wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 - Sinh học 11

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

A. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. khử các hợp chất hữu cơ thành NO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. oxi hóa các hợp chất vô cơ thành CO2 và NO2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

2.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật?

a)

A. Duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

b)

B. Tạo ra sản phẩm trung gian cho các quá tình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

c)

C. Tích lũy năng lượng sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cây.

d)

D. Điều hòa không khí, giải phóng O2 và hấp thụ NO2.

3.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

A. chất nền của ti thể.

b)

B. trung thể.

c)

C. không bào.

d)

D. ti thể.

4.
Các giai đoạn của hô hấp tế bào trong điều kiện hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Chu trình Crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
b)
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep.
c)
C. Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.
d)
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
5.
Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở nhóm thực vật nào?
a)
A. Thực vật C4.
b)
B. Thực vật C3 và CAM.
c)
C. Thực vật C3.
d)
D. Thực vật CAM và C4.
6.
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
a)
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào rồi tiêu hóa nội bào.
d)
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
7.
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
a)
A. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
B. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
c)
C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
d)
D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
8.
Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là
a)
A. răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.
b)
B. răng cửa giữ mồi và nhai thức ăn.
c)
C. răng nanh cắn và giữ mồi.
d)
D. răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
9.
Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là
a)
A. manh tràng phát triển.
b)
B. dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt.
c)
C. dạ dày 4 ngăn.
d)
D. ruột non có thể dài đến 50 mét.
10.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy ………. từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải ………. ra ngoài.

a)

A. N2/ O2.

b)

B. O2/ CO2.

c)

C. CO2/ NO2.

d)

D. NO2/ O2.

11.
Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
a)
A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
b)
B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
c)
C. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
d)
D. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.
12.
Côn trùng hô hấp bằng
a)
A. hệ thống ống khí.
b)
B. mang.
c)
C. phổi.
d)
D. bề mặt cơ thể.
13.
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp bằng
a)
A. mang.
b)
B. phổi.
c)
C. hệ thống ống khí.
d)
D. bề mặt cơ thể.
14.
Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng
a)
A. vận chuyển chất dinh dưỡng.
b)
B. vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
c)
C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
d)
D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.
15.
Trật tự nào dưới đây là đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín?
a)
A. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
b)
B. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
c)
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
D. Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.
16.
Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. cao, tốc độ máu chảy nhanh.
b)
B. thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. cao, tốc độ máu chạy chậm.
17.
Động mạch là những mạch máu
a)
A. đưa máu từ các cơ quan về tim.
b)
B. đưa máu từ tim đến các cơ quan.
c)
C. không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.
d)
D. tham gia thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.
18.
Tĩnh mạch là những mạch máu từ
a)
A. mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.
b)
B. động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.
c)
C. mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.
d)
D. mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.
19.
Đâu là trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
b)
B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.
c)
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
d)
D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.
20.
Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
a)
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
b)
B. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
c)
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
d)
D. các cơ quan như mắt, mũi, tai, miệng.
21.
Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
a)
A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
b)
B. trung ương thần kinh.
c)
C. tuyến nội tiết.
d)
D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu, …
22.
Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong
a)
A. quần thể.
b)
B. hệ sinh thái.
c)
C. cơ thể.
d)
D. quần xã.
23.
Đâu là nhận định đúng về vai trò của thận?
a)
A. Điều hòa nồng độ của nhiều chất trong huyết tương.
b)
B. Duy trì nồng độ glucozơ trong máu.
c)
C. Điều hòa áp suất thẩm thấu trong máu.
d)
D. Duy trì pH ổn định.
24.
Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng.
b)
B. sự phân giải sắc tố.
c)
C. đóng khí khổng.
d)
D. sự chênh lệch nồng độ ion trong đất.
25.
Hướng động dương là hình thức sinh trưởng của cơ quan thực vật
a)
A. hướng về phía bóng tối.
b)
B. tránh xa nguồn kích thích.
c)
C. hướng tới nguồn kích thích.
d)
D. tránh xa nguồn nước.
26.
Thân của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?
a)
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
b)
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
c)
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
d)
D. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm.
27.
Khi không có ánh sáng, cây non
a)
A. mọc vống lên và lá có màu vàng úa.
b)
B. mọc không thể mọc lên được, lá có màu đỏ.
c)
C. mọc vống lên và lá có màu xanh.
d)
D. mọc bình thường và lá có màu vàng úa.
28.
Rễ thở cây bụt mọc là kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng hóa.
c)
C. Hướng trọng lực.
d)
D. Hướng tiếp xúc.
29.
Hướng động có vai trò như thế nào trong đời sống thực vật?
a)
A. Giúp cây thích nghi với sự biến đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
b)
B. Hỗ trợ cây tiếp cận được với nguồn ánh sáng tốt để thực hiện hô hấp.
c)
C. Tạo ra nguồn chất hữu cơ cho mọi sinh vật và làm ra thuốc chữa bệnh cho con người.
d)
D. Cung cấp oxi vào cơ thể, giúp oxi hóa các chất dinh dưỡng và tạo năng lượng cho cơ thể sống.
30.
Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
a)
A. ứng động sinh trưởng.
b)
B. quang ứng động.
c)
C. ứng động không sinh trưởng.
d)
D. điện ứng động.
31.
Sự đóng mở của khí khổng là ứng động
a)
A. sinh trưởng.
b)
B. không sinh trưởng.
c)
C. ứng động tổn thương.
d)
D. tiếp xúc.
32.
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
a)
A. nhiều tác nhân kích thích.
b)
B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
c)
C. tác nhân kích thích không định hướng.
d)
D. tác nhân kích thích không ổn định.
33.

Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động sinh trưởng trong các hiện tượng sau?

(1) khí khổng đóng mở

(2) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

(4) sự đóng mở của lá cây trinh nữ

(5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

34.
Điểm khác biệt cơ bản của ứng động so với hướng động là
a)
A. không hướng theo tác nhân kích thích.
b)
B. tỉ lệ thuận với cường độ kích thích.
c)
C. hướng theo tác nhân kích thích.
d)
D. tốc độ cảm ứng diễn ra chậm.
35.
Đâu là vai trò của ứng động?
a)
A. Giúp cây thích nghi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường bảo đảm cho cây tồn tại và phát triển.
b)
B. Hỗ trợ cây tiếp cận được với nguồn ánh sáng tốt.
c)
C. Điều hòa không khí, giải phóng O2 và hấp thụ CO2.
d)
D. Tham gia cung cấp oxi vào cơ thể, giúp oxi hóa các chất dinh dưỡng và tạo năng lượng cho cơ thể sống.