wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quanghophohap

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp quyết định khoảng

a)

A. 90 - 95% năng suất của cây trồng

b)

B. 80 - 85% năng suất của cây trồng.

c)

C. 60 - 65% năng suất của cây trồng

d)

D. 70 - 75% năng suất của cây trồng

2.

Năng suất kinh tế là

a)

A. toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

b)

B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

D. một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

3.

. Năng suất sinh họclà tổng lượng chất khô tích lũy được

a)

A. mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

b)

B. mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

c)

C. mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

d)

D. mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

4.

Cho các biện pháp s au:

(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.

(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.

(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng. Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.

(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.

(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.

(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý.

Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

a)

A. (1), (2) và (3).

b)

B. (2), (3) và (4).

c)

C. (1), (2), (3), (5) và (6).

d)

D. (3),(4),(5) và (6).

5.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

A. Rễ.   

b)

B. Thân.   

c)

C. Lá.   

d)

D. Quả

6.

. Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

A. Ti thể.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Lục lạp

d)

D. Nhân.

7.

Hô hấp là quá trình

a)

A. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

8.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

A. Chất nền của ti thể

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Lục lạp

d)

D. Nhân

9.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep

c)

C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

10.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

A. rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

B. axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

C. rượu etylic + năng lượng.

d)

D. rượu etylic + CO2.

11.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

A. chuối truyền electron

b)

B. chu trình Crep

c)

C. đường phân.

d)

D. tổng hợp Axetyl - CoA.

12.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

a)

A. chỉ rượu etylic

b)

B. rượu etylic hoặc axit lactic

c)

C. chỉ axit lactic

d)

D. đồng thời rượu etylic và axit lactic

13.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

a)

A. 35oC - 40oC.

b)

B. 40oC - 45oC.   

c)

C. 30oC - 35oC

d)

D. 45oC - 50oC

14.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

A. C4

b)

B. CAM.   

c)

C. C3.   

d)

D. C3 và C4

15.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

a)

A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

B. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

C. 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

D. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

16.

. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

A. 25oC - 30oC.

b)

B. 30oC - 35oC.

c)

C. 20oC - 25oC.

d)

D. 35oC - 40oC.

17.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

A. 32 ATP.   

b)

B. 34 ATP.   

c)

C. 36 ATP

d)

D. 38 ATP

18.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm. (2) Ribôxôm.

(3) Lục lạp(4) Perôxixôm.

(5) Ti thể. (6) Bộ máy Gôngi.

Phương án trả lời đúng là

a)

C. (2), (3) và (6).

b)

A. (3), (4) và (5).

c)

B. (1), (4) và (5).

d)

D. (1),(4) và (6).

19.

Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Lúa đang trổ bông

b)

B. Lúa đang chín

c)

C. Hạt lúa đang nảy mầm

d)

D. Lúa đang làm đòng

20.

Có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm của chu trình Crep ?

a)

I. ATP

b)

II. Acid pyruvic

c)

III. NADH

d)

IV. FADH2

e)

V. CO2

21.

Khi xét về hô hấp hiếu khí và lên men, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là rượu etylic hoặc axit lactic

b)

B. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron còn lên men thì không.

c)

C. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí cao hơn (36-38 ATP) so với lên men (2 ATP).

d)

D. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể.

22.

Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong thế nào ?

a)

A. Nước vôi trong bị vẩn đục.

b)

B. Nước vôi trong vẫn trong như ban đầu.

c)

C. Nước vôi trong ngả sang màu hồng.

d)

D. Nước vôi trong ngả sang màu xanh da trời.

23.

quá trình hô hấp sáng liên quan đến các bào quan nào và theo trình tự nào ?

a)

A. Lục lạp → ti thể → peroxixom

b)

B. Ti thể → peroxixom→ lục lạp

c)

C. Ti thể → lục lạp→ peroxixom

d)

D. Lục lạp → peroxixom→ ti thể