wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập SInh học-giữa kì 1-9

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cấu trúc điển hình của NST biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình nguyên phân, giảm phân?
a)
A. Kì đầu
b)
B. Kì giữa
c)
C. Kì sau
d)
D. Kì cuối
2.
Câu 2: Tế bào ban đầu có bộ lưỡng bội 2n NST đơn giảm phân thì tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là?
a)
A. n đơn
b)
B. 2n kép
c)
C.2n đơn
d)
D. n kép
3.
Câu 3. Tính trạng trội hoàn toàn là?
a)
A. Tính trạng biểu hiện ở cá thể có kiểu gen A A, Aa
b)
B. Tính trạng biểu hiện ở cá thể có kiểu gen đồng hợp
c)
C. Tính trạng chỉ biểu hiện ở F2
d)
D. Tính trạng luôn luôn biểu hiện ở F1
4.
Câu 4: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể dạng kép ở:
a)
A. Kì trung gian, kì đầu, kì giữa
b)
B. Kì đầu, kì giữa, kì sau
c)
C. Kì giữa, kì sau, kì cuối
d)
D. Kì sau, kì cuối, kì trung gian
5.
Câu 5: Cặp tính trạng tương phản là:
a)
A. Hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng một loại tính trạng
b)
B. Các biểu hiện khác nhau của cùng loại tính trạng
c)
C. Các biểu hiện khác nhau của các loại tính trạng
d)
D. Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau cùng một loại tính trạng
6.
Câu 6: Kiểu hình là gì?
a)
A. Là tổ hợp toàn bộ các gen của cơ thể sinh vật
b)
B. là hình dạng của cơ thể sinh vật
c)
C. Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể sinh vật
d)
D. Là tổ hợp nhân tố qui định tính trạng của sinh vật
7.
Câu 7: Trong nguyên phân hai cromatit tách nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể đơn ở:
a)
A. Kì sau
b)
B. Kì đầu
c)
C. Kì giữa
d)
D. Kì trung gian
8.
Câu 8: Tính trạng là:
a)
A. Nhân tố quy định những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể
b)
B. Tập hợp các nhân tố di truyền của cơ thể sinh vật
c)
C. Phản ứng của cơ thể sinh vật trước điều kiện môi trường
d)
D. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể
9.
Câu 9: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo thứ tự: Theo Menden, khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1..... về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình:
a)
A. Đồng tính, 3 trội: 1 lặn
b)
B. Thuần chủng, 3 trội : 1 lặn
c)
C. 3 trội : 1 lặn, thuần chủng
d)
D. 3 trội : 1 lặn, đồng tính
10.
Câu 10: Hiện tượng các cơ thể lai đồng tính là:
a)
A. Các cơ thể lai biểu hiện tính trạng giống bố hoặc mẹ
b)
B. Các cơ thể lai biểu hiện nhiều tính trạng khác bố, mẹ
c)
C. Các cơ thể lai biểu hiện nhiều loại tính trạng khác nhau
d)
D. Các cơ thể lai đồng loạt biểu hiện một tính trạng
11.
Câu 11: Hiện tượng các cơ thể lai phân tính là:
a)
A. Các cơ thể lai biểu hiện tính trạng giống bố hoặc mẹ
b)
B.Các cơ thể lai biểu hiện một tính trạng khác bố, mẹ
c)
C. Các cơ thể lai biểu hiện nhiều loại tính trạng khác nhau
d)
D. Các cơ thể lai đồng loạt biểu hiện một tính trạng
12.
Câu 12: Menden chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện các phép lai:
a)
A. để dễ theo dõi sự biểu hiện của các tính trạng
b)
B. để thực hiện phép lai có hiệu quả cao
c)
C. để dễ thực hiện phép lai
d)
D. để dễ tác động vào sự biểu hiện các tính trạng
13.
Câu 13: Cặp tính trạng tương phản là:
a)
A. Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng
b)
B. Các biểu hiện khác nhau của cùng loại tính trạng
c)
C. Các biểu hiện khác nhau của các loại tính trạng
d)
D. Hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng một loại tính trạng
14.
Câu 14: Đối tượng thí nghiệm công phu và hoàn chỉnh nhất của Menden là:
a)
A. Lúa
b)
B. Đậu Hà Lan
c)
C. Cà chua
d)
D. Hoa mõm chó
15.
Câu 15: Theo Menden một tính trạng do:
a)
A. Một cặp nhân tố di truyền qui định
b)
B. Một nhân tố di truyền qui định
c)
C. Hai cặp nhân tố di truyền qui định
d)
D. Ba nhân tố di truyền qui định
16.
Câu 16: Tính trạng lặn là:
a)
A. Tính trạng biểu hiện ở kiểu gen dị hợp
b)
B. Tính trạng biểu hiện ở kiều gen đồng hợp lặn
c)
C. Tính trạng khôn được biểu hiện ở F1
d)
D. Tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp
17.
Câu 17: Tính trạng trội là:
a)
A. Tính trạng chỉ biểu hiện ở kiểu gen dị hợp
b)
B. Tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn
c)
C. Tính trạng không được biểu hiện ở F1
d)
D. Tính trạng biểu hiện ở kiều gen đồng hợp trội và dị hợp
18.
Câu 18: Theo Menden, nhân tố di truyền qui định:
a)
A. Kiểu gen của sinh vật
b)
B. Tính trạng của sinh vật
c)
C. Sự tiến hóa của sinh vật
d)
D. Biến dị của sinh vật
19.
câu 19: Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của sinh vật gọi là:
a)
A. Nhân tố di truyền
b)
B. Tính trạng
c)
C. Kiểu hình
d)
D. Giống
20.
Câu 20: Ở đậu Hà Lan, tính trạng hạt trơn cùng cặp tính trạng tương phản với tính trạng:
a)
A. hạt xanh
b)
B. hạt nhăn
c)
C. hạt vàng
d)
D. hạt tròn
21.
Câu 21: Trong phân bào nhiễm sắc thể đơn nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép ở:
a)
A. kì trung gian
b)
B. kì đầu
c)
C. kì giữa
d)
D. kì sau
22.
Câu 22: Trong giảm phân nhiễm sắc thể đơn nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép ở:
a)
A. kì trung gian II
b)
B. kì đầu I
c)
C. kì đầu II
d)
D. kì trung gian I
23.
Câu 23: Ở đậu Hà Lan, cặp tính trạng nào sau đây không tương phản?
a)
A. hạt vàng-hạt xanh
b)
B. vỏ hạt trơn-vỏ hạt nhăn
c)
C. vỏ xám-vỏ nhăn
d)
D. hoa đỏ-hoa trắng
24.
Câu 24: Phương pháp nghiên cứu di truyền độc đáo của menden là:
a)
A. Phương pháp phân tích thế hệ lai
b)
B. Phương pháp lai thuận nghịch
c)
C. Phương pháp lai phân tích
d)
D. Phương pháp lai kinh tế
25.
Câu 25: Hiện tượng biến dị là:
a)
A. Con sinh ra có những đặc điểm giống nhau
b)
B. Con sinh ra mang đặc điểm khác mọi người
c)
C. Con sinh ra mang đặc điểm khác nhau và khác bố mẹ
d)
D. Con sinh ra mang đặc điểm giống bố mẹ, tổ tiên
26.
Câu 26: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì:
a)
A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
b)
B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
c)
C. Sự phân li đồng đều của các cromatit về 2 tế bào con
d)
D. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
27.

câu 30: Tính trạng là: ( ghi 2 từ)

(a)