wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 4 ( ôn giữa kì 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ phức được chia thành 2 loại là ...........

a)

Từ láy âm và từ láy vần

b)

Từ ghép phân loại và từ ghép tổng hợp

c)

Từ ghép và từ láy

d)

Từ đơn và từ ghép

2.

Từ láy trong câu thơ sau là :.............

Buồn trông cửa bể chiều hôm

Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa

a)

A. thấp thoáng

b)

B. xa xa

c)

C. cánh buồm

d)

D. Đáp án A và B đúng

3.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ láy ?

a)

lấp lánh

b)

tươi tốt

c)

tươi tắn

d)

xanh xao

4.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

5.

Trong các từ : cây công nghiệp, cây lương thực, cây cối... Từ ghép phân loại là ...........

a)

A. cây cối

b)

B. cây lương thực

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. Đáp án B và C đúng

6.

Tìm từ ghép có nghĩa tổng hợp trong các từ sau :

a)

xe đạp

b)

xe bò

c)

xe cộ

d)

xe máy

7.

Trong câu văn sau, từ láy là :

"Biển xám xịt, nặng nề."

(HS có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Biển

b)

xám xịt

c)

nặng nề

8.

Từ láy " hối hả" thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy cả âm đầu và vần

9.

Từ láy " sôi nổi " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

10.

Từ láy " he hé " thuộc nhóm.................

a)

Từ láy âm đầu

b)

Từ láy vần

c)

Từ láy âm đầu và vần

11.

Cốt truyện thường có ........................

a)

Mở đầu và kết thúc

b)

Mở bài, thân bài, diễn biến , kết thúc

c)

Mở đầu , diễn biến, kết thúc.

12.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu ?

a)

A. bất hòa

b)

B. hiền hậu

c)

C. lừa dối

d)

D. che chở

13.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Hoà bình.

b)

Chia rẽ.

c)

Thương yêu.

d)

Yêu thương.

14.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu một sự liệt kê.

c)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

15.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé!

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

16.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

17.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

18.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

19.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

20.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

21.

Trong các từ : máy nổ, máy ảnh, máy móc, máy kéo... Từ ghép tổng hợp là ...............

a)

máy nổ

b)

máy ảnh

c)

máy móc

d)

máy kéo

22.

Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp.

Từ láy trong câu trên là:...

a)

học sinh

b)

chăm chỉ

23.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

24.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

25.

Từ nào là từ láy trong các từ sau: tươi tốt; thấp thoáng; lấp lánh; xe cộ.

(nhiều đáp án)

a)

thấp thoáng

b)

tươi tốt

c)

lấp lánh

d)

xe cộ

26.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép: tươi tắn, tươi tỉnh, tươi xinh, xinh xinh

( nhiều đáp án)

a)

tươi tắn

b)

tươi tỉnh

c)

tươi xinh

d)

xinh xinh

27.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sẽ, rõ ràng, đo đỏ

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

28.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Thương yêu

b)

Hoà bình

c)

Chia rẽ.

29.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

d)

nhân hậu

30.

1. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?

a)

Hiền hậu.

b)

Nhân từ

c)

Tàn bạo.

31.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Thẳng thắn, ngay thẳng, gian trá

32.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

33.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

34.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

35.

Tác dụng của dấu hai chấm:

a)
  • Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.
  • Giải thích cho bộ phận đứng trước.
b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dùng để xuống dòng khi kết thúc đoạn văn.

36.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu

Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài"? là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cá hai ý trên đều đúng.

d)

Báo hiệu sau đó là câu hỏi.

37.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

38.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

39.

Từ nào sau đây không phải là từ láy:

a)

lao xao

b)

tung tăng

c)

dẻo dai

d)

rung rinh

40.

Từ phức được chia thành 2 loại là ........... ( nhiều đáp án)

a)

Từ láy

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn