11. Khi tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
A. chuyển hoá Na để hình thành xương. B. chuyển hoá Ca để hình thành xương.
C. chuyển hoá K để hình thành xương. D. ôxy hoá để hình thành xương.
A
B
C
D
Câu 12. Ở trẻ em, cơ thể thiếu vitamin D sẽ bị
A. bệnh thiếu máu. B. bong giác mạc. C. chậm lớn, còi xương. D. phù thủng.
A
B
C
D
Câu 13. Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô thực vật
(1) Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ.
(2) Phục chế được các giống cây quý.
(3) Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ.
(4) Nhân nhanh số lượng lớn cây giống.
Có bao nhiêu phát biểu sai
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Câu 14. Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C. giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
A
B
C
D
Câu 15. Thưc vật nào sau đây có thể sử dụng phương pháp nhân giống vô tính bằng cách chiết cành?
A. Cây thông. B. Bưởi. C. Cây trường sinh. D. Cây mía.
A
B
C
D
Câu 16. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
A. Rêu, hạt trần. B. Rêu, quyết. C. Quyết, hạt kín. D. Quyết, hạt trần.
A
B
C
D
Câu 17. Nhóm thực vật nào sau đây có thụ tinh kép?
A. Thực vật hạt kín. B. Dương xỉ. C. Rêu. D. Thực vật hạt trần.
A
B
C
D
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản hữu tính?
A. Có quá trình giảm phân.
B. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
C. Làm tăng tính đa dạng của sinh vật.
D. Yếu tố di truyền của cơ thể con giống hệt mẹ.
A
B
C
D
Câu 19. Hoocmon nào sau đây do tinh hoàn tiết ra?
A. Testosterôn. B. Tiroxin. C. ơstrôgen. D. Insulin.
A
B
C
D
Câu 20. Sau khi thụ tinh bộ phận nào biến đổi thành hạt?
A. Noãn. B. Nhân phụ C. Nội nhũ D. Nhân của giao tử đực thứ hai
A
B
C
D
Câu 21. Tự thụ phấn là sự thụ phấn của hạt phấn
A. cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
B. với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
C. cây này với cây khác loài.
D. của cây này với noãn của cây khác.
A
B
C
D
Câu 22. Quả được hình thành từ
A. hạt phấn. B. bầu nhị. C. bầu nhụy. D. noãn đã được thụ tinh.
A
B
C
D
Câu 23. Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần nguyên phân?
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3.
A
B
C
D
Câu 24. Cho các loài cây sau.
1. Cây tre; 2. Cây mít; 3. Cây mía; 4. Cây lúa
Có bao nhiêu cây sinh sản bằng hình thức sinh sản vô tính?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Câu 25. “Cắt lá của cây → đặt xuống đất ẩm→ theo dõi sự xuất hiện cây mới” là phương pháp gì?
A. Giâm lá. B. Giâm cành. C. Giâm chồi. D. Giâm hom.
A
B
C
D
Câu 26. Nuôi cấy mô, tế bào thực vật nhằm mục đích
A. phát triền thành cây hoàn chỉnh B. tăng sinh tế bào, mô để tạo ra các chồi
B. thu được nhiều giống cây trồng tốt D. tăng khả năng thích nghi của thế hệ con cháu
A
B
C
D
Câu 27. Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Thiếu iôt sẽ gây ra bệnh bướu cổ.
(2) Thiếu iôt thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm.
(3) Thiếu iôt làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên.
(4) Thiếu iôt làm trẻ có trí tuệ kém phát triển.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
A
B
C
D
Câu 28. Xét các đặc điểm sau.
(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp
(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh
(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền
(4) Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn
(5) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh
(6) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi
Sinh sản vô tính có bao nhiêu đặc điểm đúng?
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
A
B
C
D
