wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT TUẦN 23 - lớp 5

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ “trong” ở hai cụm từ “không khí nhẹ và trong” “trong không khí mát mẻ” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Đa nghĩa

d)

Trái nghĩa

2.

Câu nào dưới đây viết đúng nhất?

a)

Tiết trời thường lạnh, lúc sáng sớm, ở miền núi.

b)

Ở miền núi, lúc sáng sớm, tiết trời thường lạnh.

c)

Tiết trời thường lạnh, ở miền núi, lúc sáng sớm.

d)

Lúc sáng sớm, tiết trời thường lạnh, ở miền núi.

3.

Câu: “ Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra và tung tăng trong ngọn gió nhẹ, nhảy trên cỏ, trườn trên những thân cành.” Có mấy vị ngữ?

a)

1 vị ngữ

b)

2 vị ngữ

c)

3 vị ngữ

d)

4 vị ngữ

4.

Nhóm từ nào sau đây có một từ không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Đẻ, sinh, sanh.

b)

Lạnh, rét, giá, buốt.

c)

Phát minh, phát kiến, sáng tạo, sáng chế.

d)

Sao chép, cóp pi, sáng tác, chép lại.

5.

Chủ ngữ trong câu: “Không gian là khoảng rộng mênh mông, chứa đựng tất cả mọi vật.” là:

a)

Không gian là khoảng rộng

b)

Không gian là khoảng rộng mênh mông

c)

Không gian là khoảng rộng mênh mông, chứa đựng

d)

Không gian

6.

Từ cần điền vào chỗ trống trong câu: “Môi hở ….. lạnh” là:

a)

miệng

b)

răng

c)

gió

d)

buốt

7.

Trong các câu sau, câu nào không dùng để hỏi?

a)

Bạn có khỏe không

b)

Bạn khỏe quá nhỉ

c)

Bạn mạnh khỏe chứ

d)

Sức khỏe của bạn thế nào

8.

Từ “ ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

9.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ:

Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

10.

Từ “ chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100m, chị Lan luôn dẫn đầu

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

11.

Tìm phần giải nghĩa đúng nhất cho thành ngữ “Mang nặng đẻ đau”?

a)

Tình yêu thương dạt dào của mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm biết ơn của con cái đối với công lao sinh thành của cha mẹ.

c)

Nỗi vất vả nhọc nhằn của người mẹ khi mang thai.

d)

Công lao to lớn của người mẹ khi nuôi dưỡng con cái.

12.

Câu nào sau đây không phải là thành ngữ, tục ngữ?

a)

Không thầy đố mày làm nên.

b)

Không biết thì học, muốn giỏi thì hỏi.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Có vào hang cọp mới bắt được cọp con.

13.

Dòng nào có tiếng nhân không cùng nghĩa với các từ còn lại

a)

Nhân loại, nhân lực, nhân tài.

b)

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, nhân lạc, nhân vật, quân nhân.

14.

Trong những hoạt động dưới đây, hoạt động nào sẽ phá hoại môi trường tự nhiên?

a)

Trồng cây gây rừng.

b)

Dọn rác trên dòng sông.

c)

Đốn cây rừng làm củi.

d)

Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.

15.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Vì mải chơi, Dế Mèn chịu đói trong mùa đông.

b)

Thời tiết thuận lợi thì vụ mùa này sẽ bội thu.

c)

Năm nay, em của lan học lớp 3.

d)

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

16.

Cặp kết từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“ Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tương phản

c)

Điều kiện – kết quả

d)

Tăng tiến

17.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

18.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

19.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

20.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

21.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

22.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

23.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

24.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

25.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

26.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

27.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

28.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

29.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

30.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

31.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

32.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

33.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

34.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

35.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

36.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.