Font size
WorksheetsÔN TẬP VỀ TỪ ĐA NGHĨA
Total questions: 36
Worksheet time: 60secs
Từ đa nghĩa là gì?
Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là từ có nghĩa trái ngược nhau
Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?
Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.
Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy
Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Câu nào có từ “ăn” mang nghĩa gốc?
Rễ tre ăn ra tới ruộng.
Da cậu ăn nắng quá!
Cả nhà ăn cơm chưa ạ?
Từ “lá” trong câu văn nào được dùng với nghĩa gốc?
Lá cờ tung bay trước gió.
Mỗi con người có hai lá phổi
Về mùa thu, cây rụng lá.
Câu nào có từ “đứng” mang nghĩa gốc?
Học sinh đứng chào cô vào lớp
Trời đứng gió
Trong xưởng, chị ấy có thể đứng một lúc năm máy.
Từ “chạy” trong câu “Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại” được dùng với nghĩa nào?
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển
Từ “đi” trong câu “Em Quân đã đến tuổi đi học.” được sử dụng theo nghĩa nào?
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển
Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?
Em rất thích ăn cơm với bố mẹ.
Bác Thắng lái tàu vào cảng ăn than.
Chị ấy chụp hình rất ăn ảnh.
Từ “đi” trong hai câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?
(1) Minh chạy còn em đi.
(2) Cụ ốm nặng, đã đi hôm qua rồi.
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ đa nghĩa
Câu nào có từ “bay” được dùng với nghĩa chuyển?
Đàn cò đang bay trên trời.
Đạn bay vèo vèo.
Chiếc áo đã bay màu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Anh em ......ở đảo Trường Sa.
đóng quân
đóng đinh
đóng cửa
đóng dấu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau:Bác thợ đang .... vào chiếc bàn.
đóng quân
đóng đinh
đóng cửa
đóng dấu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Cô giáo dặn em phải......trước khi ra về.
đóng quân
đóng cửa
đóng đinh
đóng dấu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Mẹ em....mua đồng phục cho em.
đóng đinh
đóng dấu
đóng cửa
đóng tiền
Hãy chọn đúng nghĩa của từ "đóng" được dùng trong câu sau: Cô ấy đóng kịch như thật, không chê vào đâu được.
Chỉ việc các diễn viên diễn kịch
Chỉ việc nộp tiền
Chỉ nơi các bộ đội huấn luyện
Chỉ việc tạo ra đôi giày
Hãy chọn đúng nghĩa của từ "đóng" được dùng trong câu sau: Nước ở đó đóng băng có thể đi lại được.
Chỉ việc cho rượu vào chai
Chỉ việc đông cứng của nước
Chỉ việc dùng con dấu ép mạnh xuống
Chỉ việc nộp tiền
Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ số lượng nhiều tương đương một nửa.
lưng cơm, lưng chén, lưng bát
lưng áo, sống lưng, đau lưng
lưng đèo, lưng chừng, lưng núi
thắt lưng, dây lưng, đai lưng
Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ một người lười không quen làm việc
lưng cơm, lưng chén, lưng bát
ngay lưng, dài lưng
lưng đèo, lưng chừng, lưng núi
thắt lưng, dây lưng, đai lưng
Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?
Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.
Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.
Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.
Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.
Từ tay ghép với từ nào dưới đây để có nghĩa chuyển?
A. áo
B. chân
C. búp măng
Hãy chọn các từ chỉ việc dùng tay tác động làm người khác bị đau
đánh nhau
đánh đàn
đánh đòn
đánh trộm
Hãy chọn các từ chỉ việc dùng tay tác động lên một vật làm phát ra tiếng kêu.
đánh trứng
đánh đàn
đánh trống
đánh cá
Hãy chọn các từ chỉ việc nhiều người tham gia một cuộc chơi
đánh bạc
đánh cờ
đánh bài
đánh bẫy
Hãy chọn các từ chỉ việc dùng tay quấy một loại chất lỏng cho tan đều ra
đánh trứng
đánh phèn
đánh bài
đánh bẫy
Hãy chọn các từ chỉ việc làm cho sạch đẹp hơn
đánh phấn
đánh đàn
đánh răng
đánh ấm chén
Trong các câu dưới đây những câu nào có từ " miệng" mang nghĩa gốc?
Cô bé có cái miệng thật tươi.
Mẹ dặn em chỉ nấu miệng bát gạo thôi.
Buổi sáng em thường súc miệng bằng nước muối.
Anh ấy bao giờ cũng miệng nói tay làm.
Trongcác câu dưới đây, những câu nào có từ " miệng" mang nghĩa chuyển?
Cô giáo gọi bạn ấy trả lời miệng câu hỏi.
Mấy chú ếch đang ngồi quanh miệng hố kêu ran.
Chiếc áo đã bị rách miệng túi.
Một mình cô ấy làm nuôi năm miệng ăn thật khó khăn.
Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:
Bé chạy lon ton trên sân.
Hoạt động của máy móc.
Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.
Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.
Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:
Tàu chạy băng băng trên đường ray.
Hoạt động của máy móc.
Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.
Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.
Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Hoạt động của máy móc.
Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.
Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.
Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:
Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Hoạt động của máy móc.
Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.
Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.
Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy ?
Sự di chuyển.
Sự vận động nhanh.
Di chuyển bằng chân.
Từ chạy trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Bé chạy lon ton trên sân.
Tàu chạy băng băng trên đường ray.
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Từ chạy trong những câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
Bé chạy lon ton trên sân.
Tàu chạy băng băng trên đường ray.
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Dân làng khẩn trương chạy lũ.
Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Từ ăn trong những câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
