wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 SINH HỌC 10

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là 

a)

Protein.

b)

DNA.

c)

mRNA  

d)

rRNA.

2.

Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của vi khuẩn là

a)

peptidoglican

b)

cellulose 

c)

kitin. 

d)

linhin

3.

Ở lục lạp, các túi dẹp (thylakoid) là đơn vị cấu thành nên

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

hạt grana

d)

chất nền stroma

4.

Ribosome được cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là

a)

DNA, rRNA

b)

rRNA và protein

c)

Lipid và DNA

d)

Lipid và rRNA

5.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

c)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

6.

Đây là loại bào quan nào?

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Ti thể

7.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau, có cấu trúc phân cực gồm một mặt nhập và một mặt xuất được gọi là?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lysosome

8.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lysosome

9.

đây là bào quan nào trong tế bào? nó có chức năng gì

a)

Ti thể, cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

lục lạp, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

c)

ti thể, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

d)

lục lạp, cung cấp năng lượng cho tế bào

10.

Thứ tự sắp xếp các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao là:

a)

A. Tế bào, Cơ thể, Quần xã, Quần thể, Hệ sinh Thái, Sinh quyển.

b)

B. Tế bào, Cơ thể, Quần thể, Quần xã, Hệ sinh Thái, Sinh quyển.

c)

C. Tế bào, Cơ thể, Quần xã, Quần thể, Sinh quyển, Hệ sinh Thái

d)

D. Tế bào, Quần xã, Quần thể, Cơ thể, Hệ sinh Thái, Sinh quyển.

11.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể của sinh vật là:

a)

cơ thể.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan

12.

Các nguyên tố vi lượng dù chiếm một tỉ lệ rất nhỏ nhưng lại rất quan trọng vì:

a)

phần lớn chúng có trong các hợp chất của thực vật.

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

13.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

14.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phospholipid và protein

b)

glixerol và acid béo

c)

steroidvà acid béo 

d)

acid béo và sucrose

15.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactose 

b)

Mantose  

c)

cellulose

d)

Sucrose

16.

Các đơn phân tham gia cấu tạo phân tử protein là

a)

Amino acid

b)

Acid axetic

c)

Acid nucleic

d)

Lipid

17.

Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây

a)
b)
c)
d)
18.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng nào sau đây?

a)

Xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

b)

Điều hoà các hoạt động trao đổi chất.

c)

Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

19.

Đơn phân của nucleic acid là gì?

a)

Nucleotide.

b)

base nito.

c)

Amino acid.

d)

Glucose.

20.

Bốn loại đơn phân cấu tạo của RNA là

a)

A, T, G, C.     

b)

U, T, G, C.     

c)

A, U, G, C.     

d)

T, U, A, C.

21.

Bốn loại đơn phân cấu tạo của DNA là

a)

A, T, G, C.     

b)

U, T, G, C.     

c)

A, U, G, C.     

d)

T, U, A, C.

22.

Yếu tố nào quy định tính đa dạng của DNA?

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide.

c)

Vai trò của DNA đối với tế bào, cơ thể.

d)

Thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.

23.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa bào quan nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Ribosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất

24.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

25.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

26.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

27.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Phospholipid

b)

Peptidoglycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

28.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Nucleic acid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Carbohydrate

29.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

tham gia vào quá trình phân bào.

b)

thực hiện quá trình hô hấp.

c)

giữ hình dạng tế bào ổn định.

d)

tham gia vào duy trì áp suất thẩm thấu.

30.

Vi khuẩn được xem là sinh vật nhân sơ vì

a)

ở vùng nhân  không chứa nguyên  liệu  di truyền.

b)

vật chất  di  truyền  là ADN không kết hợp  với prôtêin histon.

c)

kích thước cơ thể nhỏ, cấu trúc cơ thể đơn giản.

d)

nhân chưa hoàn thiện, chưa có màng nhân bao bọc.

31.

Bào quan nào sau đây có trong tế bào nhân sơ là

a)

lưới nội chất hạt. 

b)

ribosome. 

c)

bộ máy golgi.

d)

lysosome

32.

Vỏ nhầy ở một số loài vi khuẩn có tác dụng

a)

giúp nó di chuyển. 

b)

tăng sức bảo vệ và độ bám dính.

c)

ổn định hình dạng tế bào.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

33.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

34.

Phát triển bền vững được hiểu là

a)

sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

c)

.  sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển không thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

35.

Các cấp độ tổ chức sống không có đặc điểm chung nào dưới đây?

a)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

b)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Hệ thống khép kín và tự điều chỉnh.

36.

Enzim tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào được cấu tạo từ thành phần chủ yếu …(1). Một số enzyme có thêm thành phần không phải là protein, được gọi là…(2). (1) và (2) lần lượt là

a)

lipid

b)

protein, cacbohdrate

c)

protein, cofactor

d)

cofactor, protein