wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ chế DT - BD 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên một mạch của gen này có 150 Ađênin và 120 Timin. Số liên kết hiđrô của gen là

a)

1120

b)

1080

c)

990

d)

1020

2.

Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

3.

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

a)

30

b)

8

c)

16

d)

32

4.

Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào đã cung cấp số ribônuclêôtit tự do là

a)

1500

b)

3000

c)

6000

d)

4500

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.

b)

Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.

c)

Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.

d)

Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

b)

Mã di truyền có tính thoái hoá.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

7.

Đơn phân của prôtêin là

a)

nuclêôtit.      

b)

peptit.   

c)

axit amin.

d)

nuclêôxôm.

8.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động (promoter) là

a)

nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.

b)

những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.

d)

nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

9.

Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

a)

mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

b)

prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

d)

ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

10.

Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào

(1) số lượng gen có trong kiểu gen.

(2) đặc điểm cấu trúc của gen.

(3) cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.

(4) sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường.

Phương án đúng là

a)

(1), (2).        

b)

(3), (4).

c)

(2), (4).

d)

(2), (3).

11.

Đột biến gen là những biến đổi

a)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

b)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

c)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

d)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

a)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.

b)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

d)

Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

13.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

ARN và pôlipeptit.    

b)

lipit và pôlisaccarit.

c)

ADN và prôtêin loại histon.

d)

ARN và prôtêin loại histon.

14.

Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 × 109 cặp nuclêôtit. Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN gồm

a)

18 × 109 cặp nuclêôtit.

b)

6 ×109 cặp nuclêôtit.

c)

24 × 109 cặp nuclêôtit.

d)

12 × 109 cặp nuclêôtit.

15.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

30 nm.   

b)

11 nm.

c)

2 nm.

d)

300 nm.

16.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

a)

có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

b)

là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.

c)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

d)

là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào.

17.

Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có

a)

A. số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi.

b)

B. một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến.

c)

C. một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc.

d)

D. tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc giảm đi.

18.

Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ nhiễm sắc thể (NST), trong đó

a)

bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần.

b)

một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.

c)

tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.

d)

một cặp NST nào đó có 5 chiếc.

19.

Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là

a)

A. một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly.

b)

B. tất cả các cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly.

c)

C. một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly.

d)

D. tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly.

20.

Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là

a)

48

b)

36

c)

24

d)

12

21.

Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến

a)

A. thể bốn nhiễm.

b)

B. thể tự đa bội.

c)

  C. thể dị đa bội.

d)

D. thể lệch bội.

22.

Bào quan nào sau đây chứa ADN?

a)

A. Lưới nội chất trơn.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Không bào.

d)

D. Lizôxôm.

23.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi giải thích đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình tiến hóa là:

I. Ảnh hưởng của đột biến gen đến sức sống cơ thể sinh vật ít nghiêm trọng so với đột biến NST.

II. Số lượng gen trong quần thể rất lớn.

III. Đột biến gen thường ở trạng thái lặn.

IV. Quá trình giao phối đã phát tán các đột biến và làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loại này có bộ NST là. 

a)

2n-1 

b)

n+1

c)

n-1

d)

2n+1

25.

Trong vùng mã hóa của phân tử mARN, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã? 

                                                  

a)

   A. 5'UAG3'.  

b)

  B. 5’UUA3'. 

c)

C. 5’UGG3’.  

d)

   D. 3’UAA5'.

26.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzim ARN pôlimeraza thì mạch đơn của gen được dùng làm khuôn tổng hợp ARN là

a)

A. mạch có chiều 5’ → 3’. 

b)

B. một trong hai mạch của gen.

c)

 C. mạch có chiều 3’ → 5’.         

d)

 D. cả hai mạch của gen.

27.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tứ bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?

a)

24

b)

8

c)

14

d)

22

28.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hidro của gen?

a)

A. Thay thế một cặp G - X bằng một cặp X - G.

b)

B. Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.

c)

C. Mất một cặp A - T.

d)

D. Thêm một cặp G – X.

29.

Nếu mạch 1 của gen có ba loại nucleotit A, T, X thì trên mạch 2 của gen này không có loại nucleotit nào sau đây?

a)

A

b)

T

c)

X

d)

G