wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng ngữ, CN, VN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

2.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

3.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

4.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Trạng ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

5.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

6.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ."?

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

7.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

8.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

9.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

10.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

11.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

12.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

13.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

14.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

15.

Câu :"Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này" là kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

16.

Câu nào có kiểu câu Ai thế nào?

a)

Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam.

b)

Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi.

c)

Tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng cây kì lạ này.

17.

Trong câu :"Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn." Bộ phận nào là vị ngữ?

a)

đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

b)

hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

c)

ngát như hương cau, hương bưởi tỏa khắp khu vườn.

18.

Từ nào là từ láy?

a)

Tả tơi

b)

Tái nhợt

c)

Thảm hại

d)

Nhân dân

19.

Từ “Khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ đặc biệt

20.

Các từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp :

a)

Bánh trái

b)

Hoa quả

c)

Sách báo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

21.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại :

a)

Máy bay

b)

Xe máy

c)

Xe đạp

d)

Tất cả các từ trên đều đúng

22.

Khoanh vào đáp án đúng nhất chỉ các từ láy trong các đáp án sau ?

a)

Be bé, mênh mông, buôn bán

b)

Be bé, mênh mông

c)

Mênh mông, mệt mỏi ,buồn bực

23.

Dòng nào dưới đây có các từ đều là từ láy?

a)

Dòng nào dưới đây có các từ đều là từ láy?

b)

Thân thiết ,chót vót, cành cây

c)

nhanh nhẹn, vội vàng , lơ lửng

d)

Lao xao, bờ bãi , dẻo dai

e)

Sung sướng, vắt vẻo, cây cao

24.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

25.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

26.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

27.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

28.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

29.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

30.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

31.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

32.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

33.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Khi xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

34.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

35.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

36.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

37.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

38.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

39.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

40.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.