Font size
WorksheetsChuyên đề tiếng việt
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Chúng tôi đi thăm thầy giáo.
Chúng tôi đi thăm ai?
Các bạn đi thăm ai?
Các bạn gặp thầy giáo à?
Các bạn làm ở đâu?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Cô ấy sang Việt Nam để học tiếng Việt.
Cô ấy sang Việt Nam khi nào?
Cô ấy sang Việt Nam từ khi nào?
Cô ấy sang Việt Nam học tiếng Việt phải không?
Cô ấy sang Việt Nam để làm gì?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.
Bạn đi đâu?
Khi nào bạn sẽ đi du lịch khắp thế giới?
Nếu có nhiều tiền, bạn sẽ làm gì?
Bạn đi du lịch ở đâu?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Anh đi thẳng đế ngã tư rồi rẽ trái khoảng 100 mét. Bưu điện ở bên phải, đối diện với hiệu sách.
Làm ơn chỉ giúp tôi đường tới bưu điện?
Bưu điện ở đâu?
Làm ơn chỉ giúp tôi đường tới hiệu sách?
Làm ơn chỉ giúp tôi đường tới ngã tư?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Không xa lắm. Đi bộ khoảng 10 phút.
Từ đây tới bưu điện mất bao xa?
Từ đây tới bưu điện cách bao lâu?
Từ đây tới bưu điện có xa không?
Từ đây tới bưu điện mất bao nhiêu?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Vì xe của em bị hỏng ạ.
Vì sao xe của em bị hỏng?
Vì sao em tới muộn?
Em đi đâu đấy?
Em bị làm sao thế?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
(Choose 2 answers)
Cô ấy bắt đầu học tiếng Việt từ tháng Sáu năm ngoái.
Vì sao cô ấy học tiếng Việt ?
Cô ấy học tiếng Việt bao lâu?
Cô ấy bắt đầu học tiếng Việt từ khi nào?
Cô ấy bắt đầu học tiếng Việt từ bao giờ?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
(Choose 2 answers)
Ở Hà Nội, mùa Xuân kết thúc vào tháng Tư.
Ở Hà Nội, mùa Xuân kết thúc vào khi nào?
Ở Hà Nội, mùa Xuân kết thúc vào tháng mấy?
Ở Hà Nội, mùa Xuân kết thúc ở đâu?
Ở Hà Nội, mùa Xuân kết thúc bao lâu?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
(Choose 2 answers)
Ngày mai trời nắng và nóng.
Ngày mai trời thế nào?
Ngày mai trời làm sao?
Ngày mai thời tiết thế nào?
Ngày mai trời nắng và nóng không?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
(Choose 2 answers)
Tháng sau chúng tôi sẽ về nước.
Khi nào các bạn sẽ về nước?
Các bạn về nước bao giờ?
Các bạn sẽ về nước bao lâu?
Bao giờ các bạn sẽ về nước?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
(Choose 2 answers)
Chiếc xe đạp này 1 triệu đồng.
Chiếc xe đạp này thế nào?
Chiếc xe đạp này giá bao nhiêu?
Bao nhiêu tiền chiếc xe đạp này?
Chiếc xe đạp này mấy tiền?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Tôi thích màu xanh lá cây.
Bạn thích màu gì?
Tôi thích màu gì?
Bạn thích màu nào?
Bạn thích màu xanh lá cây phải không?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Không. Anh không được hút thuốc ở đây.
Bạn được hút thuốc ở đây không?
Tôi có thể hút thuốc ở đây không?
Tôi hút thuốc ở đâu?
Tôi không được hút thuốc à?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Bây giờ là 10 giờ?
Khi nào là 10 giờ?
Bây giờ là khi nào?
Bây giờ là mấy giờ?
Bây giờ là bao nhiêu giờ?
Đặt câu hỏi cho câu sau:/Ask questions for the following sentence
Vâng. Chúng tôi sắp cưới.
Các bạn sắp cưới phải không?
Khi nào các bạn cưới?
Các bạn sắp cưới bao giờ
Bây giờ các bạn cưới?
Chọn câu đúng nhất.
Choose the most correct sentence.
Bạn học mấy buổi 1 tuần?
Tôi học lúc 8 giờ.
Bạn học mấy buổi 1 tuần?
Tôi học 2 buổi.
Bạn ấy học mấy buổi 1 tuần?
Tôi học khoảng 8 giờ.
Bạn ấy học mấy buổi 1 tuần?
Bạn ấy học khoảng 8 giờ.
Chọn câu đúng nhất.
Choose the most correct sentence.
Bạn đã ở Việt Nam bao lâu?
Tôi ở Việt Nam 2 năm nữa.
Bạn đã ở Việt Nam bao lâu?
Tôi ở Việt Nam 2 năm tới.
Bạn đã ở Việt Nam bao lâu?
Tôi đã ở Việt Nam được 2 năm rồi.
Bạn đã ở Việt Nam bao lâu?
Tôi ở Việt Nam được 2 năm nữa.
Chọn câu đúng nhất.
Choose the most correct sentence.
Tối qua chị có nghe dự báo thời tiết không?
Hôm nay trời mưa.
Tối qua chị có nghe dự báo thời tiết không?
Có. Tôi có nghe.
Tối qua chị có nghe dự báo thời tiết không?
Không. Tôi có nghe.
Tối qua chị có nghe dự báo thời tiết không?
Tối nay tôi nghe.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Bạn đã đi Vịnh Hạ Long chưa?
Sắp. Tôi chưa đi.
Bạn đã đi Vịnh Hạ Long chưa?
Sắp. Tôi đã đi.
Bạn đã đi Vịnh Hạ Long chưa?
Chưa. Tôi chưa đi.
Bạn đã đi Vịnh Hạ Long chưa?
Sắp. Tôi sắp đi.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Tôi chỉ ở Đà Nẵng 3 ngày thôi.
Tôi đã ở Đà Nẵng 3 ngày hơn.
Tôi vừa ở Đà Nẵng 3 ngày thôi.
Tôi định ở Đà Nẵng 3 ngày rồi.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Họ sắp cưới năm ngoái phải không?
Chưa. Họ chưa cưới đâu.
Họ đã cưới năm ngoái phải không?
Chưa. Họ chưa cưới đâu.
Họ vừa cưới năm ngoái phải không?
Chưa. Họ đã cưới rồi.
Họ vừa cưới năm ngoái phải không?
Rồi. Họ chưa cưới.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Bao giờ em đi Việt Nam?
Hai tháng rồi.
Bao giờ em đi Việt Nam?
Hai tháng trước.
Bao giờ em đi Việt Nam?
Hai tháng.
Bao giờ em đi Việt Nam?
Hai tháng nữa.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Bao giờ chị ấy cưới?
Hai tháng rồi.
Bao giờ chị ấy cưới?
Hai tháng trước.
Bao giờ chị ấy cưới?
Hai tháng.
Bao giờ chị ấy cưới?
Hai tháng nữa.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Bây giờ là mấy giờ?
10 giờ đúng.
Bây giờ là mấy giờ?
Ngày mùng 10.
Bây giờ là mấy giờ?
Tháng 10 đúng.
Bây giờ là mấy giờ?
Đã 10 giờ.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
- Hôm nay em dậy lúc mấy giờ?
- 7 giờ tối qua.
- Hôm nay em dậy lúc mấy giờ?
- 7 giờ tối nay.
- Hôm nay em dậy lúc mấy giờ?
- Không dậy.
- Hôm nay em dậy lúc mấy giờ?
- 7 giờ ạ.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Cô giáo dạy tiếng Việt để chúng em.
Cô giáo dạy tiếng Việt cho chúng em.
Cô giáo dạy tiếng Việt bởi chúng em.
Cô giáo dạy tiếng Việt đã chúng em.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Anh ấy đi bộ từ nhà đến trường cho 30 phút.
Anh ấy đi bộ từ nhà đến trường được 30 phút.
Anh ấy đi bộ từ nhà đến trường mất 30 phút.
Anh ấy đi bộ từ nhà đến trường xa 30 phút.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Tôi mới gặp chị ấy sáng nay.
Tôi đang gặp chị ấy sáng nay.
Tôi sắp gặp chị ấy sáng nay.
Tôi làm ơn gặp chị ấy sáng nay.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Bà ấy sống ở Việt Nam bao lâu?
Năm ngoái.
Bà ấy sống ở Việt Nam bao xa?
Năm ngoái.
Bà ấy sống ở Việt Nam từ khi nào?
Năm ngoái.
Bà ấy sống ở Việt Nam được mấy năm?
Năm ngoái.
Chọn câu đúng nhất.
Choose 2 the correct sentence.
Em viết thư vì mẹ em.
Em viết thư bởi mẹ em.
Em viết thư cho mẹ em.
Em viết thư để mẹ em.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Lan cao 1m60. Tôi cũng cao 1m60.
Choose 2 answers
Lan và tôi cao bằng nhau.
Lan và tôi cao hơn nhau.
Lan cao hơn tôi.
Tôi và Lan cao như nhau.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Chiếc kính của Hải 300.00 đ. Chiếc kính của tôi 400.000 đ.
Choose 2 answers
Chiếc kính của Hải rẻ hơn chiếc kính của tôi.
Chiếc kính của tôi đắt hơn chiếc kính của Hải.
Chiếc kính của tôi đắt bằng chiếc kính của Hải.
Chiếc kính của tôi rẻ hơn chiếc kính của Hải.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Tôi có thời gian rỗi. Tôi sẽ đến thăm chị.
Choose 2 answers
Nếu tôi có thời gian rỗi thì tôi sẽ đến thăm chị.
Vì tôi bận nên tôi đã đến thăm chị.
Nếu tôi không bận thì tôi sẽ đến thăm chị.
Tôi đến thăm chị vì tôi bận.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Anh ấy nghỉ học nhiều. Anh ấy không được thi.
Choose 2 answers
Vì anh ấy nghỉ học nhiều nên anh ấy được thi.
Vì anh ấy nghỉ học nhiều nên anh ấy không được thi.
Anh ấy không được thi vì anh ấy nghỉ học nhiều.
Tuy anh ấy nghỉ học nhiều nhưng anh ấy không được thi.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Các món ăn ở nhà hàng này ngon và rẻ. Ai cũng muốn ăn.
Choose 2 answers
Các món ăn ở nhà hàng này ngon và rẻ nên ai cũng muốn ăn.
Ai cũng muốn ăn ở nhà hàng này bởi vì ngon và rẻ.
Các món ăn ở nhà hàng này ngon và rẻ nhưng ai cũng muốn ăn.
Các món ăn ở nhà hàng này ngon và rẻ bởi vì ai cũng muốn ăn.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Tôi có nhiều tiền. Tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.
Choose 2 answers
Nếu tôi có nhiều tiền thì tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.
Tôi có nhiều tiền nhưng tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.
Tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới nếu tôi có nhiều tiền.
Tôi có nhiều tiền bởi vì tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Trời mưa. Chúng tôi không chơi bóng chuyền nữa.
Choose 2 answers
Tuy trời mưa thì chúng tôi không chơi bóng chuyền nữa.
Vì trời mưa nên chúng tôi không chơi bóng chuyền nữa.
Chúng sẽ tôi không chơi bóng chuyền nữa nếu trời mưa.
Nếu trời mưa nên chúng tôi không chơi bóng chuyền nữa.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Bạn lười học. Bạn sẽ trượt.
Choose 2 answers
Nếu bạn lười học thì bạn sẽ trượt.
Bạn sẽ trượt tuy bạn lười học.
Bạn lười học nhưng bạn sẽ trượt.
Bạn sẽ trượt nếu bạn lười học.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Bạn chăm chỉ. Bạn sẽ đỗ.
Choose 2 answers
Vì bạn chăm chỉ thì bạn sẽ đỗ.
Bạn sẽ đỗ nên bạn chăm chỉ.
Nếu bạn chăm chỉ thì bạn sẽ đỗ.
Bạn sẽ đỗ nếu bạn chăm chỉ.
Viết lại các câu sau thành 1 câu
Rewrite the following sentences into 1 sentence
Tôi là giáo viên. Chị ấy cũng là giáo viên.
Choose 2 answers
Tôi và chị ấy đều là giáo viên.
Chúng tôi đều là giáo viên.
Nếu chị ấy là giáo viên thì tôi cũng là giáo viên.
Tôi là giáo viên chị ấy không là giáo viên.
