wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KET TÙ & ĐẠI TỪ

Total questions: 36

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

2.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

3.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

4.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

5.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

6.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

7.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

8.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

9.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

10.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

11.

Cặp Kết từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

12.

Chỉ ra các Kết từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

13.

Chọn Kết từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

14.

Cặp Kết từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

15.

Có thể dùng cặp Kết từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Mặc dù ... nhưng

16.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng Kết từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

17.

Câu văn nào sử dụng cặp Kết từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

18.

Câu ca dao trên sử dụng cặpKết từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

19.

Câu nào dưới đây dùng sai Kết từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

20.

Cặp Kết từ trong câu " Vì nó mà cô giáo phạt tôi." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

21.

Kết từ được dùng để làm gì?

a)

Dùng để thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu với nhau

b)

Dùng để cho câu văn thêm dài ra.

c)

Dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

d)

Làm cho câu văn thêm hay và sinh động hơn

22.

Cặp Kết từ: Nếu...thì, hễ...thì biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

23.

Cặp Kết từ: Không những...mà, không chỉ...mà biểu thị quan hệ gì?

a)

tương phản

b)

nguyên nhân - kết quả

c)

tăng tiến

d)

giả thiết - kết quả

24.

Cặp Kết từ: "Tuy...nhưng", "mặc dù...nhưng" biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

tăng tiến

c)

giả thiết - kết quả

d)

tương phản

25.

Từ "cho" trong câu nào là Kết từ?

a)

Tôi viết chậm cho đẹp.

b)

Tôi cho nó cái bút mình thích nhất.

c)

Lan cho tôi cuốn vở mới nhất.

d)

cho ai cái gì cũng không tiếc.

26.

Câu văn nào sử dụng cặp Kết từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

27.

Điền cặp Kết từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Vì .... nên ....

b)

Mặc dù..... nên.....

c)

Tuy..... nhưng ......

28.

Trong ví dụ dưới đây, Kết từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

29.

Cặp Kết từ trong câu " Vì nó mà cô giáo phạt tôi." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

30.

Kết từ được dùng để làm gì?

a)

Dùng để thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu với nhau

b)

Dùng để cho câu văn thêm dài ra.

c)

Dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

d)

Làm cho câu văn thêm hay và sinh động hơn

31.

Cặp Kết từ: Nếu...thì, hễ...thì biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

32.

Cặp Kết từ: Không những...mà, không chỉ...mà biểu thị quan hệ gì?

a)

tương phản

b)

nguyên nhân - kết quả

c)

tăng tiến

d)

giả thiết - kết quả

33.

CặpKết từ: "Tuy...nhưng", "mặc dù...nhưng" biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

tăng tiến

c)

giả thiết - kết quả

d)

tương phản

34.

Từ "cho" trong câu nào là quan hệ từ?

a)

Tôi viết chậm cho đẹp.

b)

Tôi cho nó cái bút mình thích nhất.

c)

Lan cho tôi cuốn vở mới nhất.

d)

cho ai cái gì cũng không tiếc.

35.

Câu văn nào sử dụng cặp Kết từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

36.

Điền cặp Kết từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Vì .... nên ....

b)

Mặc dù..... nên.....

c)

Tuy..... nhưng ......