Font size
Worksheets제10과 가족
Total questions: 37
Worksheet time: 20mins
Ông nội
(a)
Bà nội
(a)
Ông ngoại
(a)
Bà ngoại
(a)
Bố
(a)
Mẹ
(a)
Anh trai (Em gái gọi)
(a)
Anh trai (Em trai gọi)
(a)
Chị (Em gái gọi)
(a)
Chị (Em trai gọi)
(a)
Em trai
(a)
Em gái
(a)
Giáo sư
(a)
Nhà nghiên cứu
(a)
Bộ đội
(a)
Doanh nhân
(a)
Làm kinh doanh
(a)
Luật sư
(a)
Cảnh sát
(a)
Phiên dịch viên
(a)
Nông dân
(a)
Làm nông
(a)
Buôn bán
(a)
Đi công tác
(a)
Mười (10)
(a)
Hai mươi (20)
(a)
Ba mươi (30)
(a)
Bốn mươi (40)
(a)
Năm mươi (50)
(a)
Sáu mươi (60)
(a)
Bảy mươi (70)
(a)
Tám mươi (80)
(a)
Chín mươi (90)
(a)
Hoàn thành câu: 아버지 (a) 오십니다.
Hoàn thành câu: 선생님께서는 (a) (전화하다).
Hoàn thành câu: 언니는 베트남에 (a) (살다 + ㅂ/습니다)
Hoàn thành câu: 창문을 (a) (열다 + (으)세요)
