WorksheetsSinh Học.bt
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
(3,10)Vai trò của vùng khởi động (P) là:
Nơi protein ức chế có thể liên kết để thúc đẩy phiên mã
Nơi protein ức chế liên kết làm ngăn cản phiên mã
Nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản dịch mã.
Nơi ARN polimeraza bám vào khởi đầu phiên mã
(3,11)Vai trò của vùng vận hành (O) là:
Gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của quá trình phiên mã.
Tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hòa.
Quy định tổng hợp protein ức chế
Tổng hợp protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
(3,12)Vai trò của các gen cấu trúc (Z, Y, A) là:
Gắn với các protein ức chế làm cản trở hoạt động của quá trình phiên mã
Tổng hợp protein ức chế tác động lên vùng điều hỏa.
Quy định tổng hợp protein ức chế.
Quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ.
(3,13)Thành phần nào dưới dậy không có trong cấu tạo của operon Lac ở E. coli?
Gen điều hòa R.
Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
Vùng vận hành (O).
Vùng khởi động (P)
(3,14)Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là:
Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza.
Mang thông tin quy định protein ức chế
Mang thông tin quy định enzim ARN polimeraza.
Nơi liên kết với protein điều hòa.
(3,15)Ở vi khuẩn E. coli, chất ức chế trong điều hoà sinh tổng hợp prôtêin hoạt động bằng cách:
Gắn vào vùng khởi động và làm mất tác dụng của gen này.
Gắn vào vùng vận hành để ngăn cản sự phiên mã
Ức chế trực tiếp hoạt động cao mà của các gen cấu trúc.
Kết hợp với enzim ARN - pôlimeraza làm mất khả năng sao mỗi của gen này.
(3,16)Đối với opêron Lac ở vi khuẩn E.Coli thi chất cảm ứng tham gia điều hòa hoạt động của gen là
Đường lactôzơ
Đường saccarozơ.
Đường mantôzơ.
Đường glucôzơ.
(3,17)Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactozo làm bất hoạt prôtêin nào sau đây?
Protein Lac A.
Protein ức chế
Protein Lac Z.
Protein Lac Y.
(3,18)Sự điều hòa hoạt động của operon Lac khi môi trường có lactôzơ là:
Nhóm gen cấu trúc thực hiện được quá trình phiên mã, tổng hợp prôtêin.
Nhóm gen cấu trúc không thực hiện được quá trình phiên mã tổng hợp prôtêin.
Protein ức chế gắn vào vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã.
Enzim ARN – pôlimeraza gắn vào vùng vận hành để tiến hành phiên mã.
(3.19l)Sự điều hòa hoạt động của operon Lac khi môi trường không có lactozơ là
Nhóm gen cấu trúc thực hiện được quá trình phiên mã, tổng hợp prôtêin
Nhóm gen cấu trúc không thực hiện được quá trình phiên mã, tổng hợp prôtêin.
Chất cảm ứng kết hợp với protein ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế.
Enzim ARN – pôlimeraza gần vào vùng khởi động để tiến hành phiên mã..
(3,20)Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi mới trường có lactozo và khi môi trường không có laztozo?
Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế
Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã hóa tạo ra các phân tử mARN trong ứng.
ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
(4,1)Đột biến gen(đột biến điểm) là
Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến I cặp nuclêôtit
Những biến đổi trong cấu trúc của NST.
Những biến đổi trong vật chất di truyền.
Những biến đổi trong số lượng NST.
(4,2)Thể đột biển là
Những cá thể mang đột biến
Những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình.
Những cá thể mang đột biển nhưng không được biểu hiện trên KH.
Những cá thể mang đột biến gen.
(4,3)Trong một quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành a. Thế đột biến là:
Cá thể mang kiểu AA
Cá thể mang kiểu gen Aa.
Cả thể mang kiểu gen aa
Cá thể mang kiểu gen Aa, aa
(4,4)Trong tự nhiên tần số đột biến trung bình của I gen là bao nhiêu?
10^-6 -10^-7
10^-6 -10^-5
10^-6 -10^-4
10^-6 -10^-3
(4,5)Đột biến điểm có các dạng nào?
Thay thế và thêm một số cặp nuclêôtit
Mất và thêm một cặp nuclêôtit.
Mất và thay thế một cặp nuclêôtit.
Mất, thêm và thay thế một cặp nuclêôtit
(4,6) Loại đột biến gen ít gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật
Mất I cặp nuclêôtit.
Thêm 1 cặp nuclêôtit.
Thay thế 1 cặp nuclêôtit
Mất và thêm 1 cặp nuclêôtit
(4,7)Loại đột biến gen gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật:
Mất 1 cặp nuclêôtit
Thêm 1 cặp nuclêôtit
Thay thế 1 cặp nuclêôtit
Mất và thêm 1 cặp nuclêôtit
(4,8)Nguyên nhân gây đột biến gen là do tác động.
Tác nhân hóa học (các hóa chất), sinh học (một số virus),
Tác nhân vật lí (tia phóng xạ, tia tử ngoại ...)
Rối loạn quá trình sinh lý, hóa sinh trong tế bào,
Tác nhân vật lí, hóa học, tỉnh học và rối loạn sinh lý,Hóa sinh trong tế bào,
(4,9)Tác nhân sinh học
có thể gây đột biến gen là
động vật nguyên sinh.
vi khuẩn,
5BU
virut heepet
(4,10)Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng với timin trong tái bản tạo nên
2 phần tử timin trên cùng đoạn
mạch ADN gắn nối với nhau,
Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
Đột biển thay thế cấp G-X bằng cấp A-T
Đột biến thêm I cặp nucleotit.
(4,11)Hóa chất 5- brômuraxin (5BU ) có tác dụng gây:
Đột biến thêm cặp A-T.
Đột biến mất cặp A-T
Đột biến thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
(4,12)Phần nhiều đột biến điểm thường
Có hại.
Có lợi.
Vô hại (trung tính).
Gây chết.
(4,13)Mức độ có hại hay có lợi của gen đột biến phụ thuộc vào
Điều kiện môi trường.
Tổ hợp gen.
Gen trội hay lặn.
Điều kiện môi trường, tổ hợp gen.
(4,14)Đột biến làm cho hồng cầu có hình lưỡi liễm, gây bệnh thiếu máu là dạng dột biến gen
Thêm 1 cặp nuclêôtit.
Mất 1 cặp nuclêôtit.
Thay thế 1 cặp nuclêôtit
Đảo vị trí của cặp nuclêôtit này với cặp nuclêôtit khác.
(4,15)Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng 1 liên kết hydro của gen
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T – A
Thay thế 1 cặp A—T bằng cặp G-X
Thêm 1 cặp A-T
Mất 1 cặp A-T
15.4 Các cây hoa cẩm Tú cầu mặc dù Có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa Có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ Tùy thuộc vào
Nhiệt độ môi trường
Cường độ ánh sáng
Độ ph của đất
Hàm lượng phân bón
15.5 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
Quá trình phát sinh đột biến
Sự truyền đạt Những tình trạng của bố mẹ cho con cái
Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
Sự phát sinh các dị biến tổ hợp
15.6 Mức phản ứng của một kiểu gen là
Năng biến đổi của sinh vật chút sự thay đổi của môi trường
Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
Khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường
Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những môi trường khác nhau
15.7 Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là
Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng
Mỗi gen trong một kiểu có mức phản ứng riêng
Mức phản ứng không do kiểu gen quy định
Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau
15.8 Tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng
Trội không hoàn toàn
Chất lượng
Số lượng
Trội lặng hoàn toàn
15.9 Mức phản ứng của cơ thể sinh do yếu tố nào Quyết định
Tác động của con người
Kiểu gen của cơ thể
Điều kiện môi trường
Kiểu hình cơ thể
15.10 Muốn năng suất vượt giới hạn Với giống hiện có ta cần phải chú ý đến việc
Cải tiến giống vật nuôi cây trồng
Cải tiến kĩ thuật sản xuất
Cải tạo điều kiện môi trường sống
Tăng cường chế độ thức ăn phân bón
15.11 Muốn cải thiện mức phản ứng của một kiểu gen ở một giống vật nuôi ta cần phải Làm thế nào
Tạo các cá thể kiểu gen khác nhau nuôi Ở điều kiện thí nghiệm như nhau
Tạo các cá thể có kiểu gien như nhau nuôi ở điều kiện Môi trường hoàn toàn khác khác
Tạo các cá thể có kiểu gien khác nhau Nuôi ở điều kiện Chỉ khác nhau nhân tố thí nghiệm
Tạo các cá thể có kiểu gien như nhau nuôi ở điều kiện chỉ khác nhau nhân tố thí nghiệm
15.12 Tượng một kiểu gien có thể thay đổi kiểu hình trước những Môi trường khác nhau được gọi là
Sự điều chỉnh của kiểu gien
Sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến)
Sự thích nghi kiểu hình
Sự mềm dẻo kiểu gien
15.13 Trong các hiện tượng sau thuộc về thường biến là hiện tượng
Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy chân bị dị dạng
Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
15.14 Đặc điểm không phải của thường biến là
Phổ biến và tương ứng với môi trường
Mang tính thích nghi
Có hại cho cá thể nhưng lợi cho loài
Không di truyền cho đời sau
15.15 Thường biến không di Truyền vì đó là những biến đổi
Do tác động môi trường
Không liên quan đến những biến đổi kiểu gien
Phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
Không liên quan đến rối loạn phân bào
15.16 Ví dụ minh họa cho thường biến là
Con bọ là có hình dáng giống như chiếc lá
Con bọ que có hình dáng giống như cành cây
Nấm độc thường có màu sắc sặc sỡ
Hoa cẩm Tú cầu có màu đỏ hoặc tím tùy theo độ pH của đất
