wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제 3과: 일상생활

Total questions: 26

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

가다

a)

Dùng khi người nói ở địa điểm được nhắc đến

b)

Dùng khi người nói đang không ở địa điểm được nhắc đến

2.

오다

a)

Dùng khi người nói không ở địa điểm được nhắc đến

b)

Dùng khi người nói ở địa điểm được nhắc đến

3.

" Học có người dạy " 한국어는 무엇입니까?

a)

공부하다

b)

운동하다

c)

배우다

d)

쉬다

4.

"HỌC: Tự học, nghiên cứu " 한국어는 무엇입니까?

a)

배우다

b)

공부하다

c)

숙제하다

d)

만나다

5.

"THÍCH " 한국어는 무엇입니까?

a)

사랑하다

b)

좋아하다

c)

미안하다

d)

재미있다

6.

ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ - DANH TỪ - ĐẠI TỪ ĐỂ HỎI

Hãy chọn đáp án được sắp xếp đúng theo thứ tự:

a)

명사- 동사- 형요사 - 의문대명사

b)

동사 - 형용사- 명사 - 의문대명사

c)

동사- 명사 - 의문대명사- 명사

d)

형요사- 동사- 명사- 의문대명사

7.

Trái nghĩa của " 크다" là :

a)

작다

b)

많다

c)

적다

d)

좋다

8.

Trái nghĩa của " 나쁘다 " là :

a)

싫다

b)

좋아하다

c)

예쁘다

d)

좋다

9.

Trái nghĩa của " 적다" là :

a)

재미없다

b)

작다

c)

많다

d)

크다

10.
a)

먹다

b)

듣다

c)

마시다

d)

사다

11.

a)

좋아하다

b)

읽다

c)

일하다

d)

만나다

12.

a)

사다

b)

마시다

c)

나쁘다

d)

운동하다

13.

a)

보다

b)

배우다

c)

오다

d)

쉬다

14.

a)

사다

b)

자다

c)

쉬다

d)

듣다

15.

a)

운동하다

b)

이야기하다

c)

읽다

d)

쓰다

16.

a)

말하다

b)

읽다

c)

쓰다

d)

듣다

17.

a)

먹다

b)

읽다

c)

작다

d)

듣다

18.

a)

운동하다

b)

마시다

c)

사다

d)

자다

19.

Hãy chia từ trong ngoặc dạng hiện tại đơn:

저는 커피를 ..........( 좋아하다 )

a)

좋아합니다

b)

좋아하습니다

20.

Hãy chia từ trong ngoặc dạng hiện tại đơn:

유나 씨가 친구를 ........( 마나다 )

a)

만나습니다

b)

만납니다

21.

Hãy chia từ trong ngoặc dạng hiện tại đơn:

민준 싸는 집에서 .......... ( 쉬다 )

a)

쉽니다

b)

쉽습니다

22.

Hãy chia từ trong ngoặc dạng hiện tại đơn:

우리는 도서관에서 책을 .........( 읽다 )

a)

읽습니다

b)

읽읍습니다

23.

Hãy chia từ trong ngoặc dạng hiện tại đơn:

영화가 .........( 재미없다 )

a)

재미없읍니다

b)

재미없습니다.

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:


저는...........을 듣습니다.

a)

음악

b)

영화

c)

신문

d)

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

여기는 ............입니까?

여기는 도서관입니다.

a)

언제

b)

어디

c)

누구

d)

무엇

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

화 씨는 .........를 만납니까?

란 씨를 만납니다.

a)

누구

b)

누가

c)

언제

d)

어디