wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng âm

Total questions: 30

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Xác định nghĩa gốc , nghĩa chuyển

Cậu ấy CHẠY rất nhanh .

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

2.

Xác định nghĩa gốc , nghĩa chuyển

Dân làng đang CHẠY lũ .

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

3.

Xác định nghĩa gốc , nghĩa chuyển

Bé Na ĂN cơm rất nhanh .

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

4.

Xác định nghĩa gốc , nghĩa chuyển

Họ ĂN chia khá sòng phẳng với nhau.

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

5.

Tiếng “đi” nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

vừa đi vừa chạy

b)

đi ôtô

c)

đi nghỉ mát

d)

đi con mã

6.

Tiếng “xuân” nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

mùa xuân

b)

tuổi xuân

c)

sức xuân

d)

70 xuân

7.

Tiếng “ăn” nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

ăn cưới

b)

ăn cơm

c)

da ăn nắng

d)

ăn ảnh

8.

Từ “nhà” nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

nhà nghèo

b)

nhà rông

c)

nhà Lê

d)

nhà tôi đi vắng

9.

Tiếng “quả” trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

quả tim

b)

quả đất

c)

quả cam

d)

quả đồi

10.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

từ nhiều nghĩa

b)

từ đồng âm

c)

từ đồng nghĩa

d)

từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa

11.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ " ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

12.

Câu nào có từ “ chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến, hàng bán rất chạy

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

13.

Nối

14.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc:

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

c)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

d)

Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

15.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc:

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em

16.

Từ “đi” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc:

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

c)

Nó chạy, còn tôi đi.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

17.

Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nước tăng đột biến" và

" Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm.

b)

Từ trái nghĩa.

c)

Từ nhiều nghĩa.

d)

Từ đồng nghĩa.

18.

Trong các câu sau, câu nào có từ : “quả” được hiểu theo nghĩa gốc.

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

19.

Từ "Ăn" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu bé ăn một bát cơm.

b)

Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

20.

Từ “chạy” trong câu nào được dung theo nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100m, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

c)

Hàng tết bán rất chạy.

d)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

21.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

từ nhiều nghĩa

b)

từ đồng nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ trái nghĩa

22.

Xét các câu sau:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

23.

Từ nào chứa tiếng “ mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

24.

Truyện" ăn xôi đậu để thi đậu" từ " đậu" thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

25.

Từ "bò" trong "con bò" và "em bé đang bò" thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

26.

Từ "kiếm" trong "cây kiếm" và "tìm kiếm" thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

27.

Từ "báo" trong "con báo" và "báo tin" thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

28.

Từ "cua" trong "con cua" và "khúc cua" thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

29.

Nối các nghĩa của từ "vàng"

30.

Nối các nghĩa của từ "bay"