wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỊ TRÍ KINH CHÍNH VÙNG CHÂN <3

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

góc ngoài gốc móng 1 ( chân)

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Thận

d)

Bàng quang

2.

Góc ngoài gốc móng 2

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Can

d)

Đởm

3.

Góc ngoài gốc móng 5

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Bàng quang

d)

Can

4.

Lòng bàn chân

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Thận

d)

Can

5.

Góc ngoài góc móng 4 ( chân)

a)

Đởm

b)

Gan

c)

Phế

d)

Tỳ

6.

Góc trong gốc móng 1

a)

vị

b)

tỳ

c)

Can

d)

Bàng quang

7.

Giữa xương bàn ngón 2 và 3

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Thận

d)

Bàng Quang

8.

Mặt lưng ngón 1, 2

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Thận

d)

Bàng Quang

9.

Giữa xương bàn ngón 4 và 5

a)

Bàng Quang

b)

Đởm

c)

Tỳ

d)

Vị

10.

Đi dọc dưới xương ghe phía trong lòng bàn chân

a)

Bàng Quang

b)

Thận

c)

Can

d)

Tỳ

11.

dọc bờ ngoài mu chân

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Can

d)

Đởm

12.

Trước mắt cá trong

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Thận

d)

Bàng quang

13.

Sau mắt cá trong

a)

Thận

b)

Bàng Quang

c)

Đởm

d)

Vị

14.

Trước giữa mắt cá trong

a)

Thận

b)

Bàng Quang

c)

Can

d)

Đởm

15.

Phía sau mắt cá ngoài

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Can

d)

Đởm

16.

Trước mắt cá ngoài

a)

Tỳ

b)

Thận

c)

Bàng Quang

d)

Đởm

17.

chạy lên cẳng chân dọc theo bờ sau xương chày

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Thận

d)

Đởm

18.

Bờ ngoài mặt trước cẳng chân

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Thận

d)

Can

19.

Trước giữa cẳng chân giao với kinh Tỳ và bắt chéo ra sau kinh này

a)

Thân

b)

Bàng quang

c)

Can

d)

Đởm

20.

Mặt sau cẳng chân

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Đởm

d)

Vị

21.

Trước ngoài xương mác

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Thận

d)

Đởm

22.

Bên ngoài gân cơ bán gân

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Bàng Quang

d)

Thận

23.

Giữa bán gân và bán mạc

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Can

d)

Đởm

24.

Vòng quanh bộ phận sinh dục

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Đởm

d)

Bàng quang

25.

ở bụng, kinh tỳ cách đường giữa bụng mấy thốn ?

a)

2

b)

4

c)

1.5

d)

3

26.

Ở bụng , kinh vị cách đường giữa bụng mấy thốn?

a)

1/2

b)

2

c)

4

d)

1,5

27.

Ở bụng, kinh thận cách đường giữa bụng mấy thốn?

a)

1.5

b)

0.5

c)

2

d)

4

28.

Lộ trình kinh tỳ ở vùng ngực?

a)

Tận cùng ở bờ trên xương sườn 6 đường nách giữa

b)

Tận cùng ở bờ trên xương sườn 5 đường nách trước

c)

Tận cùng ở bờ trên xương sườn 6 đường nách sau

d)

Tận cùng ở bờ trên xương sườn 5 đường nách giữa

29.

Lộ trình vùng ngực của kinh vị?

a)

đường nách trước

b)

đường nách giữa

c)

đường trung đòn

d)

đường giữa bụng

30.

Nhánh 1 chạy cách đường giữa lưng 1,5 thốn. Nhánh 2 cách đường giữa lưng 3 thốn. Kinh nào?

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Tỳ

d)

Vị

31.

nhánh 1 và nhánh 2 của kinh bàng quang hợp với nhau ở đâu?

a)

Giữa khoeo chân

b)

bên ngoài cẳng chân

c)

mặt trong đùi

d)

Bên ngoài cổ chân

32.

Tận cùng ở khoang liên sườn 6 cách đường giữa ngực 4 thốn?

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Can

d)

Đởm

33.

Khởi đầu từ chỗ lỏm 2 bên sống mũi lên khoe mắt trong ?

a)

Tỳ

b)

Vị

c)

Bàng Quang

d)

Đởm

34.

Bắt đầu từ khóe mắt trong ( tình minh) ?

a)

Thận

b)

Bàng Quang

c)

Can

d)

Đởm

35.

Băt đầu từ khóe mắt ngoài ?

a)

Thận

b)

Can

c)

Đởm

d)

Bàng quang

36.

Nhánh chìm của tỳ có liên hệ với ?

a)

Mạch nhâm

b)

Mạch đốc

c)

Tâm

d)

dọc 2 bên thanh quản, dưới lưỡi

37.

Nhánh chìm của kinh thận có liên hệ với ?

a)

cột sống đoạn thắt lưng

b)

Phế

c)

Tâm

d)

họng, thanh quản, cuống lưỡi

38.

Nhánh chìm của Can có liên hệ với?

a)

cạnh sườn

b)

Khí quản, thanh quản

c)

Vòm họng, quanh mắt

d)

Đốc mạch, quanh môi