NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ I - SINH 9
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Tính trạng là
những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.
kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.
các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật
những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể
Ở lúa, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho P: thân cao dị hợp x thân thấp. Thu được F1 có tỉ lệ:
1 cao: 1 thấp
Toàn cao.
Toàn thấp.
3 cao: 1 thấp.
Ở bò sát, cặp NST giới tính của:
con cái là XY, con đực là XX.
con cái là XO, con đực là XX
A. con cái là XX, con đực là XY.
A. con cái là XX, con đực là XO.
Tính trạng tương phản là:
các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.
những tính trạng số lượng và chất lượng.
tính trạng do một cặp alen quy định.
các tính trạng khác biệt nhau.
Khi nói về thế hệ bố mẹ (P) trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Menđen, nhận định nào dưới đây là sai?
Đều thuần chủng.
Có kiểu hình khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.
Một bên mang tính trạng trội, bên còn lại mang tính trạng lặn.
Mỗi bên bố, mẹ đều cho 2 loại giao tử.
Ở động vật sinh sản hữu tính, từ ba tinh bào bậc 1 sau giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng?
3
12
4
8
Khi nói về ý nghĩa của thụ tinh, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là chính xác?
(1) Góp phần tạo ra nhiều biến dị tổ hợp cho chọn giống và tiến hóa.
(2) Giúp duy trì bộ NST lưỡng bội đặc trưng của loài.
(3) Tạo ra nhiều biến dị thường biến thích nghi với môi trường.
(4) Giúp tạo ra các thế hệ sau giống hệt nhau và giống tổ tiên ban đầu.
1
2
3
4
Cơ thể thuần chủng có kiểu gen?
AabbCC.
AABbcc.
aabbCC
AabbCc.
Trong quá trình phân bào, NST có kích thước dài nhất ở?
Kì trung gian.
Kì giữa.
Kì trước.
Kì sau.
Trong nguyên phân, NST xếp thành 1 hàng trên thoi phân bào ở kì nào?
Kì cuối.
Kì sau.
Kì giữa
Kì trung gian
Biến dị tổ hợp là
kiểu hình khác bố mẹ do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng dẫn đến sự tổ hợp lai các tính trạng của bố mẹ.
loại biến dị phổ biến ở những loài sinh vật có hình thức giao phối.
kiểu hình khác bố mẹ do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.
Cả 3 đáp án trên.
Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì?
Kì cuối.
Kì giữa.
Kì sau.
Kì trung gian
Ở một loài thực vật, quả đỏ là tính trạng trội, quả vàng là tính trạng lặn. Khi cho cây quả đỏ thuần chủng lai phân tích, thế hệ con sẽ thu được kết quả?
100% quả vàng.
100% quả đỏ.
50% quả đỏ : 50% quả vàng.
75% quả đỏ : 25% quả vàng.
Theo Menđen, nội dung quy luật phân li là?
F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1: 2: 1.
Mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc mẹ.
Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là?
NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.
NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.
NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.
NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.
Tính số tế bào con tạo ra qua 5 lần nguyên phân?
4
16
8
32
Trên cơ sở phép lai hai cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra?
Quy luật phân li.
Quy luật phân li độc lập
Quy luật đồng tính
Quy luật đồng tính và quy luật phân li
Biến dị tổ hợp xuất hiện khá phong phú ở?
Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính và vô tính.
Những loài sinh vật có hình thức sinh sản vô tính.
Những loài sinh vật có hình thức sinh sản trinh sinh
Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính (giao phối)
Các nuclêôtit giữa hai mạch ADN liên kết với nhau theo chiều ngang bằng loại liên kết nào?
Liên kết ion.
Liên kết disunfua
Liên kết peptit
Liên kết hidro
Khi lai hai cơ thể mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì?
F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn.
Theo em vì sao Moocgan chọn ruồi giấm làm vật thí nghiệm?
Vì ruồi giấm có kích thước nhỏ, ăn ít.
Vì ruồi giấm dễ gặp trong tự nhiên
Vì ruồi giấm dễ nuôi trong ống nghiệm, đẻ nhiều, vòng đời ngắn (10 - 14 ngày), số lượng NST ít.
Vì ruồi giấm có nhiều cặp tính trạng tương phản.
Trong tế bào lưỡng bội, số lượng cặp NST giới tính là?
1 cặp, khác nhau ở cá thể đực và cái.
2 cặp, giống nhau ở cá thể đực và cái.
3 cặp khác nhau ở cá thể đực và cái.
4 cặp, giống nhau ở cá thể đực và cái.
Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?
Tế bào trứng.
Tế bào sinh dục chín.
Tế bào sinh dục sơ khai.
Tế bào sinh dưỡng.
Nhân tố nào dưới đây quy định tính đặc thù của ADN?
Thành phần các loại nuclêôtit
Số lượng nuclêôtit.
Trình tự sắp xếp của các loại nuclêôtit.
Tất cả các phương án
Khi nói về NST, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Mang gen quy định các tính trạng di truyền.
Được cấu tạo từ ARN và lipit.
Là thành phần chính cấu tạo nên chất tế bào.
Số lượng NST trong mỗi tế bào lưỡng bội phản ánh sự tiến hóa của loài.
Di truyền liên kết là
hiện tượng nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.
hiện tượng nhóm gen được di truyền cùng nhau, quy định một tính trạng.
hiện tượng nhiều gen không alen cùng nằm trên 1 NST.
hiện tượng nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
Các thành phần cấu tạo chính của 1 nucleotit là gì?
Axit photphoric, đường deoxyribo, bazơ nitric.
Axit photphoric, đường ribo, bazơ nitric.
Axit photphoric, đường deoxyribo, nitơ.
Axit photphoric, đường ribo, nitơ.
Tính đặc thù của DNA mỗi loài được thể hiện ở
Số lượng ADN.
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit.
Tỉ lệ (A+T)/(G+X).
Chứa nhiều gen.
ADN được duy trì tính ổn định qua các thế hệ nhờ cơ chế
Nguyên phân.
Di truyền.
Giảm phân.
Nhân đôi
Chức năng của ADN là?
Lưu giữ và truyền đạt thông tin
Lưu giữ thông tin
Truyền đạt thông tin.
Tham gia cấu trúc của NST.
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ?
Giảm phân và thụ tinh.
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Nguyên phân và giảm phân.
Nguyên phân và giảm phân.
