Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 22 + 23: SInh học 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

3.

Vi sinh vật là?

a)

Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

c)

Sinh vật ký sinh trên cơ thể sinh vật khác 

d)

Sinh vật có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

4.

Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn lam 

b)

Tảo đơn bào 

c)

Nấm rơm

d)

Trùng biến hình

5.

Khi nói về vi sinh vật, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

a)

Có kích thước nhỏ   

b)

Đều có khả năng tự dưỡng 

c)

Phần lớn có cấu tạo đơn bào   

d)

Sinh trưởng nhanh

6.

Những đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về vi sinh vật ?

a)

Sinh sản chậm, phân bố rộng

b)

Có kích thước rất nhỏ, chỉ thấy rõ dưới kính hiển vi.  

c)

Thích ứng nhanh với điều kiện môi trường và dễ bị biến dị

d)

Hấp thụ nhiều chuyển hoá nhanh.

7.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn: 

1. có kích thước bé.                            2. sống kí sinh và gây bệnh. 

3. cơ thể chỉ có 1 tế bào.                     4. chưa có nhân chính thức.  

5. sinh sản rất nhanh. 

Câu trả lời đúng là:

a)

1, 2, 3, 4.    

b)

1, 3, 4, 5. 

c)

1, 2, 3, 5     

d)

1, 2, 4, 5.

8.

Tự dưỡng là hình thức

a)

Sử dụng nguồn cacbon vô cơ (CO2) để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Sử dụng nguồn cacbon hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ khác.

c)

Sử dụng nguồn cacbon hữu cơ để tổng hợp chất vô cơ.

d)

 Sử dụng nguồn cacbon vô cơ để tổng hợp chất vô cơ khác.

9.

Chọn phương án đúng để hoàn thành nhận xét sau: “Trong hình thức hóa tự dưỡng, sinh vật lấy năng lượng từ …(1)… và nguồn cacbon chủ yếu được lấy từ …(2)…”

a)

1 – Chất vô cơ; 2 – Chất hữu cơ 

b)

1 – Chất vô cơ; 2 – CO2

c)

1 – Chất hữu cơ; 2 – Chất hữu cơ 

d)

1 – Chất hữu cơ; 2 – CO2

10.

Loài vi sinh vật nào sau đây có hình thức dinh dưỡng là quang tự dưỡng

a)

Trùng biến hình      

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn lam

d)

Vi khuẩn nitrat hóa   

11.

Nhóm vi sinh vật có hình thức quang dị dưỡng là

a)

Nấm, động vật nguyên sinh.   

b)

Vi tảo, vi khuẩn lam     

c)

Vi khuẩn nitrit hoá, vi khuẩn sắt.

d)

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía.

12.

Trong các nhóm sinh vật sau đây có bao nhiêu nhóm thuộc sinh vật tự dưỡng 

(1) Nấm men                           (2) Tảo                                     (3) Vi khuẩn lam 

(4) Vi khuẩn lactic                  (5) Nấm mốc

a)

2   

b)

3

c)

1

d)

4

13.

: Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu có nguồn năng lượng là chất vô cơ và sử dụng nguồn cacbon từ CO2 trong không khí. Đây là hình thức dinh dưỡng:

a)

Quang tự dưỡng   

b)

Quang dị dưỡng  

c)

Hóa tự dưỡng      

d)

Hóa dị dưỡng

14.

Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0); MgSO4 (0,2); CaCl2 (0,1); NaCl(0,5). Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của vi sinh vật này là gì?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

15.

Ở vi sinh vật, nguyên liệu chủ yếu của quá trình hô hấp là

a)

Protein    

b)

Cacbohidrat 

c)

Lipit 

d)

Axit nucleic

16.

Ý nào sau đây không đúng với hô hấp kị khí ?

a)

 Với vi sinh vật kị khí, ôxi là chất độc.   

b)

Chất nhận electron lấy từ bên ngoài.

c)

Là sự khử ôxi khí quyển.

d)

Là sự khử các chất hữu cơ trung gian.

17.

Cho các ứng dụng sau 

1. Sản xuất sinh khối (prôtêin đơn bào) 

2. Làm rượu, tương cà, dưa muối 

3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…) 

4. Sản xuất axit amin 

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

Nơi diễn r 1; 3; 4   

b)

2; 3; 4  

c)

1; 2; 4 

d)

1; 2; 3

18.

Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men:

a)

Đều phân giải chất hữu cơ, sinh năng lượng

b)

Sản phẩm cuối cùng tạo thành giống nhau

c)

Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi.

d)

Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi

19.

Hô hấp hiếu khí ở vi sinh vật nhân thực và vi sinh vật nhân sơ khác nhau ở:

a)

Chất nhận electron cuối cùng

b)

Sản phẩm cuối cùng    

c)

Nguyên liệu đầu vào

d)

Vị trí diễn ra

20.

Hô hấp và Lên men thuộc kiểu dinh dưỡng nào

a)

Hoá tự dưỡng

b)

Hoá dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

21.

Khi môi trường giàu CO2­ , một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4 – 1,5;  KH2PO4 – 1,0; MgSO4 – 0,2; CaCl2 – 0,1; NaCl – 5,0. Những phát biểu nào dưới đâu đúng?

a)

Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng là quang tự dưỡng. 

b)

Nguồn cacbon của vi sinh vật này là CO2. 

c)

Nguồn năng lượng của vi sinh vật này là từ các chất vô cơ. 

d)

Nguồn nitơ của vi sinh vật này là (NH4)3PO4

22.

Điểm không giống nhau của quá trình hô hấp kị khí và lên men là (có thể chọn nhiều phương án)

 

a)

Diễn ra trong điều kiện không có oxi  

b)

Là quá trình phân giải chất hữu cơ

c)

Chất nhận điện tử cuối cùng là chất vô cơ     

d)

đều diễn ra ở màng sinh chất

23.

Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

a)

Lên men rượu.   

b)

Lên men lactic.

c)

Phân giải polisacarit.

d)

Phân giải protein.

24.

Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là

a)

 Sử dụng nguồn cacbon chủ yếu từ nguồn vô cơ.

b)

Sử dụng năng lượng và enzim nội bào để tổng hợp các chất.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng từ các chất hóa học.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết từ các chất hữu cơ khác.

25.

Trong quá trình sinh tổng hợp, prôtêin được tổng hợp bằng cách

a)

Kết hợp các nuclêôtit với nhau 

b)

Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.

c)

Kết hợp giữa các axit amin với nhau    

d)

Kết hợp giữa axit béo và glixêrol