wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ SINH 9 HK1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribonucleic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

2.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Uraxin

d)

Guanin

3.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Chỉ có cấu tạo một mạch đơn.

c)

Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.

d)

Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN.

4.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

5.

Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2.

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3.

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4.

6.

Hãy xác định chiều dài của gen theo đơn vị A. Biết gen có 2160 nuclêôtit.

a)

2408 Å

b)

3672 Å

c)

4080 Å

d)

2496 Å

7.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

8.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

9.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

10.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

11.

Tương quan về số lượng axit amin và nucleotit của mARN khi ở trong riboxom là:

a)

A. 1 nucleotit ứng với 3 axit amin

b)

B. 1 nucleotit ứng với 2 axit amin

c)

C. 2 nucleotit ứng với 1 axit amin

d)

D. 3 nucleotit ứng với 1 axit amin

12.

Chức năng của ADN là

a)

Lưu giữ thông tin.

b)

Truyền đạt thông tin

c)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

Tham gia cấu trúc của NST.

13.

Cấu trúc ARN khác với ADN ở

a)

Chỉ có 1 mạch.

b)

Đơn phân là A, U, G, X.

c)

Đường ribo.

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Gen và protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc trung gian nào?

a)

mARN.

b)

tARN.

c)

rARN

d)

Tất cả đáp án trên.

15.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

16.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối.

17.

Quá trình nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

là hình thức sinh sản của các loài sinh sản vô tính.

b)

giúp tái tạo mô , cơ quan bị tổn thương.

c)

tạo ra sự đa dạng, phong phú của các loài sinh vật.

d)

giúp cơ thể đa bào sinh trưởng, phát triển

18.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

19.

Trong thế bào có nhân, NST phân bố ở

a)

chất tế bào

b)

Các bào quan

c)

trong nhân

d)

màng sinh chất

20.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 2 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

b)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 2 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

c)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 4 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

d)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 4 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

21.

Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

22.

Chức năng của NST giới tính là:

a)

Điều khiển tổng hợp Prôtêin cho tế bào

b)

Nuôi dưỡng cơ thể

c)

Xác định giới tính

d)

Tất cả các chức năng nêu trên

23.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

XX ở nữ và XY ở nam.

b)

XX ở nam và XY ở nữ.

c)

ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.

24.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY