wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4 đới ôn hòa.

b)

5 đới ôn hòa.

c)

2 đới ôn hòa. 

d)

3 đới ôn hòa.

2.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng:

a)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

c)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm. 

c)

Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

4.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

b)

lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

5.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.  

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới. 

d)

Hàn đới.

6.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Tín phong.

d)

Đông cực.

7.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Hàn đới.

8.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

sinh vật.

b)

sông ngòi.

c)

khí hậu.

d)

địa hình.

9.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

10.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

số lượng sinh vật tăng.

c)

mực nước ở sông tăng.

d)

dân số ngày càng tăng.

11.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong.

b)

Đông cực.

c)

Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

12.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt.

b)

Hàn đới.

c)

Nhiệt đới.

d)

Ôn đới.

13.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

quy mô kinh tế thế giới tăng.

b)

dân số thế giới tăng nhanh.

c)

thiên tai bất thường, đột ngột.

d)

thực vật đột biến gen tăng.

14.

Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng.Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

15.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

tiết kiệm điện, nước.

b)

trồng nhiều cây xanh.

c)

giảm thiểu chất thải.

d)

khai thác tài nguyên.

16.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%.

b)

2,5%.

c)

97,5%.

d)

68,7%.

17.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Quánh dẻo.

c)

Hơi.

d)

Lỏng.

18.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất.

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật.

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

19.

Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển.

b)

nước sông hồ.

c)

nước lọc.

d)

nước ngầm.

20.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 

a)

nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

21.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa.

b)

đại dương, lục địa và không khí.

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển.

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ.

22.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng địa nhiệt.

c)

năng lượng thuỷ triều. 

d)

năng lượng của gió.

23.

Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm

a)

nước mặt.

b)

băng.

c)

nước biển.

d)

nước ngầm.

24.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

25.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.

b)

sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.

c)

khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

d)

lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.

26.

Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

b)

Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

c)

Các hoạt động sản xuất của con người.

d)

Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

27.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hơi nước.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước hồ.

d)

Nước mưa.

28.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

29.

Cửa sông là nơi dòng sông chính 

A. xuất phát chảy ra biển.                          B. tiếp nhận các sông nhánh.

C. đổ ra biển hoặc các hồ.                         D. phân nước cho sông phụ.

a)

xuất phát chảy ra biển. 

b)

tiếp nhận các sông nhánh.

c)

đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

phân nước cho sông phụ.

30.

Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ?

a)

Hồ Thác Bà.

b)

Hồ Ba Bể.

c)

Hồ Trị An.

d)

Hồ Tây.

31.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.  

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Nin.

d)

Sông A-ma-dôn.

32.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Cửu Long.

d)

Sông Hồng.