wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kt Sinh 1 tiết HK2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản nhất của quần thể là

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi

c)

Mật độ quần thể

d)

Tỉ lệ tử vong

2.

Tảo quang hợp và nấm hút nước hợp lại thành địa y. Tảo cung cấp chất dinh dưỡng, còn nấm cung cấp nước là ví dụ về

a)

Kí sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Cạnh tranh

3.

Nhóm nhân tố sinh thái nào là nhân tố sinh thái vô sinh

a)

Nhiệt độ, hoại sinh

b)

Nhiệt độ, độ ẩm

c)

Độ ẩm, cộng sinh

d)

Muối khoáng, kí sinh

4.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật phân hủy

5.

Tập hợp những sinh vật nào sau đây được gọi là quần thể sinh vật

a)

Đàn trâu ăn cỏ trên một cánh đồng

b)

Các cá thể ong, bướm...trong rừng

c)

Các cây hoa huệ, hồng, lan...trong công viên

6.

Đặc trưng của quần thể người là

a)

Có khả năng tạo môi trường sống

b)

Gồm các cá thể cùng loài

c)

Cùng chung sống trong 1 khu vực nhất định

d)

Có kinh tế và xã hội

7.

Tập hợp những cá thể sinh vật nào sau đây được gọi là quần xã sinh vật

a)

Các cá thể cá chép trong hồ nước

b)

Các cây lúa trong một ruộng lúa

c)

Các cá thể voi, hổ, báo, khỉ trong rừng

d)

Các cá thể voi, hổ, gấu, sư tử trong thảo cầm viên

8.

Trong hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật phân giải hoặc sản xuất

9.

Tập hợp những sinh vật nào sau đây được gọi là quần thể sinh vật

a)

Các cá thể cá chép ở 2 hồ nước khác nhau

b)

Các cây lúa trong một ruộng lúa

c)

Các cá thể cá chép, cá mè, cá rô,...trong một hồ nước

d)

Các cá thể hổ, báo, sư tử, chim...trong rừng

10.

Nhóm nhân tố sinh thái nào là nhân tố sinh thái hữu sinh

a)

Ánh sáng, khí hậu, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Cây xanh, sâu ăn lá, chim ăn sâu

c)

Chế độ khí hậu, nước và ánh sáng

d)

Ánh sáng và tất cả các sinh vật

11.

Hải quỳ bám vào cua. Hải quỳ bảo vệ cua nhờ tế bào gai. Cua giúp hải quỳ di chuyển. Đó là ví dụ về mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

12.

Tập hợp những cá thể sinh vật nào sau đây được gọi là quần xã sinh vật

a)

Các cây lúa trong một ruộng lúa

b)

Rừng cây thông

c)

Đàn bò ăn cỏ trên cánh đồng

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá trê...trong một hồ nước tự nhiên

13.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng

a)

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hướng di chuyển trong không gian

b)

Cú mèo không thuộc nhóm động vật ưa tối

c)

Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm không ảnh hưởng tới hoạt động các loài động vật

d)

Nhóm động vật ưa sáng gồm những động vật không hoạt động vào ban ngày

14.

_____bao gồm những cây sống nơi quang đãng;_____bao gồm những cây sống nơi có ánh sáng yếu, ánh sáng tán xạ như cây sống dưới tán cây khác

a)

Nhóm cây ưa bóng, nhóm cây ưa sáng

b)

Nhóm cây ưa sáng, nhóm cây ưa bóng

c)

Nhóm cây kị bóng, nhóm cây ưa sáng

d)

Nhóm cây ưa bóng, nhóm cây kỵ sáng

15.

Động vật nào thuộc nhóm động vật biến nhiệt trong các động vật sau

a)

Hổ

b)

Thằn lằn

c)

Cú mèo

d)

Cừu

16.

Động vật nào thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt trong các động vật sau

a)

Giun đất

b)

Thằn lằn

c)

Tắc kè

d)

Chồn

17.

Quan hệ cộng sinh là

a)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài

b)

sự hợp tác giữa 2 loài sinh vật trong đó 1 bên có lợi còn bên kia k có lợi cũng k có hại

c)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật

d)

sinh vật sống nhờ trên cơ thể các sinh vật khác lấy các chất dinh dưỡng, máu...từ sinh vật đó

18.

Các sinh vật cùng loài hỗ trợ nhau khi nào

a)

Chống lại kẻ thù

b)

Tranh nơi ở

c)

Tranh thức ăn

d)

Tranh giành con cái

19.

Ví dụ nào dưới đây biểu biện quan hệ cộng sinh

a)

Địa y sống bám trên cành cây

b)

Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa

c)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu

d)

Giun đũa sống trong ruột người

20.

Dê và bò cùng ăn cỏ trên cánh đồng là mối quan hệ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh

b)

Hội sinh

c)

CỘng sinh

d)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

21.

Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

b)

không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

c)

Làm cho kích thước quần thể giảm sút

d)

quyết định mức sinh sản của quần thể

22.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tháp tuổi

a)

tháp tuổi không phải lúc nào cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

b)

Tháp dạng phát triển bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ

c)

Tháp tuổi dạng ổn định đáy nhỏ, đỉnh lớn

d)

Tháp tuổi dạng giảm sút có đáy hẹp đỉnh hẹp

23.

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là

a)

Quần xã sinh vật

b)

Hệ sinh thái

c)

Sinh cảnh

d)

Hệ thống quần thể

24.

Loài đặc trưng là

a)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Loài có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Loài chỉ có một quần xã hoặc có nhiều hơn các loài khác

d)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã

25.

Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật

a)

Cá rô phi sống trong một cái ao

b)

Cây sống trong một khu vườn

c)

Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam

26.

Gặp khí hậu thuận lợi cây cối xanh tốt, sâu ăn lá cây sinh sản mạnh, số lượng sâu tăng chim tăng.......

a)

diễn thế sinh thái

b)

cân bằng quần thể

c)

giới hạn sinh thái

d)

cân bằng sinh học

27.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu sau

a)

các tp vô sinh, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

b)

các tp vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

c)

các tp vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

các tp vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

28.

''Thực vật'' thuộc thành phần nào trong hệ sinh thái

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật phân giải