Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap CK2 lan 2 Sinh 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người ở thời kì nguyên thủy là

a)

làm ruộng và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

lai tạo giống cây trồng và vật nuôi quý.

c)

trồng trọt và chăn nuôi gia súc, gia cầm. 

d)

săn bắt, hái lượm, đốt rừng để săn thú.

2.

Hoạt động của con người làm mất cân bằng sinh thái là

a)

bảo vệ các loài sinh vật. 

b)

đốt và chặt phá rừng.

c)

phục hồi và trồng rừng.

d)

lai tạo và nhân giống.

3.

Biện pháp của con người trong việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên là

a)

hạn chế phát triển dân số nhanh. 

b)

khai thác tài nguyên bừa bãi.  

c)

xây dựng nhiều khu công nghiệp. 

d)

xây dựng nhiều khu dân cư.

4.

Điều nào không đúng khi nói về ô nhiễm môi trường?

a)

Môi trường tự nhiên bị nhiễm bẩn.

b)

Môi trường trong lành, nhiều cây xanh.

c)

Nguyên nhân do hoạt động con người.

d)

Môi trường bị thay đổi các tính chất vật lí.

5.

Trong những đặc trưng cơ bản của quần thể, tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể được gọi là

a)

chu kì sinh vật.

b)

mật độ quần thể.

c)

thành phần nhóm tuổi.  

d)

tỉ lệ giới tính.

6.

Đặc trưng có ở quần thể người mà quần thể sinh vật khác không có là:

a)

kinh tế, xã hội.

b)

sinh sản, tử vong.  

c)

giới tính, lứa tuổi.

d)

lứa tuổi, sinh trưởng.

7.

Trong quần xã, số lượng các loài không được đánh giá qua chỉ số

a)

độ nhiều.

b)

độ đa dạng. 

c)

loài ưu thế.

d)

độ thường gặp.

8.

Trong hệ sinh thái, những nhân tố thuộc thành phần vô sinh:

a)

nấm, cỏ, lưỡng cư, bò sát. 

b)

nước, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

c)

rêu, địa y, tảo, trùng roi. 

d)

dương xỉ, cỏ, nấm, động vật.

9.

Tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung được gọi là

a)

lưới thức ăn.

b)

chuỗi thức ăn.

c)

sinh vật sản xuất.

d)

sinh vật tiêu thụ.

10.

Đặc điểm không có ở quần thể sinh vật là

a)

tập hợp những cá thể cùng loài.

b)

tập hợp những cá thể khác loài.

c)

cùng sống một khu vực nhất định.

d)

có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

11.

Loài đặc trưng là:

a)

loài số lượng ít nhất trong quần xã.

b)

loài có số lượng nhiều trong quần xã.

c)

loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

d)

loài có vai trò quan trọng trong quần xã.

12.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật

13.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ

14.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

15.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây:

a)

Khống chế sinh học

b)

Cạnh tranh giữa các loài

c)

Hỗ trợ giữa các loài

d)

Hội sinh giữa các loài

16.

Các hoạt động của con người ở thời kỳ nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất?

a)

Thời kỳ nguyên thủy.

b)

Xã hội nông nghiệp.

c)

Xã hội công nghiệp.

d)

Thời kỳ phong kiến.

17.

Các hoạt động của con người ở thời kỳ nào ảnh hưởng nhiều nhất đến môi trường?

a)

Thời kỳ nguyên thủy.

b)

Xã hội nông nghiệp.

c)

Xã hội công nghiệp.

d)

Thời kỳ phong kiến.

18.

Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?

a)

Hái lượm

b)

Đốt rừng

c)

Săn bắt động vật hoang dã

d)

Trồng cây

19.

Hoạt động nào của con người không gây ô nhiễm môi trường?

a)

Đốt rừng

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Chiến tranh

d)

Trồng rừng

20.

Hoạt động nào có chu kì mùa?

a)

Thỏ rời tổ tìm mồi lúc chiều tối.

b)

Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng.

c)

Hoa phù dung sớm nở tối tàn.

d)

Chim én di cư tránh rét về phương Nam.