wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 sinh 8

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4. Ở người có 4 nhóm máu là :

a)

A, B, C, D.

b)

AB, A, B, C.

c)

O,AB, BC, A.

d)

O, A, B, AB

2.

Kể tên các loại mô liên kết

a)

Cơ trơn, cơ vân, cơ tim

b)

Não, tủy sống

c)

ống tiêu hóa, da, dạ con, bóng đái

d)

mô máu, mô xương, mô mỡ, mô sợi, mô sụn

3.

Nêu chức năng của hệ vận động

a)

Nâng đỡ, vận động cơ thể

b)

Lọc máu từ các chất thải để thải ra ngoài

c)

Điều hòa, điều khiển hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

d)

Thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường

4.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mỏi cơ

a)

Do bắp cơ quá to

b)

Do thiếu nước dẫn đến thiếu nước làm mỏi cơ

c)

Do không cung cấp đủ oxi làm tích tụ axit lactic trong cơ

5.

Vì sao ở người già, xương xốp, giòn, dễ gãy và sự phục hồi xương diễn ra rất chậm

a)

Xương phân hủy chậm hơn sự tạo thành và có tỉ lệ chất khoáng cao

b)

Tỉ lệ chất cốt giao nhiều hơn, chất khoáng ít

c)

Xương phân hủy nhanh hơn sự tạo thành và có tỉ lệ chất khoáng thấp

6.

Xương to ra và dài ra là do đâu

a)

Do sự phân chia các tế bào ở màng xương

b)

Do bổ sung thêm nhiều Canxi và chất khoáng

c)

Chất cốt giao giảm

d)

Xương phân hủy nhanh hơn sự tạo thành

7.

Trình bày cơ chế co cơ

a)

Khi co cơ, cơ tơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố cơ tơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại

b)

Khi co cơ, cơ tơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố cơ tơ dày làm cho tế bào cơ dài ra

c)

Khi co cơ, cơ tơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại

d)

Khi co cơ, cơ tơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố cơ tơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra

8.

Bao hoạt dịch có ở loại khớp nào

a)

Khớp động

b)

Khớp bất động

c)

Khớp bán động

d)

Tất cả các loại khớp

9.

Tủy đỏ trong xương có tác dụng gì

a)

Sinh hồng cầu

b)

Chịu lực, đảm bảo vững chắc

c)

Giảm ma sát trong khớp xương

d)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

10.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người

a)

Canxi

b)

Kẽm

c)

Kali

11.

Thành phần nào làm cho xương có tính mềm dẻo

a)

Chất cốt giao

b)

Chất khoáng

12.

Các nan xương sắp xếp thế nào trong mô xương xốp

a)

Xếp theo hình các khoang chữ nhật dài

b)

Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

c)

Xếp theo hình chữ Z

d)

Xếp lộn xộn, không xếp theo 1 trật tự nào cả

13.

Câu 1.Tế bào ở cơ thể người gồm mấy phần chính :

a)

Màng sinh chất, chất TB và nhân.

b)

Màng sinh chất, chất tế bào và nhân con.

c)

Màng sinh chất, chất tế bào, diệp lục

d)

Màng, diệp lục và nhân.

14.

Câu 7. Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

15.

Câu 8. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

prôtêin độc

16.

Câu 10. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

17.

Câu 12. Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

18.

Câu 14. Nhóm máu có thể truyền cho tất cả nhóm máu khác là

a)

nhóm máu AB

b)

nhóm máu B

c)

nhóm máu A

d)

Nhóm máu O

19.

chức năng chnhs của riboxom trong té bào người là

a)

phân hủy chất độc

b)

tiêu hóa nội bào

c)

bảo vệ tế bào

d)

nơi tổng hợp protein

20.

Máu có màu đỏ nhờ

a)

hemoglobin trong hồng cầu

b)

hemoglobin trong bạch cầu

c)

huyết tương

d)

protein

21.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu ưa kiềm

d)

Bạch cầu ưa axit

22.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô T.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu ưa kiềm.

23.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tuần hoàn

d)

D. Hệ hô hấp

24.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,4 giây

d)

0,5 giây

25.

Hệ tuần hoàn gồm các thành phần

a)

Cơ và xương

b)

Tim và mạch máu

c)

não và tủy sống

d)

Tim và phổi

26.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

27.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với động mạch có van động mạch

28.

Cho 1 chu kì tim kéo dài 0,8s. Tính số nhịp tim/ phút?

a)

60 nhịp

b)

70 nhịp

c)

75 nhịp

d)

80 nhịp

29.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

A.Khí nitơ

b)

B.Khí cacbônic

c)

C.Khí ôxi

d)

D.Khí hiđrô

30.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

A.hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

B.một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

C.một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

D.một lần hít vào và hai lần thở ra.

31.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

A.Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

B.Nói không với rượu, bia,thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

C.Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega–3

d)

D.Tất cả các phương án còn lại

32.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

A.Mao mạch

b)

B.Tĩnh mạch

c)

C.Động mạch

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

33.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

A.Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

B.Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

C.Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

D.Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

34.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A.dung tích sống của phổi.

b)

B.lượng khí cặn của phổi.

c)

C.khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D.lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

35.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

A.Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

B.Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

C.Nói không với thuốc lá

d)

D.Tất cả các phương án còn lại

36.

Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?

a)

Sự thở, Sự trao đổi khí ở phổi, Sự tuần hoàn máu

b)

Sự trao đổi khí ở phổi, Sự trao đổi khí ở tế bào

c)

Sự thở, Sự trao đổi khí ở phổi, Sự trao đổi khí ở tế bào

d)

Sự thở, Sự trao đổi khí ở tế bào

37.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?

a)

A..Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

B.Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

C.Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

D.Cơ lưng xô và cơ liên sườn

38.

Đường ống dẫn khí gồm các cơ quan

a)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản, 2 lá phổi

b)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản

c)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản,

d)

Mũi, họng, thanh quản