wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 2- ôn tập hóa 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thích hợp?

A. CuO, HgO, NaOH

B. CuO, PbO, O2

C. CuO, HgO, Na2O

D. CuO, HgO, CaO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Khử 12 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđrô thu được kim loại sắt và hơi nước. Thể tích khí hiđrô (ở đktc) cần dùng là:

A. 5,04 lít

B. 7,56 lít

C. 10,08 lít

D. 5,6 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Phản ứng của khí hiđrô và khí oxi gây nổ khi.

A. Tỉ lệ về khối lượng của hiđrô và khí oxi là 2:1

B. Tỉ lệ về số nguyên tử của hiđrô và số nguyên tử oxi là 1:2

C. Tỉ lệ về số mol của hiđrô và khí oxi là 1:2

D. Tỉ lệ về thể tích của khí hiđrô và khí oxi là 2:1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Cho các chất sau: Cu, H2SO4, CuO, Mg, S, O2, NaOH, Fe. Chất dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:

A. Fe, Mg , H2SO4

B. NaOH, Mg , Fe

C. H2SO4, S , O2

D. Cu, H2SO4, CuO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít H2 (đktc) . Khối lượng Fe thu được là:

A. 12,4g

B. 13,4g

C. 14,4g

D.15,4g

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Trong dãy các chất sau, dãy nào toàn oxit axit ?

A. CuO, CaO, P2O5

B.MgO, Fe2O3, CuO

C. NO2, SO2, P2O5

D. FeO, N2O5, Na2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7 Trong các oxit sau đây: SO3, CuO, Na2O, CaO, P2O5, Al2O3. Oxit nào tác dụng được với nước:

A. CuO, Na2O, CaO, Al2O3

B. SO3, P2O5, Al2O3, CaO

C. Na2O, CaO, SO3, P2O5

D. SO3, CuO, Na2O, P2O5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Dung dịch nào làm làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:

A.H2SO4

B.KOH

C.BaSO4

D. HCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Hoà tan 20gNaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol của dung dịch là:

A.5M

B . 2.5M

C. 1.25M

D. 2.25M

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Pha trộn 200 ml rượu etylic vào 500 ml nước ta được dung dịch rượu etylic, vậy:

A/Nước là chất tan, rượu là dung môi.

B/Nước là dung môi, rượu là chất tan.

C/Nước và rượu đều là chất tan

D/Nước và rượu đều là dung môi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A. Na , P2O5 ,CaO,MgO.

B. Ba, SiO2,CaO, N2O5 .

C. K, P2O5 ,CaO, SO3 .

D. Ca, CuO, SO3 ,CO2 .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12:Dãy hợp chất nào dưới đây được xếp theo thứ tự là : oxit, axit, bazơ, muối

A .CuO, HCl, NaOH, AgNO3 .

B. CuO, HCl, AgNO3 ,NaOH.

C. CuO, NaOH ,HCl, AgNO3 .

D . CuO, AgNO3 , NaOH , HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13:Hoà tan 2g đường vào 48g nước .Nồng độ % của dd đường thu được là:

A. 2% ;

B. 4% ;

C .1% ;

D .3%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi ở điều kiện thích hợp.

A. CH4 , K , Fe, H2

B. Mg , CaCO3 , Al, S

C. P, CuO, H2, CH4.

D. H2, Au , K, P

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Những chất nào trong số những chất sau được dùng để điều chế oxi trong phòng TN

A . Fe3O4

B . KmnO4 và không khí

C . không khí và H2O

D . KMnO4 vàKClO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất?

A. Khí oxi nặng hơn không khí.

C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí.

B. Khí oxi nhẹ hơn không khí.

D. Khí oxi ít tan trong nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17 : Dãy chất nào dưới đây thuộc loại Oxit bazơ:

A. CaO,K2O,MgO

B. CO2,Na2O,CaO

C. CO2,Na2O,CuO

D. CaO,SO3,Na2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Thể tích không khí để đốt cháy hoàn toàn 2 lít khí mêtan(CH4) là (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

A. 16 lít

B. 20 lít

C.10 lít

D.40 lít

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A. Fe, Zn, Al, Mg

B. K, Na, Ca, Mg

C. Na, Ba, Ca, Zn

D. Na, Ba, Ca, K

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Hòa tan 14,1 gam K2O vào 41,9 gam nước để tạo một dung dịch có tính kiềm. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A. 20%

B. 25%

C. 30%

D. 35%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước :

A. Đều tăng

B. Đều giảm

C. Phần lớn là tăng

D. Phần lớn là giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:

A. KOH

B. BaSO4

C. NaCl

D. HCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23 : Dung dịch H2SO4 có nồng độ 14%. Khối lượng H2SO4 có trong 150 gam dung dịch là

A. 10,7g

B. 9,3g

C. 21g

D. 3,5g

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Cho các chất : K2O, Fe2O3, CuO, Na, Mg, Zn, SO3, P2O5.Các chất tác dụng được với nước là:

a. K2O, Fe2O3, CuO, Na

b. CuO, Na, Mg, Zn

c. K2O, Na, SO3, P2O5

d. K2O, Mg,SO3, P2O5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25: Sự oxi hóa chậm là :

A. sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt

B. sự oxi hóa mà không phát sáng

C. sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

D. sự tự bốc cháy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D