wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NST VA PHAN BAO

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhận định sau về nhiễm sắc thể (NST):

1.NST tồn tại trong nhân tế bào sinh vật nhân thực

2.Bộ NST của tế bào luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

3.Thành phần tham gia cấu tạo nên NST là ADN và protein loại Histon

4.Số lượng NST trong tế bào của mỗi loài là ổn định và đặc trưng cho loài nhưng không phản ánh mức độ tiến hóa.

Các nhận định đúng là:

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3

2.

Kì nào sau đây chiếm thời gian nhiều nhất trong chu kì tế bào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

3.

Trong quá trình phân bào NST co ngắn cực đại tại kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

4.

Sự tự nhân đôi của NST diễn ra tại kì nào sau đây?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

5.

Thoi phân bào đính vào NST tại vị trí nào?

a)

Eo thứ hai

b)

Hai cánh của NST

c)

Đầu mút của NST

d)

Tâm động

6.

Cho các nhận định sau về diễn biến NST trong nguyên phân:

1.NST nhân đôi tạo thành NST kép

2.NST đóng xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

3.Mỗi NST kép tách thành 2 NST đơn phân li về hai cực của tế bào

4.NST kép bắt đầu đóng xoắn, co ngắn

5.NST đơn nằm gọn trong nhân mới được hình thành, bắt đầu dãn xoắn chuẩn bị cho chu kì tế bào mới

Trình tự đúng là:

a)

1,2,3,4,5

b)

1,4,2,3,5

c)

1,2,3,5,4

d)

1,2,4,3,5

7.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào trong cơ thể?

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào trứng

c)

Tế bào tinh trùng

d)

Tế bào sinh dưỡng

8.

Trong giảm phân, hiện tượng NST kép đóng xoắn cực đại và xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu lần phân bào 1

b)

Kì đầu lần phân bào 2

c)

Kì giữa lần phân bào 1

d)

Kì giữa lần phân bào 2

9.

Điểm khác nhau cơ bản của quá trình giảm phân so với nguyên phân là:

a)

Từ 1 tế bào mẹ 2n tạo ra 4 tế bào con có n NST

b)

Qua hai lần phân bào, NST nhân đôi 2 lần

c)

Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

d)

Phân bào không trải qua kì trung gian

10.

Kì nào sau đây được xem là thời kì sinh trưởng của tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì cuối

d)

Kì trung gian

11.

Một Tế bào của người có 2n=46 NST đang ở kì sau của nguyên phân, số NST trong tế bào bằng:

a)

92 NST đơn

b)

92 NST kép

c)

46 NST đơn

d)

46 NST kép

12.

Có 1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con được tạo ra là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

13.

Với Tế bào mẹ có 2n=4 NST, hình trên cho biết tế bào đang ở kì nào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân 1

c)

Kì giữa giảm phân 2

d)

Kì trung gian

14.

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n=8, ở kì giữa của nguyên phân, số lượng NST kép và NST đơn là bao nhiêu?

a)

NST kép là 8, NST đơn là 0

b)

NST kép là 8, NST đơn là 16

c)

NST kép là 16, NST đơn là 0

d)

NST kép là 4, NST đơn là 8

15.

ở ruồi giấm có 2n=8 NST. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì đầu của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST?

a)

8 NST kép

b)

4 NST kép

c)

8 NST đơn

d)

4 NST đơn

16.

sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho:

a)

Sự phân li và tổ hợp của NST trong phân bào

b)

Sự tổ hợp NST trong phân bào

c)

Sự biểu hiện hình thái NST trong kì giữa

d)

Sự phân li của NST

17.

Với Tế bào mẹ có 2n=4 NST, hình trên thể hiện kì nào trong phân bào?

a)

Kì cuối giảm phân I

b)

Kì cuối nguyên phân

c)

Kì cuối giảm phân II

d)

Kì sau nguyên phân

18.

Với tế bào mẹ có 2n=4 NST, Hình trên thể hiện tế bào đang ở kì nào của phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì giữa giảm phân II

d)

Kì đầu nguyên phân

19.

Ruồi giấm có 2n=8 NST, một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Trong tế bào đó có:

a)

8 NST đơn

b)

8 NST kép

c)

16 NST đơn

d)

16 NST kép

20.

Ở ngô có 2n=20. Một tế bào ngô sau khi giảm phân tạo ra:

a)

4 tế bào con, Mỗi TB con có bộ NST n=10

b)

4 tế bào con, Mỗi TB con có bộ NST 2n=20

c)

2 tế bào con, Mỗi TB con có bộ NST n=10

d)

2 tế bào con, Mỗi TB con có bộ NST 2n=20

21.

Bộ NST đơn bội (n) có ở:

a)

giao tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Hợp tử

d)

Tế bào xôma

22.

Nội dung nào sau đây về thụ tinh không đúng?

a)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo thành hợp tử

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử

c)

Mỗi trứng kết hợp với một tinh trùng để tạo thành hợp tử

d)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con

23.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính XX và giới cái mang cặp NST giới tính XY?

a)

Gà, bồ câu, bướm

b)

Hổ, báo, trâu

c)

Chó, bò, huơu

d)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử

24.

Ở động vật có vú và con người, tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1:1 vì:

a)

Số con cái và con đực trong loài bằng nhau

b)

Sức sống của giao tử đực và cái như nhau

c)

số giao tử đực bằng số giao tử cái

d)

cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỷ lệ như nhau

25.

Điều nào sau đây không đúng về NST giới tính ở mỗi người?

a)

Chỉ có trong các tế bào sinh dục

b)

Chỉ gồm 1 cặp trong nhân tế bào

c)

Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY

d)

Chứa các gen quy định giới tính và các gen khác