NEW
Font size
WorksheetsĐỀ ÔN 3
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
1.
Đối với dân tộc ta, thắng
lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quan trọng nhất
là :
A. Hoàn thành cuộc cách mạng
dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước
B. Mở ra kỉ nguyên đất nước
độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội
C. Kết thúc 30 năm chiến
tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc
D. Chấm dứt ách đô hộ thực
dân đế quốc
A
B
C
D
2.
Một trong những bài học
kinh nghiệm mà Đảng Cộng sản Việt Nam coi trọng trong công cuộc đổi mới đất
nước là
A. tôn trọng quy luật phát
triển khách quan của lịch sử
B. tư tưởng lấy dân làm gốc,
xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân
C. xây dựng nền kinh tế
hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN
D. kết hợp sức mạnh dân tộc
với sức mạnh thời đại
A
B
C
D
3.
Thắng lợi có ý nghĩa quan
trọng nhất trong chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là
A. tạo điều kiện thuận lợi
cho ta ở Hội nghị Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh Đông Dương.
B. làm phá sản hoàn toàn kế
hoạch Na – va.
C. chiến thắng quân sự lớn
nhất của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp.
D. bắt sống và tiêu diệt
toàn bộ 16200 tên địch.
A
B
C
D
4.
Thực dân Pháp tiến hành
chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam nhằm mục đích:
A. Tiếp tục lợi nhuận từ
cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
B. Khẳng định vị thế kinh
tế của Pháp trong thế giới tư bản.
C. Bù đắp thiệt hại do cuộc
chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
D. Thúc đẩy sự phát triển
kinh tế, xã hội ở Việt Nam.
A
B
C
D
5.
Sau đại thắng mùa Xuân
1975, nhiệm vụ hàng đầu của nhà nước Việt Nam là :
A. khắc phục hậu quả chiến
tranh và phát triển kinh tế.
B. mở rộng quan hệ giao
lưu với các nước khác.
C. thống nhất đất nước về
mặt nhà nước.
D. ổn định tình hình chính
trị - xã hội ở miền Nam.
A
B
C
D
6.
Tháng 9.1940, khi Nhật kéo
vào Lạng Sơn, quân Pháp đã
A. chào đón đồng minh đến
Đông Dương để cùng thống trị khu vực này.
B. chủ động đề nghị Nhật hợp
tác để cùng thống trị Đông Dương.
C. nhanh chóng đầu hàng, mở
cửa cho phát xít Nhật vào xâm lược Đông Dương.
D. tăng cường viện trợ
quân sự, kinh tế để quân đội Pháp ở Đông Dương chống trả phát xít Nhật.
A
B
C
D
7.
Thời cơ khách quan để nhân
dân Việt Nam nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 là khi
A. Nhật đảo chính Pháp.
B. Nhật đầu hàng đồng minh
không điều kiện.
C. quân Đồng minh vào Đông
Dương giải giáp vũ khí quân đội Nhật.
D. Pháp đầu hàng quân Nhật.
A
B
C
D
8.
Mục tiêu của kế hoạch quân
sự Na – va của Pháp – Mĩ là
A. kết thúc cuộc chiến
tranh ở Đông Dương.
B. xoay chuyển cục diện
chiến tranh Đông Dương với hi vọng trong 18 tháng “kết thúc chiến tranh trong
danh dự”.
C. giành thắng lợi về phía
Pháp.
D. tạo lợi thế để đàm
phán.
A
B
C
D
9.
Trước cách mạng tháng Tám,
nhân dân ta chịu ách áp bức, bóc lột nặng nề của
A. thực dân Anh và quân phản
động Tưởng Giới Thạch.
B. quân phản động Tưởng Giới
Thạch và thực dân Pháp.
C. thực dân Pháp và đế quốc
Mĩ.
D. thực dân Pháp và phát
xít Nhật.
A
B
C
D
10.
Vì sao thực dân Pháp hạn
chế phát triển công nghiệp nặng trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở
Việt Nam?
A. Buộc nền kinh tế Việt
Nam phải lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
B. Biến Việt Nam thành căn
cứ quân sự, chính trị của Pháp.
C. Tạo điều kiện cho kinh
tế công nghiệp thuộc địa phát triển.
D. Biến Việt Nam thành thị
trường tiêu thụ hàng hóa cho Pháp.
A
B
C
D
11.
Sự kiện đánh dấu bước tiến
mới của phong trào công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh có tổ chức và mục đích
chính trị rõ ràng?
A. Cuộc đấu tranh của công
nhân viên chức các sở công thương của tư bản Pháp ở Bắc Kì.
B. Công hội do Tôn Đức Thắng
đứng đầu.
C. Bãi công của công nhân
Ba Son ở cảng Sài Gòn.
D. Bãi công của công nhân ở
Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng.
A
B
C
D
12.
Từ 1920 đến 1925, Nguyễn
Ái Quốc hoạt động cách mạng chủ yếu ở nước nào?
A. Liên Xô, Trung Quốc,
Thái Lan.
B. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc
C. Pháp, Liên Xô, Cam pu
chia.
D. Pháp, Liên Xô, Thái Lan.
A
B
C
D
13.
Người chủ trì Hội nghị
thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là
A. Lê Hồng Phong.
B. Ngô Gia Tự.
C. Nguyễn Ái Quốc.
D. Nguyễn Hồng Sơn.
A
B
C
D
14.
Sau năm 1975, sự kiện mở đầu
cho quá trình hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là
A. Hội nghị BCH Trung ương
Đảng lần thứ 24.
B. Hội nghị hiệp thương
chính trị thống nhất.
C. Tổng tuyển cử Bầu Quốc
hội chung trong cả nước.
D. Quốc hội khóa VI của nước
Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên.
A
B
C
D
15.
So với chiến dịch Việt Bắc
Thu- đông 1947, chiến dịch Biên giới Thu – đông 1950 có gì khác về kết quả và
ý nghĩa lịch sử?
A. Mở ra bước phát triển mới
của cuộc kháng chiến.
B. Quân đội ta giành được
thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C. Tiêu diệt một bộ phận
quan trọng sinh lực địch.
D. Bộ đội chủ lực trưởng
thành thêm một bước.
A
B
C
D
16.
Lực lượng quân sự nào của
nước ta được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội trong những ngày đầu của cuộc
kháng chiến toàn quốc ?
A. Dân quân du kích.
B. Cứu quốc quân.
C. Trung đoàn Thủ đô.
D. Việt Nam Giải phóng
quân.
A
B
C
D
17.
Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu
tiên xuất hiện trong sự kiện
A. khởi nghĩa Bắc Sơn
B. khởi nghĩa Nam Kì.
C. thành lập Đội Việt Nam
tuyên truyền giải phóng quân
D. cách mạng tháng Tám
A
B
C
D
18.
Trong 15 năm đổi mới (1986
- 2000), bên cạnh những thành tựu tiến bộ, ta còn nhiều khó khăn và yếu kém.
Điều nào sau đây là khó khăn yếu kém khó giải quyết nhất ?
A. Nền kinh tế phát triển
chưa vững chắc.
B. Hiệu quả và sức cạnh
tranh thấp trong lĩnh vực kinh tế.
C. Tình trạng tham nhũng,
suy thoái về tư tưởng chính trị đạo đức của một số đảng viên.
D. Một số vấn đề văn hóa
xã hội còn bức xúc, gay gắt.
A
B
C
D
19.
Phương hướng chiến lược của
ta trong đông – xuân 1953 – 1954 là gì ?
A. Tấn công địch ở vùng rừng
núi – nơi ta có lợi thế trong thực hiện cách đánh du kích.
B. Tấn công vào các đô thị
lớn – trung tâm đầu não chính trị, kinh tế của Pháp.
C. Tấn công địch ở đồng bằng
Nam Bộ.
D. Mở những cuộc tiến công
vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
A
B
C
D
20.
Thực hiện kế hoạch 5
năm(1991 - 1995), nước ta đạt được những thành tựu gì trong lĩnh vực tài
chính?
A. Nạn lạm phát từng bước
được đẩy lùi, tỉ lệ thiếu hụt ngân sách được kiềm chế.
B. Lạm phát được kiềm chế.
C. Lạm phát được đẩy lùi,
thiếu hụt ngân sách được kiềm chế.
D. Đồng tiền Việt Nam có vị
trí hơn trên thị trường thế giới.
A
B
C
D
21.
Phương pháp đấu tranh được
Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là
A. bí mật và bất hợp pháp.
B. kết hợp đấu tranh chính
trị với đấu tranh vũ trang.
C. công khai, nửa công
khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.
D. công khai và hợp pháp.
A
B
C
D
22.
Nội dung quan trọng nhất của
Hiệp định Giơ – ne – vơ năm 1954 là
A. các bên tham chiến thực
hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.
B. cấm đưa quân đội và vũ
khí nước ngoài vào các nước Đông Dương.
C. các bên tham chiến thực
hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
D. các nước tham dự cam kết
tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
A
B
C
D
23.
Ý nghĩa quan trọng nhất của
chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947 là
A. chứng tỏ khả năng quân
dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.
B. cuộc phản công lớn đầu
tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.
C. chứng tỏ sự trưởng
thành vượt bậc của quân đội ta.
D. buộc Pháp phải chuyển từ
“đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.
A
B
C
D
24.
Phong trào cách mạng 1930
– 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ - Tĩnh có ý nghĩa đối với cuộc vận động giải
phóng dân tộc là
A. tạo điều kiện cho Mặt
trận dân tộc thống nhất ra đời.
B. cuộc tập dượt lần thứ
nhất chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này.
C. chứng tỏ vai trò xây dựng
lực lượng cơ sở của Đảng ta.
D. để lại cho Đảng ta nhiều
bài học kinh nghiệm quý báu.
A
B
C
D
25.
Bài học rút ra từ cuộc bãi
công Ba Son (8.1925) còn nguyên giá trị trong thời đại ngày nay là
A. vai trò lãnh đạo của
giai cấp công nhân.
B. xây dựng lực lượng vũ
trang lớn mạnh.
C. tận dụng thời cơ triệt
để.
D. tinh thần đoàn kết quốc
tế.
A
B
C
D
26.
Sự kiện nào có ý nghĩa
đánh dấu bước phát triển có thể tiến hành cuộc tổng tiến công trên khắp chiến
trường miền Nam ?
A. Giải phóng Huế
B. Giải phóng Tây Nguyên
C. Giải phóng Huế
D.Giải phóng Đà Nẵng
A
B
C
D
27.
Chiến dịch nào có ý nghĩa
quyết định thắng lợi của cuộc tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ?
A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Chiến dịch đường 14 –
Phước Long.
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
D. Chiến dịch Tây Nguyên.
A
B
C
D
28.
Nguyên nhân quan trọng nhất
làm cho địa vị kinh tế của Mĩ suy giảm là
A. sự vươn lên mạnh mẽ của
các nước Tây Âu và Nhật Bản.
B. do chênh lệch giàu -
nghèo dẫn tới không ổn định kinh tế, xã hội.
C. do kinh tế không ổn định,
vấp phải suy thoái, khủng hoảng.
D. do chi phí quân sự lớn.
A
B
C
D
29.
Mục tiêu của tổ chức ASEAN
khi thành lập là
A. liên minh với nhau để mở
rộng thế lực.
B. đẩy mạnh hợp tác ,giúp
đỡ lẫn nhau giữa các nước XHCN.
C. hợp tác phát triển kinh
tế, văn hóa giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định
khu vực.
D. giữ gìn hòa bình, an
ninh các nước thành viên, củng cố sự hợp tác chính trị, quân sự, giúp đỡ giữa
các nước XHCN.
A
B
C
D
30.
Phong trào giải phóng dân
tộc ở Châu Phi từ những năm 70 đến những năm 90 của thế kỉ XX nhằm chống
A. chống nội chiến.
B. chủ nghĩa thực dân kiểu
mới.
C. chế độ phân biệt chủng
tộc.
D. chủ nghĩa thực dân kiểu
cũ.
A
B
C
D
31.
Sau chiến tranh thế giới
thứ hai, điều kiện khách quan thuận lợi cho các nước Đông Nam Á giành chính
quyền là
A. Được sự giúp đỡ của
quân Mĩ.
B. Các nước đồng minh tiến
vào giải phóng.
C. Phát xít Nhật đầu hàng
Đồng minh không điều kiện.
D. Liên Xô giúp đỡ các nước
Đông Nam Á.
A
B
C
D
32.
Thế giới dự đoán “Thế kỉ
XXI sẽ là thế kỉ của châu Á” vì
A. từ nhiều thập niên qua,
nhiều nước châu Á đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế.
B. từ nửa sau thế kỉ XX,
tình hình châu Á ổn định không bị ảnh hưởng bởi cuộc chiến tranh xâm lược.
C. các nước châu Á vươn
lên trở thành cường quốc về công nghệ phần mềm, công nghệ hạt nhân và vũ trụ.
D. châu Á là nơi phong
trào đấu tranh giải phóng dân tộc diễn ra mạnh mẽ.
A
B
C
D
33.
Năm 1960 đã đi vào lịch sử
với tên gọi là “Năm châu Phi” vì
A. tất cả các nước châu
Phi tuyên bố độc lập.
B. Ai Cập giành được độc lập.
C. có 17 nước châu Phi
giành độc lập.
D. phong trào đấu tranh bắt
đầu bùng nổ ở Châu Phi.
A
B
C
D
34.
Quốc gia ở Châu Á giành độc
lập sớm nhất là
A. Ấn Độ.
B. Việt Nam.
C. Trung Quốc.
D. In-đô-nê-xi-a.
A
B
C
D
35.
Thành tựu quan trọng trong
công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô là
A. trở thành cường quốc
công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
B. phóng tàu vũ trụ phương
Đông bay vòng quanh trái đất.
C. phóng thành công vệ
tinh nhân tạo đầu tiên.
D. chế tạo thành công bom
nguyên tử.
A
B
C
D
36.
Hệ thống thuộc địa thế giới
cơ bản sụp đổ vào giai đoạn nào?
A. Từ năm 1945 đến giữa những
năm 60 của thế kỉ XX.
B. Từ đầu những năm 80 đến
giữa những năm 90 của thế kỉ XX.
C. Từ giữa những năm 60 đến
giữa những năm 70 của thế kỉ XX.
D. Từ giữa những năm 70 đến
giữa những năm 90 của thế kỉ XX.
A
B
C
D
37.
Tổng thống da đen đầu tiên
của Cộng hòa Nam Phi là
A. Phi-đen Ca-xrơ-rô
B. Mác-tin Lu-thơ King
C. Kô-phi An-nan
D. Nen-Xơn Man-đê-la
A
B
C
D
38.
Khu vực Mĩ La-tinh sau chiến
tranh thế giới thứ hai được ví như “Lục địa bùng cháy” vì
A. Các nước củng cố độc lập
chủ quyền, dân chủ hóa sinh hoạt chính trị.
B. Các nước đấu tranh vũ
trang liên tục, mạnh mẽ, quyết liệt.
C. Các nước tiến hành cải
cách kinh tế, thành lập các tổ chức liên minh.
D. Các nước đấu tranh
chính trị chống chế độ độc tài quân sự.
A
B
C
D
39.
Công cuộc cải tổ ở Liên Xô
đã dẫn tới hậu quả nghiêm trọng nhất là
A. Kinh tế tiếp tục trượt
dài trong khủng hoảng.
B. Nhiều cuộc bãi công diễn
ra mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ khắp đất nước.
C. Đảng cộng sản Liên Xô bị
đình chỉ hoạt động, tổng thống từ chức, lá cờ Liên bang Xô Viết trên nóc điện
Crem-li bị hạ xuống.
D. Các nước cộng hòa đua nhau đòi độc lập và tách khỏi Liên bang.
A
B
C
D
40.
Tổ chức liên minh khu vực ở
Châu Phi là
A. ANC
B. ASEAN
C. AU
D. EU
A
B
C
D
