wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11. Sinh trưởng ở Thực vật + Hoocmon + Phát triển ở TV có hoa

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ, thân, lá, hoa, quả).

b)

tăng lên về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể.

c)

phân hóa các thành phần cấu trúc của tế bào và cơ thể thực vật.

d)

hình thành các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản ở thực vật.

2.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

3.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

4.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

5.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

6.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

7.

Trong cây Hai lá mầm, tầng sinh mạch có chức năng

a)

tạo lớp vỏ bần bao bọc bên ngoài thân, cành.

b)

làm cây tăng trưởng theo chiều cao.

c)

tạo mạch rây sơ cấp và mạch gỗ sơ cấp.

d)

tạo mạch rây thứ cấp và mạch gỗ thứ cấp.

8.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.

9.

Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự đúng từ ngoài vào trong thân là:

a)

Vỏ => Biểu bì => Mạch rây sơ cấp => Tầng sinh mạch à =>Gỗ sơ cấp => Tuỷ.

b)

Biểu bì => Vỏ => Mạch rây sơ cấp => Tầng sinh mạch => Gỗ sơ cấp => Tuỷ.

c)

Biểu bì => Vỏ => Gỗ sơ cấp => Tầng sinh mạch => Mạch rây sơ cấp => Tuỷ.

d)

Biểu bì => Vỏ => Tầng sinh mạch => Mạch rây sơ cấp => Gỗ sơ cấp =>Tuỷ.

10.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ

2. Thân

3. chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

11.

Trong hình trên, số 1 tương ứng với tầng nào?

a)

tầng phân sinh bên

b)

gỗ dác

c)

tầng sinh bần

d)

bần

12.

Êtilen có vai trò

a)

thúc quả chóng chín

b)

giữ cho quả tươi lâu

c)

giúp cây mau lớn

d)

giúp cây chóng ra hoa

13.

Để hoa vận chuyển đi xa không bị già hóa nhanh chóng, người ta sử dụng hoocmon nào để ngâm hoa sau khi thu hoạch?

a)

Xitokinin

b)

Auxin

c)

Gibberelin

d)

AAB

14.

Trong nuôi cấy mô thực vật, để kích thích mô ra rễ nên sử dụng loại hoocmon nào?

a)

Giberelin

b)

Auxin

c)

Axit abxixic

d)

Xitokinin

15.

Vì sao trong sản xuất nông nghiệp, không nên dùng hoocmon auxin nhân tạo?

a)

vì auxin nhân tạo gây hại cho cây trồng.

b)

vì auxin nhân tạo không có enzim phân hủy và gây bệnh hiểm nghèo cho con người

c)

vì tốn kém chi phí

d)

vì auxin nhân tạo làm cho rễ cây bị hư hỏng

16.

Để hạt nảy mầm đạt hiểu quả cao, cần ngâm hạt vào dung dịch có hoocmon nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Axit Abxixic

d)

xitokinin

17.

Những hoocmon nào thuộc nhóm hoocmon kích thích sinh trưởng:

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Xitokinin

d)

Etilen

18.

Hoocmon nào sau đây thuộc nhóm hoocmon ức chế sinh trưởng

a)

Auxin

b)

Etilen

c)

Giberelin

d)

Axit abxixic

e)

Xitokinin

19.

 Gibêrelin có vai trò

a)

A. làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

b)

B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

C. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

d)

D. làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

20.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

A. đỉnh của thân và cành

b)

B. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả

c)

C. lá, rễ

d)

D. Thân, cành

21.

Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

A. với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

b)

B. được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

c)

C. tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

d)

D. được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

22.

Hooc môn thực vật là

a)

A. các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động của cây.

b)

B. các chất hữu cơ được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất

c)

C. các chất hữu cơ có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây.

d)

D. các chất hữu cơ có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây.

23.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

24.

Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

25.

Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

26.

Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là

a)

Nồng độ sử dụng tối ưu

b)

Thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu

c)

Tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitocrom

d)

Các điều kiện sinh thái liên quan đến môi trường

27.

Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là

a)

hàm lượng oxi

b)

tuổi của cây

c)

xuân hóa

d)

quang chu kì

28.

Xuân hóa là sự phụ thuộc của việc ra hoa vào

a)

độ dài ngày

b)

tuổi cây

c)

quang chu kì

d)

nhiệt độ

29.

Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc

a)

độ dài ngày và đêm

b)

tuổi của cây

c)

độ dài ngày

d)

độ dài đêm

30.

Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào

a)

tuổi của cây

b)

Hocmon ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ, phitocrom, quang chu kì

c)

Phitocrom, quang chu kì, nhiệt độ thấp

d)

Tuổi của cây, số lá, xuân hóa, quang chu kì, phitocrom, giống và loài cây.

31.

Hoa hướng dương là cây

a)

Ngày dài

b)

Ngày ngắn

c)

Ngày ngắn và ngày dài

d)

Trung tính

32.

Cây ngày ngắn là cây

a)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

b)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

c)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ

d)

ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ

33.

Câu 6: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

A. Cây ngày ngắn

b)

B. Cây ngày dài

c)

C. Cây trung tính

d)

D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

34.

Câu 8: Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kì chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cây không ra hoa?

a)

A. 16h chiếu sáng/ 8h che tối

b)

B. 14h chiếu sáng/ 10h che tối

c)

C. 15,5h chiếu sáng/ 8,5h che tối

d)

D. 18 h chiếu sáng/ 6h che tối