wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỀ ĐÍCH 7

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ nào sau đây?

a)

Cacbon

b)

Krêta (phấn trắng)

c)

Jura

d)

Silua

2.

Quần thể cân bằng di truyền có tần số D là 0,8. Cấu trúc di truyền của quần thể là

a)

0,8DD:0,2Dd

b)

0,8DD:0,2dd

c)

0,64DD : 0,32Dd : 0,04dd

d)

0,8Dd:0,2dd

3.

Việc chữa bệnh di truyền ở người bằng cách thay gen bệnh bằng gen lành được gọi là

a)

liệu pháp gen

b)

phục hồi chức năng gen

c)

thêm chức năng cho tế bào

d)

khắc phục sai hỏng di truyền

4.

Từ giống cây ban đầu tạo ra nhiều cây trồng đồng hợp tử về các cặp gen là phương pháp

a)

nuôi cấy mô

b)

nuôi cấy hạt phấn

c)

dung hợp tế bào trần

d)

gây đột biến

5.

Nhân tố tiến hoá nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu?

a)

Di-nhập gen

b)

CLTN

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

6.

Hình bên minh hoạ cho hội chứng/bệnh nào?

a)

Siêu nữ

b)

Đao

c)

Tơcnơ

d)

Claiphentơ

7.

Trong chu kì hoạt động tim người, trình tự các pha

a)

Pha co tâm nhĩ→Pha co tâm thất→Pha dãn chung

b)

Pha co tâm thất→Pha dãn chung→Pha co tâm nhĩ

c)

Pha dãn chung→Pha co tâm nhĩ→Pha co tâm thất

d)

Pha co tâm nhĩ→Pha dãn chung→Pha co tâm thất

8.

Trâu tiêu hoá xenlulozơ là nhờ enzim tiết ra từ

a)

tuyến tuỵ

b)

tuyến mật

c)

tuyến nước bọt

d)

VSV cộng sinh dạ cỏ

9.

Phép lai nào đây là lai phân tích

a)

AA x aa

b)

AA x AA

c)

aa x aa

d)

Aa x Aa

10.

Phép lai XBXb x XbY, tạo mấy kiểu gen

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Hình bên là các vùng trong cấu trúc chung của gen, vị trí số (2) là

a)

Vùng mã hoá

b)

Vùng điều hoà

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng đặc hiệu

12.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?

a)

b)

c)

d)

13.

Để góp phần giảm hiệu ứng nhà kính cần hạn chế khí

a)

hêli

b)

nitơ

c)

nêon

d)

cacbonđiôxit

14.

Hình bên là thành tựu của

a)

công nghệ gen

b)

dung hợp tế bào trần

c)

nuôi cấy hạt phấn

d)

nuôi cấy mô

15.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái đảm bảo cho loài tồn tại và phát triển được gọi là

a)

ổ sinh thái

b)

nơi ở

c)

giới hạn sinh thái

d)

môi trường

16.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lưới ở hình bên?

a)

Giun đất là sinh vật sản xuất

b)

Chuột có thể là sinh vật tiêu thụ 1 hoặc 2

c)

Diều hâu tham gia nhiều chuỗi thức ăn hơn rắn

d)

Mèo rừng tham gia vào 2 chuỗi thức ăn

17.

Ngăn nào của tim nhận máu từ tĩnh mạch phổi

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

18.

Cơ chế nào sau đây có sự tham gia của ribôxôm?

a)

Nhân đôi

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Nguyên phân

19.

Thực vật nào sau đây là C3

a)

b)

c)

d)

20.

Quần thể có cấu trúc: 0,6DD:0,1Dd:0,3dd, sau 3 thế hệ tự thụ kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ

a)

0,1

b)

0,0125

c)

0,025

d)

0,0625