NEW
Font size
WorksheetsCẮT ĐÔI NỖI SỢ SINH HỌC 9 HKI
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Một đoạn ADN có A = 18%. G của nó sẽ chiếm bao nhiêu %?
A. 82%
B. 32%
C. 41%
D. 64%
Một đoạn gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1: A - X - T - X - G
Mạch 2: T - G - A - G - X
Giả sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN. Đoạn mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?
A. A - X - T - X - G
B. A - X - U - X - G
C. T - G - A - G - X
D. U - G - A - G - X
Tính đa dạng của prôtêin do yếu tố nào sau đây quy định ?
A. Số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin.
B. Thành phần axit amin, số lượng axit amin.
C. Thành phần axit amin, số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin.
D. Trình tự sắp xếp axit amin, thành phần axit amin.
Quá trình tổng hợp ARN (phiên mã) diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. Tế bào chất
B. Nhân tế bào
C. Bào quan
D. Không bào
Một trong những đặc điểm của thường biến là
A. Biến đổi kiểu gen dưới tác động của môi trường.
B. Biến đổi kiểu hình do đột biến cấu trúc NST.
C. Biến đổi kiểu gen dẫn đến biến đổi đồng loạt về kiểu hình.
D. Biến đổi kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen.
Đột biến số lượng NST bao gồm
A. Lặp đoạn và đảo đoạn.
B. Đột biến dị bội và chuyển đoạn.
C. Đột biến đa bội và mất đoạn.
D. Đột biến đa bội và đột biến dị bội.
Cơ chế phát sinh các giao tử (n-1) và (n+1) là do
A. một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân
B. một cặp NST tương đồng không được nhân đôi
C. thoi phân bào không được hình thành
D. cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân
Ở một loài thực vật có 2n = 24 NST. Trong loài xuất hiện một thể đột biến đa bội có 36 NST. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A. Thể đột biến này có thể trở thành loài mới.
B. Thể đột biến này là thể tam bội.
C. Thể đột biến này được phát sinh do rối loạn nguyên phân của hợp tử.
D. Thể đột biến này thường sinh trưởng nhanh hơn dạng lưỡng bội.
Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến)?
A. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
B. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
C. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
D. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotit là
A. 3’AUAXXXGUAXAU5’
B. 5’AUAXXXGUAXAU3’
C. 3’ATAXXXGTAXAT5’
D. 5’ATAXXXGTAXAT3’
Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. Riboxom
Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
A. giảm phân và thụ tinh
B. nhân đôi ADN
C. phiên mã
D. dịch mã
Một mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: ....ATGXATGGXXGX....
Trong quá trình nhân đôi ADN mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
A. ...TAXGTAXXGGXG....
B. ...ATGXATGGXXGX....
C. ...UAXGUAXXGGXG....
D. ...ATGXGTAXXGGXT....
Trong quá trình nhân đôi ADN, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.
B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.
D. G của môi trường liên kết với X mạch gốc.
Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotit lọai A trong phân tử ADN, biết ADN có G = 31,25%.
A. 31,25%.
B. 12,5%.
C. 18,75%.
D. 25%.
Chọn nhận định sai.
A. rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptit để tạo thành bào quan riboxom.
B. mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.
C. tARN vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein.
D. rARN tham gia cấu tạo màng tế bào.
Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?
A. Bậc 1.
B. Bậc 2.
C. Bậc 3.
D. Bậc 4.
Đột biến NST là
A. sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.
B. sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.
C. sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.
D. những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.
Trong chọn giống, ứng dụng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn?
A. Mất 1 cặp nucleotit.
B. Lặp đoạn.
C. Mất đoạn NST.
D. Thêm 1 cặp nucleotit.
Đặc điểm chung của các đột biến là
A. Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, di truyền được.
B. Xuất hiện ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được.
C. Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.
D. Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.
