wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 21 - lớp 3

Total questions: 37

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đúng chính tả trong các từ sau?

a)

thuyền nan

b)

thuyền lan

c)

thuyền nang

2.

Hãy chỉ ra từ sai chính tả?

a)

sử dụng

b)

sứ giả

c)

thiếu xót

3.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau:

Trạm xá, trách mắng, chông chờ

a)

trạm xá

b)

trách mắng

c)

chông chờ

4.

Hãy chỉ ra từ nào sai chính tả trong các từ sau: Che chở, trung kết, chê trách

a)

trung kết

b)

che chở

c)

chê trách

5.

Hãy chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

mật mả

b)

mật mã

c)

mặt mã

6.

Từ nào sai quy tắc viết hoa?

a)

Hà Nội

b)

Đà lạt

c)

Hải Phòng

7.

Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?

a)

cân bằng

b)

căn bằng

c)

câng bằng

8.

Hãy tìm ra một từ viết sai chính tả trong các từ sau: Già dặn, giằng co, dành giật

a)

già dặn

b)

dành giật

c)

giằng co

9.

Từ nào đúng quy tắc viết hoa?

a)

Đà nẵng

b)

Vịnh hạ Long

c)

Bắc Giang

10.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

11.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

12.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

13.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

14.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

16.

a)

cao

b)

trẻ

c)

già

17.

a)

nhỏ

b)

ốm

c)

béo

18.

a)

nhỏ

b)

yếu

c)

mạnh

19.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao

20.

" Con thỏ rất nhanh nhẹn. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

21.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ đặc điểm?

a)

sửa chữa, xinh đẹp, xấu xí, ngoan ngoãn

b)

nhảy, trắng, ngắn, cao lớn

c)

hiền lành, tốt bụng, tròn xoe, cao lớn

22.

" Chiếc cặp của Lan rất nhiều màu sắc. " Thuộc kiểu câu :

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

23.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu: Ai thế nào?

a)

Bố em là công nhân.

b)

Hai đứa trẻ đang ăn cơm.

c)

Hoa hồng rất thơm.

24.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào trong câu sau là ?

Chúng thật hiền lành.

a)

Chúng

b)

Chúng thật

c)

thật hiền lành

25.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu: Ai thế nào?

a)

Chị Mai là học sinh lớp 4.

b)

Chị Mai đang học bài.

c)

Chị Mai rất chăm chỉ.

26.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

27.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Mai thông minh, nhanh nhẹn.

b)

Mai là học sinh giỏi nhất lớp.

c)

Mai đọc sách trong thư viện.

28.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

hiền lành, mái tóc , vui vẻ

b)

dễ thương , cao lớn , trắng ngần

c)

chăm chỉ , nhảy múa , ngôi nhà

d)

buồn bã , xanh lá , con mèo

29.

"Chú vẹt có bộ lông sặc sỡ". Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

Làm gì ?

b)

Là gì ?

c)

Thế nào ?

d)

Con gì ?

30.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào ?

a)

Ông em là bộ đội đã về hưu.

b)

Những chú sóc leo trèo trên nhành cây.

c)

Bạn An rất siêng năng và chăm chỉ học bài.

d)

Mẹ đang là quần áo cho cả nhà.

31.

Từ nào chỉ trạng thái của con người?

a)

gặm cỏ

b)

buồn

c)

nhảy

d)

học bài

32.

Từ nào viết ĐÚNG CHÍNH TẢ?

a)

Lặng lẽ

b)

xôi nổi

c)

mạnh mẻ

d)

vui vẽ

33.

Tim từ điển vào dấu 3 chấm

Chúng em đang .... cô giảng bài.

a)

vui

b)

nghe

c)

hát

d)

ngủ

34.

Điền từ thích hợp vào dấu 3 chấm

Em .... được đến trường.

a)

đẹp

b)

nghịch ngợm

c)

xấu

d)

háo hức

35.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

" Có công... sắt, có ngay nên kim

a)

lấy

b)

học

c)

mài

d)

cắt

36.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

nấu cơm

b)

lau nhà

c)

quét nhà

d)

chơi đùa

37.

Hoàn thành câu sau:

Bầu ơi ... lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

thương

b)

yêu

c)

quý

d)

mến