wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tIẾNG VIỆT 5 CUỐI KÌ I

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

5 81000\frac{8}{1000}  viết dưới dạng số thập phân là

a)

5,0008

b)

5,008

c)

5,08

d)

5,8

2.

Trung bình cộng của 1,12 ; 2,78 ; 3 là:

a)

2

b)

3,2

c)

11

d)

2,3

3.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

4.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Niềm hạnh phúc

c)

Nỗi buồn

d)

Hạnh phúc

5.

Tiếng "nhân" trong từ nào sau đây không có nghĩa là người?

a)

Nhân loại

b)

Công nhân

c)

Nhân tài

d)

Nhân nghĩa

6.

Dấu phẩy trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Chào mào, sáo sậu, sáo đen,... đàn đàn lũ lũ rủ nhau bay đi, bay về, lượn lên, lượn xuống."

a)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ trong câu

c)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích của nó

d)

Ngăn cách các vế câu ghép

7.

Câu ca dao: "Trâu ơi ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

8.

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Quy đồng

c)

Đồng chí

d)

Thần đồng

9.

Dấu câu trong câu nào dưới đây bị dùng sai?

a)

Mấy giờ bạn đi học?

b)

Con nhớ về sớm nhé?

c)

Cậu bị ốm thế nào rồi?

d)

Nhà cậu ở đâu?

10.

Thành ngữ nào sau đây nói về đạo lí thuỷ chung luôn biết ơn những người giúp đỡ mình?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Dám nghĩ dám làm

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vích-to Huy-gô

b)

Victor Huy-gô

c)

Vich-to Huygo

d)

Vich-to Huy-go

12.

Từ chân trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Tên trộm bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

d)

Anh ta làm mọi cách để có chân trong công ti.

13.

Các vế của câu ca dao: "Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo/ Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai" có quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Kết quả - nguyên nhân

d)

Kết quả - điều kiện

14.

Chủ ngữ trong câu thơ: "Lom khom dưới núi tiều vài chú" là gì?

a)

Lom khom

b)

Dưới núi

c)

Tiều vài chú

d)

Vài chú

15.

Tiếng "bảo" trong từ nào sau đây có ý nghĩa là quý báu?

a)

Bảo hiểm

b)

Bảo toàn

c)

Bảo kiếm

d)

Bảo vệ

16.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

17.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

18.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

19.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

20.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

21.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

22.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

23.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

24.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

25.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

26.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

27.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

28.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

29.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

30.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

31.

Chọn từ phù hợp nhất điền vào dấu (…) trong câu thơ sau:

“Thời gian (…) qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao.”

a)

đến

b)

đậu

c)

chạy

32.

Quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (…) trong câu văn sau: “Tấm chăm chỉ siêng năng (…) Cám thì lười biếng.”

a)

nên

b)

còn

c)

33.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng nghĩa?

a)

Hi sinh, bất khuất, qua đời, kiên cường.

b)

thơm ngát, thơm nồng, thơm lừng, thơm phức.

c)

to béo, hiền lành, nhân hậu, đảm đang.

34.

Từ nào dưới đây có tiếng “thiên” không có nghĩa là “trời”?

a)

thiên thanh

b)

Thiên tử

c)

Thiên vị

35.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

36.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

37.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

b)

Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

c)

Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

38.

Hai câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Con đi trăm núi ngàn khe

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.”

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa.