wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tieng việt

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào dưới đây trái nghĩa với từ “đoàn kết” ?

a)

Hòa bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

Đùm bọc

2.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

A.   Tết đến hàng bán rất chạy.

B.    Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

C.    Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

D.   Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

A.   Từ đồng âm.

B.    Từ đồng nghĩa.

C.    Từ nhiều nghĩa.

D.   Từ trái nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

A.   lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác.

B.    miệng hố, miệng túi, miệng nói.

C.    lưng đồi, lưng còng, lưng đau.

a)

A

b)

B

c)

C

5.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

A.   Trăng tròn như quả bóng.

B.    Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

C.    Quả đồi trơ trụi cỏ.

D.   Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ in đậm là từ đồng âm?

A.   mùa xuân - tuổi xuân.

B.    trời xanh - quả xanh.

C.    mùa đông - dân đông.

 

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với từ "hòa quyện"?

a)

tung bay

b)

nhuốm màu

c)

thấm đẫm

d)

hòa tan

8.

Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết.

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

9.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

10.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

11.

Từ đồng nghĩa với từ quyết tâm là ...

a)

kiên trì

b)

kiên nhẫn

c)

kiên quyết

12.

Tiếng "đồng" trong từ ngữ nào dưới đây có nghĩa là cùng?

a)

đồng chí

b)

đồng bằng

c)

trống đồng

d)

đồng áng

13.

Nhóm nghề nghiệp liên quan đến lao động trí óc và có kiến thức chuyên môn gọi là:

a)

giáo sư

b)

nhà khoa học

c)

trí thức

d)

tri thức

14.

Theo em, học sinh có được coi là một nghề nghiệp không?

a)

b)

Không

15.

Chủ ngữ trong câu "Quê hương chưa hẳn đã là nơi sinh sống dài lâu nhất." là:

a)

Quê hương

b)

Quê hương chưa hẳn đã

c)

Quê hương chưa hẳn đã là nơi

16.

Phần mở bài của bài văn tả cảnh em sẽ viết gì?

a)

giới thiệu những nét nổi bật của cảnh vật

b)

giới thiệu bao quát cảnh sẽ tả

c)

giới thiệu chi tiết một đặc điểm của cảnh

d)

giới thiệu cảnh khi nhìn từ xa đến gần

17.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

leo- chạy

b)

luyện tập - rèn luyện

c)

đứng - ngồi

18.

Từ nào không đồng nghĩa với "hòa bình"?

a)

thanh bình

b)

thái bình

c)

bình lặng

19.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

20.

Tìm từ đồng nghĩa cho từ gạch chân trong câu sau: "Học sinh có nghĩa vụ học tập."

a)

trách nhiệm

b)

nhiệm vụ

c)

tinh thân

d)

tác phong

21.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

22.

Từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu "Trông nó làm thật chướng mắt" là:

a)

khó coi

b)

khó khăn

c)

khó chịu

d)

dễ nhìn

23.

Từ nào có thể thay thế cho từ "chết" trong câu "Xe của tôi bị chết máy"?

a)

qua đời

b)

mất

c)

tiêu đời

d)

hỏng

24.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

25.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

26.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

27.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

28.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

29.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc. mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

30.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

31.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

32.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

33.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.