Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hô hấp ở động vật

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng ( châu chấu, cào cào,.. )  có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

2.

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy

a)

CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

b)

CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

c)

O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

d)

O2 từ môi trường ngoài vào để đồng hóa các chất hữu cơ trong tế bào và tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ đó, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

3.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

vận động của cánh.

4.

Ở động vật đa bào bậc thấp:

a)

khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt tế bào  

b)

khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt cơ thể

c)

khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào

d)

khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể

5.

Sự trao đổi khí chủ chủ yếu diễn ra theo cơ chế

a)

khuếch tán                            

b)

thẩm thấu và khuếch tán. 

c)

thẩm thấu.

d)

chủ động.

6.

Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi (chim, thú, … ) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào sau đây?

a)

Bề mặt phế nang              

b)

Bề mặt phế quản 

c)

Bề mặt khí quản   

d)

Bề mặt túi khí

7.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.  

b)

Có nhiều phế nang.  

c)

Khí quản dài. 

d)

Có nhiều ống khí.

8.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.                                                       

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.   

d)

Da của giun đất.

9.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

A. Vì có nhiều cung mang.        

b)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

c)

Vì mang có kích thước lớn.

d)

Vì mang có khả năng mở rộng.

10.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước.                                               

b)

song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước. 

d)

song song và ngược chiều với dòng nước.

11.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước

d)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

12.

Trình tự các loài động vật ở cạn có quá trình trao đổi khí ngày càng hiệu quả là:

a)

bò sát, lưỡng cư, thú, chim.

b)

bò sát, lưỡng cư, chim, thú.   

c)

lưỡng cư, bò sát, thú, chim.

d)

lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

13.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì độ ẩm trên cạn thấp.

b)

Vì nhiệt độ trên cạn cao.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

14.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO­2 dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

d)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

15.

 Đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

(1) Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

(2) Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.  

(3) Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

(4) Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể  (S/V) khá lớn.

Các ý đúng là:

a)

(2), (3), (4)        

b)

(1), (2), (3)         

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (4)

16.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của gia giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.        

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

d)

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể  (s/v) khá lớn.

17.

Vì sao lưỡng cư sống được dưới nước và trên cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.        

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

18.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm     (2) cua     (3) châu chấu

(4) trai     (5) giun đất     (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

19.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…

c)

phổi

d)

bề mặt toàn cơ thể

20.

a) khoang mũi

b) mao mạch

c) phổi

d) phế nang

e) khí quản

f) phế quản

a)

1-a ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d

b)

1-a ; 2-e ; 3-c ; 4-b ; 5-d

c)

1-e ; 2-d ; 3-c ; 4-b ; 5-f

d)

1-e ; 2-f ; 3-c ; 4-b ; 5-d

21.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

sự vận động của các chi

c)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

d)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

22.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

d)

sự vận động của các chi

23.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

co dãn của túi khí

c)

vận động của cổ

d)

di chuyển của chân

24.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

c)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

d)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại