wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12c7

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

3.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

4.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

5.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

6.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

7.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

8.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

9.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

10.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Khóa chính

c)

Bản ghi chính

d)

Kiểu dữ liệu

11.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database

b)

Create Table in Design View

c)

Create table by using wizard

d)

File/open

12.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

13.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

b)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

c)

Vào File /Exit

d)

Vào File /Close

14.

Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

Create/ table Design

b)

Create/ table

c)

Create/ table by entering data

d)

Create/ Table winzard

15.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

16.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

17.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

18.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

20.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

21.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

22.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

23.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

24.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View

25.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

26.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

27.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

28.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

2 - 4 - 3 - 1

b)

2 - 3 - 4 - 1

c)

1 - 2 - 3 - 4

d)

4 - 3 - 2 - 1

29.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Datasheet view

b)

Design view

c)

New

d)

Open

30.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

d)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

31.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Boolean

b)

True/False

c)

Date/Time

d)

Yes/No

32.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text 

d)

Date/time

33.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No 

c)

Number 

d)

Currency

34.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint 

d)

Memo

35.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nhấp đúp tên bảng

b)

Chọn Create table

c)

Table Design

d)

Design View

36.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Table

b)

Key

c)

Home

d)

Primary key

37.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế

b)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

c)

Nhập trực tiếp vào mẫu hỏi

d)

Nhập trực tiếp vào báo cáo

38.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name