Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Lá màng phổi bọc sát và dính vào nhu mô phổi gọi là:

a)

Màng phổi thành

b)

Màng phổi tạng

c)

Màng phổi trung thất

d)

Màng phổi sườn

2.

Dây thần kinh hạ thiệt, thiệt hầu, động mạch mặt nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cơ

c)

Tam giác cảnh

d)

Tam giác chẩm

3.

Nguyên ủy của động mạch cảnh ngoài ở ngang mức:

a)

ĐSC 1

b)

ĐSC 3

c)

ĐSC 2

d)

ĐSC 4

4.

Nguyên ủy của động mạch nách là:

a)

ĐM dưới đòn

b)

ĐM cánh tay

c)

ĐM trụ

d)

ĐM quay

5.

Tủy gai được chia làm mấy đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thấy được các rãnh sau, ngoại trừ

a)

Rãnh trung tâm

b)

Rãnh sau trung tâm

c)

Rãnh bên

d)

Rãnh đỉnh chẩm

7.

dây thần kinh nào thoát ra từ rãnh bên sau hành não qua lỗ tĩnh mạch cảnh?

a)

V

b)

IX, X, XI

c)

IV, V, VI

d)

VI, VII, VIII

8.

Dây thần kinh vận động cơ chéo trên

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

II

9.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh sọ là:

a)

Nhân sâm trung ương

b)

Hạch ngoại biên

c)

Nơi dây TK sọ đi qua bề mặt não

d)

Nguyên ủy thật không còn chức năng

10.

TM nào nằm ở phía mắt cá ngoài?

a)

TM chày trước

b)

TM chày sau

c)

TM hiển lớn

d)

TM hiển bé

11.

ĐM chày trước đổi tên thành động mạch nào?

a)

ĐM mu chân

b)

ĐM gan chân trong

c)

ĐM gan chân ngoài

d)

ĐM khoeo

12.

ĐM đùi đổi tên thành ĐM khoeo khi:

a)

Qua nếp lằn bẹn

b)

Qua vòng gân cơ khép

c)

Đến bờ dưới cơ khoeo

d)

Tất cả đều sai

13.

Đáy bàng quang được gọi là:

a)

Mặt trên

b)

Mặt dưới bên

c)

Mặt sau

d)

Cổ bàng quang

14.

ĐM tinh hoàn là nhánh của:

a)

ĐM sinh dục

b)

ĐM chậu trong

c)

ĐM chậu ngoài

d)

ĐM chủ bụng

15.

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào:

a)

Thành bên chậu hông

b)

Bờ bên thân tử cung

c)

Góc tử cung

d)

Dây chằng rộng

16.

Mặt ngoài thùy trán đại não KHÔNG gồm rãnh nào sau đây:

a)

R. trung tâm

b)

R. trước trung tâm

c)

R. trán trên

d)

R. trán dưới

17.

Xoang nào sau đây là xoang lớn nhất trong các xoang cạnh mũi?

a)

Xoang trán

b)

Xoang bướm

c)

Xoang hàm trên

d)

Xoang sàng

18.

Tổ chức bạch huyết quanh lỗ hầu vòi tai:

a)

Hạch nhân khẩu cái

b)

Hạch nhân vòi

c)

Hạch nhân lưỡi

d)

Hạch nhân hầu

19.

Phế quản chính phải chia thành

a)

2 phế quản thùy

b)

3 phế quản thùy

c)

10 phế quản thùy

d)

12 phế quản thùy

20.

Ống tụy chính sẽ đổ dịch tụy vào tá tràng thông qua cấu trúc

a)

Nhú tá lớn

b)

Nhú tá bé

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

21.

Đường dẫn mật chính bao gồm

a)

Ống mật chủ, ống gan chung

b)

Ống mật chủ, ống túi mật

c)

Ống túi mật, ống gan chung

d)

Túi mật, ống túi mật

22.

Động mạch nào sau đây là nguyên ủy của động mạch thân tạng

a)

ĐM chủ bụng

b)

ĐM lách

c)

ĐM gan chung

d)

ĐM chậu trong

23.

Để phân biệt ruột non và ruột già, dựa vào các đặc điểm sau, ngoại trừ:;

a)

Dãy cơ dọc

b)

Túi phình kết tràng

c)

Túi thừa mạc nối

d)

Kích thước

24.

ĐM mạc treo tràng trên cấp mãu cho cấu trúc nào

a)

Dạ dày

b)

Đại tràng sigma

c)

Túi mật

d)

Tá tràng

25.

Van động mạch phổi có........lá còn được gọi là van.......

a)

2- bán nguyệt

b)

2- tổ chim

c)

3- bán nguyệt

d)

3- tổ chim