wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cộng, trừ , nhân số thập phân

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 =?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151.700

d)

150.070

2.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 =?

a)

42,769

b)

483.411

c)

427,69

d)

3834,11

3.

6,9 + 8,75 + 3,1 =?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

4.

6,9 + 8,75 + 3,1 =?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

5.

9,46 +… = 3,8 + 9,46. Điền vào chỗ là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

6.

Người ta uốn một sợi dây thành hình tam giác có lần lượt dài là 8,7dm; 6,25dm; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

7.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

8.

125 + 75,48 =

(a)  

9.

5,86 - 4,8 =

(a)  

10.

25,4 - 8,36 =

(a)  

11.

Tìm xx  biết

x  24,58 = 48,5x\ -\ 24,58\ =\ 48,5  

(a)  

12.

68x=42,568-x=42,5  

(a)  

13.

Tìm xx  biết

46,99+x=72,146,99+x=72,1  

(a)  

14.

Tính nhanh

6,75 + 12,36 + 3,25 =

(a)  

15.

Tính nhanh

100 - 36,64 - 63,36 =

(a)  

16.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và để biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, ngoại trừ STP, ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của các phần nguyên thẳng nhau, các phần thẳng của phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân thiếu hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

17.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP, dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sài

18.

Sau khi đặt tính năng tính toán đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sài

19.

Sau khi đặt tính năng tính toán đúng hay sai?

a)

Sài

b)

Đúng

20.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 is

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

21.

Kết quả tính toán cho phép: 60 - 7,85 is

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

22.

Kết quả được phép tính: 57,648 + 35,37 is

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

23.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến nặng 80,6kg

24.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

25.

Cho phép tính đúng trong các tính sau:

a)
b)
c)
26.

Đâu là những phân số thập phân:

a)

12;13;14;....\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4};....  

b)

2100;910;710000;...\frac{2}{100};\frac{9}{10};\frac{7}{10000};...  

c)

23;34;56;....\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{5}{6};....  

d)

92;1006;13100;...\frac{9}{2};\frac{100}{6};\frac{13}{100};...  

27.

1hm2 =1hm^2\ =   

a)

100m2100m^2   

b)

1000m21000m^2  

c)

10000m210000m^2  

d)

10ha10ha  

28.

Bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

km; hm; dam; m; dm; cm; mm

b)

hm; dam; km; m; cm; dm; mm

c)

km2; hm2; dam2; m2; dm2; cm2; mm2

d)

km2; dm2; hm2; dam2; m2; cm2; mm2

29.

Câu hỏi: Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

30.

Câu hỏi: Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể ......... số đó với các số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại

a)

A. Chia

b)

B. Cộng

c)

C. Nhân

d)

D. Trừ

31.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chấm:

17,3 x 5 =….

(a)  

33.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

34.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

35.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:

2.047 x 100 =…

(a)  

36.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

37.

Câu 8: Tính

372,6 × 100: 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

38.

Câu 9: Điền hợp số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

39.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

40.

Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975