Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra tiếng việt 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Môn Tiếng Việt ở lớp 4 có bao nhiêu phân môn?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

2.

Câu 2: Thành ngữ nào nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Đồng cam cộng khổ

c)

Nhân nào quả đấy

d)

Dám nghĩ dám làm

3.

Câu 4: Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên" ?

a)

tôi

b)

Lan Anh

c)

hoảng quá

d)

con sâu

4.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

5.

Câu 6: Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa, được gọi là?

a)

dũng sĩ

b)

võ sĩ

c)

hiệp sĩ

d)

tráng sĩ

6.

Câu 7: Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

quan hệ từ

7.

Câu 8: Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

8.

Câu 9: Chiếc bè gỗ trong bài "Bè xuôi sông La" được ví với hình ảnh con gì? (SGK Tiếng Việt lớp 4, tập 2, tr.26)

a)

Con trâu

b)

con ngựa

c)

con hùm

d)

con voi

9.

Câu 10: Muốn trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào?, ta thay thế cụm từ Như thế nào? bằng:

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ địa điểm

c)

Từ chỉ đặc điểm

10.

Câu 11: Chọn các đáp án đúng. Để học online hiệu quả cần lưu ý gì?

a)

Làm bài tập đầy đủ, tương tác với giáo viên khi có thắc mắc.

b)

Vào lớp muộn một chút không sao vì giáo viên phải đợi mình rồi mới dạy.

c)

Chọn chỗ học yên tĩnh, đủ ánh sáng.

d)

Lập mục tiêu, kế hoạch, bám sát timeline hàng ngày.

e)

Có thiết bị công nghệ tốt, kết nối Internet ổn định...

11.

Câu 12: Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch dưới trong câu sau:

Trâu cày rất khoẻ.

a)

Con gì rất khoẻ?

b)

Trâu cày khoẻ như thế nào?

c)

Trâu cày như thế nào ?

12.

Câu 13: Đặt câu cho bộ phận được gạch dưới trong câu sau:

Ngựa phi nhanh như bay.

a)

Cái gì nhanh như bay?

b)

Con gì nhanh như bay?

c)

Ngựa phi như thế nào?

d)

Ngựa phi nhanh như thế nào?

13.

Câu 14: Tìm câu viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Cái trống nằm im, nghiêng mình trên giá.

b)

Cả đàn trâu gặm cỏ lặng lẽ bên bờ đê.

c)

Bác Hồ là người chúng em yêu quý nhất.

d)

Một mình em ngồi xem tivi, cả buổi tối.

14.

Câu 15: Xác định bộ phận trả lời cho câu hỏi Con gì? trong câu sau:

"Sáng sớm, mấy chú chim non đã cất tiếng hót véo von."

a)

sáng sớm

b)

mấy chú chim

c)

cất tiếng hót

d)

mấy chú chim non

15.

Câu 16: Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau;

Đàn cá khi thì bơi lội tung tăng, khi thì lao vun vút như những con thoi .

a)

thế nào ?

b)

là gì ?

c)

làm gì ?

d)

cả 3 đáp án sai

16.

Câu 17: Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau :

Chim hót líu lo. Nắng bốc hương hoa tràm thơm ngây ngất .

a)

thế nào ?

b)

là gì ?

c)

là gì ?

d)

cả 3 đáp án sai

17.

Câu 18: Xếp các từ sau thành câu phù hợp về nghĩa: Cơm, đi, ăn, đã, ai ?

a)

Cơm đã đi ăn ai?

b)

Cơm đã ai ăn đi?

c)

Ai đã đi ăn cơm?

d)

Ai đã ăn cơm đi?

18.

Câu 19: Từ "đề nghị" trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

19.

Câu 20: Câu "Vừa ngồi một lát, Lan đứng lên, chạy vội ra cửa." thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai - là gì?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai- thế nào?

20.

Câu 21: Tìm bộ phận chủ ngữ trong câu "Dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona đã được đẩy lùi hiệu quả."

a)

Dịch viêm đường hô hấp

b)

Dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mới

c)

Dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona

21.

Câu 22: Tìm bộ phận vị ngữ của câu "Vào mùa mưa, đường trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước."

a)

trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

b)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão như bột được đổ thêm nước.

c)

trở nên trơn ướt, lầy lội, nhão

22.

câu 23: Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

23.

Câu 24: "Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

24.

Câu 25: Câu: “Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” Thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai là gì?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

25.

Câu 26: Câu tục ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

26.

Câu 27: Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

27.

Câu 28: Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

28.

Câu 29: Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

29.

Câu 30: Từ nào khác với các từ còn lại trong nhóm từ sau:

huy hoàng, kì vĩ, cổ kính, rực rỡ

a)

huy hoàng

b)

kì vĩ

c)

cổ kính

d)

rực rỡ

30.

Câu 31: Tìm bộ phận chủ ngữ trong câu sau:

Đêm Giao thừa, ông bà thường kể cho em nghe chuyện Tết xưa.

a)

Đêm Giao thừa

b)

ông bà

c)

ông bà thường kể cho em

d)

chuyện Tết xưa

31.

Câu 32: Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây nói về thầy cô giáo :

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Cơm cha, áo mẹ công thầy

Nghĩ sao cho bỏ những ngày ước ao

c)

Học Thầy không tày học bạn

d)

Trọng thầy mới được làm thầy.

32.

Câu 33: Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài

b)

Nhân từ

c)

Nhân ái

33.

Câu 34: Cho đoạn văn sau:

"Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3 câu

b)

4 câu

c)

5 câu

d)

6 câu

34.

Câu 35: Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

35.

Câu 36: Ai là tác giả bài thơ “Truyện cổ nước mình”?

a)

Phan Thị Thanh Nhàn

b)

Lâm Thị Mỹ Dạ

c)

Trần Đăng Khoa

36.

Câu 37: Trẻ em rất vui khi nhận được lì xì.

Câu trên thuộc kiểu câu kể nào ?

a)

Câu kể: Ai - thế nào ?

b)

Câu kể: Ai - làm gì ?

c)

Câu kể Ai - là gì ?

37.

Câu 38: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

38.

Câu 39: Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

39.

Câu 40: "Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

40.

Câu 41: Câu kể Ai thế nào có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai thế nào?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Thế nào?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?