wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ĐỘT BIẾN GEN

Total questions: 28

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
a)
Đột biến gen làm phát sinh alen mới trong quần thể.
b)
Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST.
c)
Đột biến gen có thể làm biến đổi một hoặc một số cặp nu trong gen.
d)
Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
2.
Dạng đột biến thay thế một cặp nu này bằng một cặp nu khác loại thì:
a)
Các bộ ba từ vị trí cặp nu bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.
b)
Chỉ bộ ba có cặp nu thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.
c)
Toàn bộ các bộ ba nu trong gen bị thay đổi.
d)
Nhiều bộ ba nu trong gen bị thay đổi
3.
Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
a)
Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.
b)
Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.
c)
Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
d)
Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.
4.
Đột biến gen là những biến đổi:
a)
Trong cấu trúc của NST, xảy ra trong quá trình phân bào.
b)
Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nu xảy ra trong ADN.
c)
Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nu xảy ra trong ARN.
d)
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
5.
Đột biến gen:
a)
Phát sinh trong nguyên phân của các tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính.
b)
Thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài trong cùng một điều kiện sống.
c)
Phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và được di truyền qua đời sau nhờ sinh sản hữu tính.
d)
Phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.
6.

Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào:

1. số lượng gen có trong cấu trúc gen;

2. đặc điểm cấu trúc gen;

3. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến;

4. sức chống chịu của cơ thể dưới tác động môi trường;

Phương án đúng là:

a)
1,2.
b)
2, 3.
c)
3, 4.
d)
2, 4
7.
Tần số đột biến gen phổ biến dao động từ:
a)
10-8 đến 10-6
b)
106 đến 108
c)
10-6 đến 10-4
d)
104 đến 106
8.
Ở một gen xảy ra đột biến thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?
a)
Mã di truyền là mã bộ ba.
b)
Một bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.
c)
Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin.
d)
Tất cả các sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
9.
Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hidro của gen nhưng không làm thay đổi số nu của gen?
a)
Đảo vị trí một số cặp nu.
b)
Thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác.
c)
Thêm một cặp nu.
d)
Mất một cặp nu.
10.
Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phân 1 aa nhưng không làm thay đổi số lượng aa trong chuỗi polipeptit tương ứng?
a)
Thêm một cặp nu ở bộ ba mã hóa thứ năm của gen.
b)
Mất một cặp nu ở bộ ba mã hóa thứ năm của gen.
c)
Mất 3 cặp nu ở bộ ba mã hóa thứ năm của gen.
d)
Thay thế một cặp nu này bằng một cặp nu khác ở bộ ba mã hóa thứ năm của gen.
11.
Căn cứ vào đâu để phân biệt đột biến trội và đột biến lặn?
a)
Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo.
b)
Mức độ biểu hiện của đột biến.
c)
Tác nhân gây đột biến.
d)
Loại tế bào bị đột biến
12.
Một đột biến điểm ở gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự di truyền bệnh trên?
a)
Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.
b)
Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
c)
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ bị bệnh.
d)
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con trai của họ bị bệnh.
13.
Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là:
a)
Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
b)
Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
c)
Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
d)
Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng
14.
Hóa chất gây đột biến nhân tạo 5 Brom Uraxin (5BU) sẽ tác động gây ra loại đột biến:
a)
Thay thế cặp AT bằng cặp GX.
b)
Thay thế cặp GX bằng cặp XG.
c)
Thay thế cặp AT bằng cặp T
d)
15.
Một phân tử ADN đang trong quá trình nhân đôi, nếu có một phân tử Acridin chèn vào mạch khuôn sẽ phát sinh dạng đột biến:
a)
Thêm một cặp nu.
b)
Thay thế cặp AT bằng cặp GX.
c)
Mất một cặp nu.
d)
Thay thế cặp GX bằng cặp AT.
16.
Trong các tác nhân gây đột biến sau đây, tác nhân nào không cùng nhóm với các tác nhân còn lại?
a)
5-BU
b)
EMS
c)
consixin.
d)
Acridin.
17.
Xét về mặt tiến hóa vai trò cơ bản nhất của đột biến gen là:
a)
Tăng khả năng thích nghi của sinh vật trước môi trường sống.
b)
Làm nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
c)
Tạo ra nhiều alen mới nên được coi là nguyên liệu thứ cấp.
d)
Giúp đào thải các cá thể có hại tạo giống tốt.
18.

Giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen có điểm nào khác nhau?

1. đột biến gen làm gen thay đổi cấu trúc còn biến dị tổ hợp thì không.;

2. nguyên nhân của đột biến gen là do tác nhân môi trường còn biến dị tổ hợp là do sự tổ hợp lại VCDT vốn có ở bố mẹ cho con thông qua giảm phân và thụ tinh.;

3. đối với tiến hóa của loài thì đột biến gen có vai trò quan trọng hơn; đột biến gen xuất hiện đột ngột, gián đoạn còn biến dị tổ hợp có thể định hướng trước.;

Đáp án đúng:

a)
1, 2, 3.
b)
2, 3.
c)
2, 1.
d)
1, 3.
19.
Phát biểu nào sau đây về đột biến gen ở loài sinh sản hữu tính là không đúng?
a)
Các đột biến xuất hiện trong tế bào sinh tinh và sinh trứng mới được di truyền cho các thế hệ sau.
b)
Các đột biến trội gây chết có thể truyền cho thế hệ sau qua các cá thể có kiểu gen dị hợp.
c)
Các đột biến có thể xảy ra ngẫu nhiên trong quá trình sao chép ADN.
d)
Đột biến làm tăng sự thích nghi, sức sống và sức sinh sản của sinh vật có xu hướng được chọn lọc tự nhiên giữ lại.
20.
Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
a)
Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, mắt trắng, má hồng.
b)
Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.
c)
Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.
d)
Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
21.
Việc phát hiện hồng cầu hình liềm do sự thay thế nu cặp TA bằng cặp AT ở codon 6 của gen βglobin dẫn đến sự thay axit amin bằng phương pháp:
a)
di truyền học phân tử.
b)
nghiên cứu tế bào.
c)
nghiên cứu di truyền quần thể.
d)
nghiên cứu phả hệ.
22.

Đột biến nào dưới đây là đột biến dịch khung biết rằng trình tự gốc là

5ʹ– ATGGGACTAGATACC–3ʹ

(Chú ý: Đây chỉ là mạch mang mã gốc, mã mở đầu quy định cho methionine).

a)
5ʹ–ATGGGACTAAGATACC–3ʹ
b)
5ʹ–ATGGGACTAGTTACC–3ʹ
c)
5ʹ–ATGCGACTAGATACC–3ʹ
d)
5ʹ–ATGGGTCTAGATACC–3ʹ
23.

Một nghiên cứu trên phân tử protein chuột cho thấy, đoạn polypeptid ở thế hệ sau có sự khác biệt so với ở thế hệ trước;

Thế hệ trước:….. Phe – Ser – Lys – Leu –Ala– Val;

Thế hệ sau :…...Phe – Ser – Lys;

Biết rằng các bộ ba mã hóa cho các axit amin nói trên được quy định theo bảng bên:

Điều gì đã xảy ra đối với đoạn gen trên của đối tượng nghiên cứu?

a)
Đột biến thêm cặp nucleotit.
b)
Đột biến bộ ba mã hóa aa thành bộ ba kết thúc.
c)
Đột biến mất cặp nucleotit.
d)
Không phải do hậu quả của đột biến.
24.
Cho các trường hợp sau: Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất một cặp nucleotit; Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở một cặp nucleotit; mARN được tạo ra sau phiên mã bị mất một nucleotit; mARN được tạo ra sau phiên mã thay một nucleotit; Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất một aa; Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế một aa; Có mấy trường hợp là đột biến gen.
a)
2
b)
4
c)
5
d)
6
25.
một gen ở sinh vật nhân thực có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/X = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4799 liên kết hiđrô. Số Nu mỗi loại của gen sau đột biến là
a)
A = T = 601, G = X = 1199
b)
A = T = 1199, G = X = 601
c)
A = T = 599, G = X = 1201
d)
A = T = 600, G = X = 1200
26.
Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc prôtêin
a)
Thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ nhất
b)
Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin cuối
c)
Đảo vị trí hai cặp nuclêôtit ở hai bộ ba mã hóa cuối
d)
Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin cuối
27.
Một gen bình thường dài 0,4080 micrô mét, có 3120 liên kết hyđrô, bị đột biến thay thế một cặp Nu nhưng không làm thay đổi số liên kết hyđrô của gen. Số Nu từng loại của gen đột biến có thể là:
a)
A=T=270; G=X=840.
b)
A=T=840; G=X=270.
c)
A=T=479; G=X=721 hoặc A=T=481; G=X=719
d)
A=T=480,G=X=720
28.
Đột biến điểm dạng thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác
a)
làm tăng ít nhất 2 liên kết hiđrô.
b)
làm giảm tối đa 3 liên kết hiđrô.
c)
làm tăng hoặc giảm tối đa 1 liên kết hiđrô.
d)
làm tăng hoặc giảm một số liên kết hiđrô