wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngày 7 [Thử Thách 12 Ngày Streak - Chế Karn Thailand]

Total questions: 21

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào hình ảnh minh hoạ và 2 phụ âm đầu cho sẵn, hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

... ตัวนี้น่ารักจัง

(a)  

2.

Dựa vào hình ảnh minh hoạ và 2 phụ âm đầu cho sẵn, hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

คุณแม่มี ... ใบโปรด

(a)  

3.

Dựa vào hình ảnh minh hoạ và 2 phụ âm đầu cho sẵn, hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

... ป่ามีเขี้ยว อาศัยอยู่ในป่า

(a)  

4.

Dựa vào hình ảnh minh hoạ và 2 phụ âm đầu cho sẵn, hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

ผู้ชายคนนั้นหน้าตา... มาก

(a)  

5.

Dựa vào hình ảnh minh hoạ và 2 phụ âm đầu cho sẵn, hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

เมื่อวานอากาศหนาว เราจะใส่เสื้อกัน...

(a)  

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

ฉัน...บ้าน

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

พ่อเป็นแบบ...ที่ดีของลูก

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

น้อง...ได้ตุ๊กตา

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

แม่สอนว่า...พูดโกหก

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

ฉันมีของเล่นหลาย...

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

พี่....ไปเที่ยวน้ำตก

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

พ่อทำงาน...ในห้อง

a)

อย่า

b)

อยู่

c)

อย่าง

d)

อยาก

13.

Chọn đáp án chính xác

14.

Chọn đáp án chính xác

15.

Chọn đáp án chính xác

16.

Chọn đáp án chính xác

17.

Tìm phụ âm chính xác cho từ

a)

1.

หว

b)

2.

หญ

c)

3.

หม

d)

4.

หน

18.

Tìm phụ âm chính xác cho từ

a)

1.

หว

b)

2.

หล

c)

3.

หม

d)

4.

หง

19.

Điền từ vào chỗ trống

20-24.

20.

เจ้าโมเป็นลูกหมาของใคร

(a)  

21.

เจ้าโมมีสีอะไร

(a)  

22.

เจ้าโมไปที่ไหน

(a)  

23.

ทำไมเจ้าโมขาเก

(a)  

24.

เจ้าโมเดินอย่างไร

(a)  

25-30.

25.

วันนี้วันอะไร

(a)  

26.

ตลาดนัดอยู่ที่ไหน

(a)  

27.

เขาสื้ออะไรบ้าง

(a)  

28.

เขาจ่ายทั้งหมดเท่าไหร่

(viết bằng số)

(a)  

29.

สุดท้าย เขากินหมดไหม

(a)  

30.

เขาไปตลาดอย่างไร

(a)